BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1 THEO TỪNG UNIT (CÓ BÀI MẪU)

Giai đoạn lớp 1 bé còn bỡ ngỡ với môi trường và những kiến thức học tập, phương pháp học mới nên việc tiếp thu tiếng Anh tương đối khó khăn. Ở giai đoạn này ba mẹ cần giúp đỡ con ôn tập tránh tình trạng mất gốc tiếng Anh. Trong bài viết này Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders đã tổng hợp kiến thức và các bài tập tiếng anh lớp 1 theo từng unit giúp ba mẹ dễ dàng đồng hành cùng con trong quá trình học.

1. Tóm gọn  kiến thức tiếng anh lớp 1 

1.1.1. Unit 1: In the school playground

Từ vựng

Trong bài, các bạn nhỏ cần nhớ: ball (bóng), swing (xích đu), seesaw (bập bênh), flower (hoa), dog (chó), cat (mèo), tree (cây)...

Ngữ pháp

Một số lý thuyết để làm bài tập tiếng anh lớp 1 theo từng unit.

  • Cách nói lời chào khi gặp mặt

Hi/Hello, I’m _______ hoặc Hi/Hello _____. I’m ______.

Ví dụ: 

Hello, I’m Trung. (Xin chào, tôi là Trung.)

Hi, Mimi. I’m Trung (Chào Mimi. Tôi là Trung.)

  • Cách nói lời tạm biệt khi kết thúc hội thoại

Bye/Goodbye, _____. 

Ví dụ: 

Goodbye, Mimi. (Tạm biệt, Mimi)

Bye, Trung. (Chào tạm biệt, Trung.)

>>> Luyện riêng unit 1 tại TỔNG HỢP KIẾN THỨC CẦN NHỚ VÀ GIẢI BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1 UNIT 1

1.1.2. Unit 2: In the dining room

Từ vựng

Trong bài, các bạn nhỏ cần nhớ: go to school (đi học), play (chơi), eat (ăn), watch TV (xem TV), table (bàn), chair (ghế), cup (cốc), plate (đĩa), fork (nĩa), knife (dao), spoon (thìa)...

Ngữ pháp

Trong unit 2, bé cần nhớ ngữ pháp bày tỏ sự sở hữu bằng mẫu câu:

I have a ______. (Tôi có một ______.)

1.1.3. Unit 3: At the street market

Từ vựng

Với unit 3, các bạn nhỏ cần nhớ: carrot (cà rốt) tomato (cà chua), potato (khoai tây), cabbage (bắp cải), bag (túi), can (lon), hat (mũ), book (sách), pen (bút), toy (đồ chơi)...

Ngữ pháp

Trong unit 3, các bạn nhỏ cần lưu ý thêm ngữ pháp chỉ sở hữu: 

This is my ______ . (Đây là … của tôi)

1.1.4. Unit 4: In the bedroom

Từ vựng

Các bạn nhỏ cần nhớ: bed (giường), bedroom (phòng ngủ), door (cửa), window (cửa sổ), mirror (gương), lamp (đèn), blanket (chăn), pillow (gối), sheet (ga), towel (khăn), rug (thảm)...

Ngữ pháp

Trong unit 4, các bạn nhỏ sẽ được học cấu trúc câu "This is a ______". 

Ví dụ: This is a book.

  • “This is my ______" dùng để nói về sự vật thuộc sở hữu của người nói.
  • "This is a ______" dùng để nói về sự vật ở gần đó và không nói rõ thuộc sở hữu của ai.

>>> Xem thêm: 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 1 BẠN NHỎ NÀO CŨNG CẦN BIẾT

1.1.5. Unit 5: At the fish and chip shop 

Từ vựng

Các bạn nhỏ cần nhớ: fish (cá), chips (khoai tây chiên), like (thích), milk (sữa), meal (bữa ăn), chicken (gà rán), popcorn (bỏng ngô)...

Ngữ pháp

Trong Unit 5 của sách giáo khoa tiếng Anh lớp 1, các bạn nhỏ sẽ được học cách nói về sở thích của mình với cấu trúc: "I like _____".

Ví dụ:

  • Sở thích về màu sắc: I like red.
  • Sở thích về đồ ăn: I like ice cream. 
  • Sở thích về động vật: I like cats. 

1.1.6. Unit 6: In the classroom

Từ vựng

Các bạn nhỏ cần nhớ: pink (hồng), brown (nâu), black (đen), white (trắng), red (đỏ), yellow (vàng),...

Ngữ pháp

Để mô tả một vật màu đỏ, các bạn nhỏ sẽ sử dụng cấu trúc câu: 

"It's a red ______".

Để ứng dụng cấu trúc này, các bạn nhỏ có thể thay thế từ “red” bằng các từ chỉ màu sắc khác như “yellow”, “pink”, “brown”,... 

>>> Xem thêm: TRẢI NGHIỆM HỌC TIẾNG ANH LỚP 1 THEO TỪNG UNIT CÙNG BINGGO LEADERS

1.1.7. Unit 7 + 8:  In the garden

Từ vựng

Các bạn nhỏ cần nhớ được các từ sau trong unit 7: garden (khu vườn), flower (bông hoa), grass (cỏ), hill (ngọn đồi), house (ngôi nhà)...

Với unit 8, các bạn nhỏ cần nhớ: face (khuôn mặt), eye (mắt), ear (tai), nose (mũi), mouth (miệng), cheek (má)...

Ngữ pháp

Các bạn nhỏ có thể sử dụng cấu trúc:

"There's a ___________" (Có một _____________) 

để mô tả bất kỳ sự vật nào mà mình nhìn thấy.

và cấu trúc: 

“Touch your _______” (Chạm vào _______ của bạn)

để yêu cầu một ai đó chạm vào bộ phận bất kỳ trên cơ thể của họ như tay, chân, tóc…

1.1.8 Unit 9: In the shop

Từ vựng ở unit 9, các bạn nhỏ cần nhớ số đếm one (một), two (hai), three (ba), four (bốn), five (năm), six (sáu)...

Trong unit 9, cấu trúc "How many _______ ?" được sử dụng để hỏi về số lượng của một sự vật. Ví dụ: How many apples are there? (Có bao nhiêu quả táo?)

Để trả lời câu hỏi "How many _______ ?", ta sử dụng số đếm từ 1 đến 10. Ví dụ: There is one apple. (Có một quả táo.)

1.1.8. Unit 10: At the zoo

Từ vựng

Các bạn nhỏ cần nhớ: zoo (sở thú), zebra (ngựa vằn), monkey (khỉ), elephant (voi), lion (sư tử), tiger (hổ), panda (gấu trúc), snake (rắn)...

Ngữ pháp

Trọng tâm của Unit 10 là học cách mô tả một sự vật ở xa bằng cấu trúc:

 “That’s a  _______”.

Cấu trúc này được sử dụng để mô tả một sự vật ở xa. Ví dụ: That’s a cat.

>>> Xem thêm: TIẾT LỘ 6 KỸ NĂNG CẦN CÓ CHO VIỆC HỌC TIẾNG ANH LỚP 1 CỦA TRẺ EM

1.1.8. Unit 11: At the bus stop

Từ vựng

Các bạn nhỏ cần nhớ: bus stop (bến xe buýt), crosswalk (vạch kẻ đường dành cho người đi bộ), walk (đi bộ), signal (tín hiệu), red light (đèn đỏ), run (chạy)...

Ngữ pháp

Unit 11, các bạn nhỏ học cách diễn tả một người đang chạy bằng mẫu câu: 

“_______’s running”.

Mẫu câu này được sử dụng để diễn tả một người đang chạy. Ví dụ: He’s running.

1.1.9. Unit 12: At the lake

Từ vựng

Các bạn nhỏ cần nhớ: lake (hồ), boat (thuyền), fish (cá), swim (bơi), row (chèo thuyền), sun (mặt trời), sand (cát), bird (chim)...

Ngữ pháp

Trong bài tổng hợp các bài tập tiếng anh lớp 1 theo từng unit, với unit 12, các bạn nhỏ cần nhớ:

"Look at _____________"

Cấu trúc này được sử dụng để yêu cầu ai đó nhìn vào một thứ gì đó.

1.1.10. Unit 13: In the school canteen

Từ vựng

Các bạn nhỏ cần nhớ: canteen (căng tin), lunch (bữa trưa), noodles (mì), rice (cơm), soup (súp), sandwich (bánh mì kẹp), fruit (trái cây), milk (sữa), juice (nước trái cây)...

Ngữ pháp

Các bạn nhỏ cần nắm được thì hiện tại tiếp diễn sau khi học xong unit 13, đặc biệt là cấu trúc chung:

S + am/ is/are + V-ing

Thì này có thể sử dụng để diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói hoặc diễn tả một hành động đang xảy ra xung quanh người nói tại thời điểm nói dù người nói không nhìn thấy. 

Ví dụ: Right now, children are playing in the park. (Ngay bây giờ, bọn trẻ đang chơi ở công viên.)

Có thể nhận biết thì này qua các trạng từ chỉ thời gian như now, right now, at the moment, at this time,... hoặc continuously, constantly,...

1.1.11. Unit 14: In the toy shop

Từ vựng

Các bạn nhỏ cần nhớ: teddy bear (gấu bông), tiger (hổ), turtle (rùa), car (ô tô), ball (bóng), plane (máy bay), train (tàu hỏa), doll (búp bê)...

Ngữ pháp

Các bạn nhỏ cần nhớ cách sử dụng cấu trúc: 

"I can ____________" 

để diễn tả người/ vật có thể làm được một điều gì đó. 

>>> Xem thêm: TẠI SAO CẦN "XÂY GỐC" TIẾNG ANH TRƯỚC KHI CON BƯỚC VÀO LỚP 1?

1.1.12. Unit 15: At the football match

Từ vựng

Các bạn nhỏ cần nhớ: football (bóng đá), foot (bàn chân), match (trận đấu), player (cầu thủ), team (nhóm/đội bóng)...

Ngữ pháp

Các bạn nhỏ sẽ được học cách sử dụng cấu trúc 

"Point to your __________".

để yêu cầu ai đó chỉ vào một bộ phận trên cơ thể của họ. 

1.1.14. Unit 16: At home

Từ vựng

Các bạn nhỏ cần nhớ: bedroom (phòng ngủ), bathroom (phòng tắm), living room (phòng khách), dining room (phòng ăn)...

Ngữ pháp

Để hỏi số lượng của thứ gì đó, ta sử dụng cấu trúc 

"How many + danh từ số nhiều". 

>>> Xem thêm: [GIẢI ĐÁP] LÀM THẾ NÀO ĐỂ HỌC TIẾNG ANH TRẺ EM LỚP 1 HIỆU QUẢ

2. Mẫu bài tập tiếng anh lớp 1 theo từng unit kèm đáp án cho trẻ

2.1. Unit 1

Exercise 1: Look and match

1.

A. It’s a playground

2.

B. Hi, I’m Lan

3. 

C. It’s a dog.

=> 1 - C; 2 - A; 3 - B

Exercise 2: Look and write

1. _ ee_aw

2. s__

3. fl_w_r

=> 1. seesaw; 2. sun; 3. flower

Exercise 3: Reorder these words to have correct sentences

  1. a/ tree/ It’s/ ./

_________________________________

  1. Bi/ Hi/ I’m/ Mai/ ./

_________________________________

=>

  1. It’s a tree.
  2. Hi Bi. I’m Mai.

Exercise 4: Write their names.

  1. _ _ _ _
  2. _ _ _ _ _ _
  3. _ _ _ _
  4. _ _ _
  5. _ _ _ _ _ 
  6. _ _ _ _ _ _

=> 

  1. b-a-l-l
  2. f-l-o-w-e-r
  3. t-r-e-e 
  4. d-o-g
  5. s-w-i-n-g
  6. s-e-e-s-a-w

>>> Xem thêm: BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 1 CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

2.2. Unit 2

Exercise 1: Look and match

1.

A. Plate

2.

B. Table

3.

C. Chair

4.

D. Fork

5.

E. Spoon

=> 

1 - B. Table

2 - C. Chair

3 - A. Plate

4 - E. Spoon

5 - D. Fork

Exercise 2: Look and write

1. _ _ t

2. d_i_k

3. _i_

4. p_ _ s

5. h_l_

6. w_ _c_ TV

=> 

  1. eat
  2. drink
  3. sit
  4. pass
  5. help
  6. watch TV

>>> Xem thêm: BỘ ĐỀ THI KIỂM TRA LỚP 1 GIÚP BÉ ĐẠT ĐIỂM CAO TẤT CẢ CÁC BỘ MÔN

Exercise 3: Reorder these words to have correct sentences

  1. cups/ two/ I/ have/ ./

_________________________________

  1. go/ to/ I/ school/ ./

_________________________________

=>

  1. I have two cups. 
  2. I go to school.

Exercise 4: Combine letters to create three words.

Gợi ý: eat, cat, pet, car, help, hat,...

2.2. Unit 3

Exercise 1: Look and match

  1. hat B. pen C. toy D. table

=> 1 - A; 2 - C; 3 - B; 4 - B.

Exercise 2: What’s in your bag?

  1. _ _ _ _ _ _
  2. _ _ _ _ _ _
  3. _ _ _ _ _ _

=> 

  1. tomato
  2. potato
  3. carrot

Exercise 3: Write 3 sentences using the structure "This is my ..."

  1. ______________________________
  2. ______________________________
  3. ______________________________

Exercise 4: Fill in the blanks to complete the dialogue

A: Hi, I am Phuong. Nice to meet you.

B: Hi, my name is __________. Nice to meet you, too.

A: I have a _____. This is my _____.

B: I have a _____, too. It is green!

=>

Gợi ý: Các bạn nhỏ có thể điền tên và các danh từ đã học vào chỗ trống, từ đó hoàn thành đoạn hội thoại. 

Ví dụ: My name is (Lucian). 

I have a (pencil). This is my (pencil). 

I have a (pencil), too. It is green. 

>>> Xem thêm: LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG ANH CHO BÉ LỚP 1 BỐ MẸ CẦN BIẾT NGAY TRONG HÔM NAY

2.4. Unit 4

Exercise 1: Look and match

A. lamp

B. window

C. mirror

D. pillow

E. door

F. blanket

G. rug

H. beg

=> 

1 - B; 2 - A; 3 - H; 4 - E; 

5 - D; 6 - F; 7 - G; 8 - C.

Exercise 2: Describe three objects in the picture using the structure "This is a ...."

  1. ______________________________
  2. ______________________________
  3. ______________________________

Gợi ý: Các bạn nhỏ có thể chọn các đồ vật bất kỳ trong bức ảnh trên để đặt câu mới với cấu trúc này.

Ví dụ: This is a (pillow).

Exercise 3: Fill in blanks

  1. p_j_m_s
  2. sh__t

=> 

  1. pajamas
  2. sheet

Exercise 4: What is this? Describe objects in your bedroom.

Gợi ý: Các bạn nhỏ có thể dùng cấu trúc “ This is a …” hoặc “This is my …” để mô tả những đồ vật có trong phòng ngủ của bạn.

________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

2.5. Unit 5 

Exercise 1: Can you name these things?

  1. ________
  2. ____________
  3. ________
  4. ____

=> 

  1. popcorn
  2. fish and chips
  3. chicken
  4. milk

Exercise 2: What food and drink do you like in these picture? Use the structure "I like ...." to tell about your favorite food and drink.

Gợi ý => I like popcorn/ fish and chips/ chicken/ milk.

Exercise 3: Write 3 sentences using the structure "I like ...."

  1. ______________________________
  2. ______________________________
  3. ______________________________

Exercise 4: Rewrite the following sentences in English

Chào Lê An, mình là Mạnh. Mình thích sách. Đây là cuốn sách của mình.

=> Hi (Hello) Le An, I’m Manh. I like book. This is my book.

Exercise 4: Introduce yourself using the structures you have learned

Gợi ý: Từ các unit đầu đến nay, các bạn đã được học các cấu trúc:

  • Chào + Giới thiệu tên: Hi ___, I’m ____
  • Giới thiệu về sở thích: I like _____
  • Giới thiệu về người/ vật mình có quan hệ sở hữu: This is my _____

2.6. Unit 6

Exercise 1: Can you name these things?

=> 1 - desk; 2 - book; 3 - crayon; 4 - pen; 5 - chair

Exercise 2: Describe the color of things in those pictures.

Gợi ý: Các bạn có thể sử dụng cấu trúc “This is a + màu sắc + đồ vật” để mô tả màu của các đồ trong tranh. 

=> This is a …

  1. … brown desk.
  2. … orange book.
  3. … red crayon.
  4. … black pen.
  5. … brown chair.

>>> Xem thêm: TIẾT LỘ 6 KỸ NĂNG CẦN CÓ CHO VIỆC HỌC TIẾNG ANH LỚP 1 CỦA TRẺ EM

Exercise 3: Reorder these words to have correct sentences

  1. is/ this/ a/ crayon/ white/ . 

_____________________________

  1. Hi/ Bin/ I’m/ ,/ ./ is/ this/ teacher/ my/ .

_______________________________________

  1. like/ I/ brown/ hair/ .

____________________________

=>

  1. This is a white crayon. 
  2. Hi, I’m Bin. This is my teacher.
  3. I like brown hair. 

Exercise 4: What are the colors of three objects that you can see right now?

  1. ____________________________________
  2. ____________________________________
  3. ____________________________________

Gợi ý: Bạn có thể tham khảo cấu trúc“This is a + màu sắc + đồ vật” để tả màu của những món đồ bạn đang nhìn thấy. 

2.7. Unit 7

Exercise 1: What is in the garden?

=> Bạn có thể tham khảo các câu trả lời như “there is a tree”, “there is a family”.

Exercise 2: Fill in blanks

  1. tr_e
  2. gra_s
  3. h_ll
  4. ho_s_
  5. g_rd_n
  6. s_n

=>

  1. tree
  2. grass
  3. hill
  4. house
  5. garden
  6. sun

Exercise 3: Describe three things around you

  1. ____________________________________
  2. ____________________________________
  3. ____________________________________

Exercise 4: Rewrite the following sentences in English

Có một ngôi nhà màu xanh. Trước nhà đó, có một cái cây. Đó là nhà của tớ. 

Gợi ý: There (1) ______________________. In front of the house, there (2) ________________. This (3)________________________. 

=> 

(1) is a green house

(2) is a tree

(3) is my house

2.8. Unit 8

Exercise 1: What can you see in these picture?

  1. h_i_
  2. n_s_
  3. l_p
  4. h_ad
  5. h_n_
  6. e_es

=> 

  1. h-a-i-r
  2. n-o-s-e
  3. l-i-p
  4. h-e-a-d
  5. h-a-n-d
  6. e-y-e-s

>>> Xem thêm: CÁC TÍNH TỪ MIÊU TẢ NGOẠI HÌNH TIẾNG ANH THƯỜNG GẶP TRONG GIAO TIẾP

Exercise 2: Rewrite the following sentences in English

  1. Hãy chạm vào tóc của bạn!

_________________________________

  1. Có một cái cây. 

_________________________________

  1. Đây là một bông hoa màu đỏ.

_________________________________

=> 

  1. Touch your hair!
  2. There is a tree.
  3. This a red flower. 

Exercise 3: Find the different words.

  1. A. red B. hair C. white D. black
  2. A. tree B. house C. garden D. eyes
  3. A. finger B. flower C. head D. eyes

=>

  1. B. - 2. D. - 3. B. 

Exercise 4: Write 3 sentences using words in exercise 3.

  1. ____________________________________
  2. ____________________________________
  3. ____________________________________

Gợi ý: Bạn có thể sử dụng các cấu trúc đã học như “This is _____” hoặc “I like ____” hoặc “Touch your ______” để viết các câu. 

>>> Xem thêm: Cẩm Nang Hành Trang Vào Lớp 1 Cho Bé Bố Mẹ Nào Cũng Cần Biết

2.9. Unit 9

Exercise 1: What can you see in these picture?

  1. ___ 
  2. ____
  3. ___
  4. _______
  5. ____
  6. ___

=> 

  1. egg
  2. book
  3. bag
  4. cabbage
  5. ball
  6. can

Exercise 2: Using the structure "How many ___", ask and answer the number of each object in the picture.

Gợi ý: 

How many (eggs)? - Two

How many (books)? - Three

Exercise 3: Answer these question

There are three apples, and one loaf of bread in the shopping cart. There is also one carton of milk and one bottle of juice.

How many apples?

How many cartons of milk?

Answer:

Three/ There are three apples.

One/ There is one carton of milk.

Exercise 4: What number is this?

  1. o_ _
  2. s_ _
  3. t_ _
  4. _ _ r _ _

=>

  1. o-n-e
  2. s-i-x
  3. t-w-o
  4. t-h-r-e-e

2.10. Unit 10

Exercise 1: Who are they?

=> 

  1. snake
  2. monkey
  3. elephant
  4. lion
  5. zebra
  6. panda

Exercise 2: Using the structure "That is ___" to describe animals in these picture

Ex: That is a lion. 

  1. _____________________
  2. _____________________
  3. _____________________
  4. _____________________
  5. _____________________
  6. _____________________

=>

Tham khảo: That is a snake/ a monkey/ an elephant/ a zebra/ a panda.

Exercise 3: What color of these animals in the picture?

  1. Snake is ______
  2. Monkey is ______
  3. Elephant is ______
  4. Lion is ______

=>

  1. green
  2. orange
  3. gray
  4. orange

Exercise 4: What animals have you seen?

Gợi ý: Các bạn nhỏ có thể tham khảo các từ vựng của unit 10 để liệt kê những động vật mà các bạn đã gặp như monkey, elephant…

2.11. Unit 11

Exercise 1: Who is running in these picture?

Ex: A cat is running.

=> Tham khảo các gợi ý sau:

A dog/ a girl/ a boy/ a child is running.

Exercise 2: Fill in the blanks

  1. _u_
  2. wa_k
  3. b_s s_op
  4. cr_s_w_lk
  5. r_d l_g_t
  6. s_g_al

=> 

  1. bus
  2. walk
  3. bus stop
  4. crosswalk
  5. red light
  6. signal

Exercise 3: Find the different words.

  1. A. bus B. walk C. run D. sit
  2. A. tree B. red C. yellow D. green

=> 1. A-2. A

Exercise 4: Write 3 sentences using the structure "___ is running"

  1. _____________________
  2. _____________________
  3. _____________________

>>> Xem thêm: 50+ TỪ VỰNG TOÁN TIẾNG ANH TIỂU HỌC THEO TỪNG LỚP HỌC

2.12. Unit 12 

Exercise 1: Fill in the blanks

  1. ____
  2. ____
  3. ____ 
  4. ____
  5. ___ 

=> 

  1. boat
  2. fish
  3. sand
  4. swim
  5. row

Exercise 2: Write 3 sentences using “Look at ____”

Example: Look at An! She is swimming. 

  1. _____________________
  2. _____________________
  3. _____________________

Exercise 3: Reorder these words to have correct sentences

  1. at/ look/ Hoan/!/ is/ she/ rowing/ ./

_________________________________

  1. is/ blue/ a/ mask/ This/ ./

_________________________________

  1. like/ I/ white/ ./ 

_________________________________

=>

  1. Look at Hoan! She is rowing.
  2. This is a blue mask.
  3. I like white. 

Exercise 4: Fill in the blank with the correct word

Look at/ There is/ He is/ I have/ This is

  1. ________________ him. ________________ swimming.
  2. ________________ a yellow book.
  3. ________________ my toy. 
  4. ________________ a white crayon.

=> 

  1. Look at - He is
  2. There is
  3. This is
  4. I have

2.13. Unit 13 

Exercise 1: Write name of these foods

  1. _______->noodles
  2. ____->rice
  3. _______->sandwich
  4. _____->orange
  5. ________->ice cream
  6. ____->soup

>>> Xem thêm:  ĐIỂM DANH 50+ TỪ VỰNG CÁC MÓN ĂN BẰNG TIẾNG ANH VÀ NHÀ BẾP CHO BÉ

Exercise 2: Write 3 sentences using present continuous

Gợi ý: I am eating noodles. 

  1. _______________________
  2. _______________________
  3. _______________________

Exercise 3: Find the different words.

  1. A. doing B. going C. eating D. play
  2. A. canteen B. noodles C. soup D. rice

=> 1. D - 2. A. 

Exercise 4: Choose the correct answer.

1. This ______ my toy. 

A. is B. are

2. Look at Ngoc! She is  ___________.

A. run B. running

=>  1 - A; 2 - B.

2.14. Unit 14

Exercise 1: What is this?

  1. ____
  2. ____ 
  3. _____
  4. _____
  5. _________

=> 

  1. doll
  2. ball
  3. train
  4. plane
  5. teddy bear

Exercise 2: Fill in 

  1. t_y sh_p
  2. ca_
  3. t_r_le
  4. t_ge_

=>

  1. t-o-y s-h-o-p
  2. c-a-r
  3. t-u-r-t-l-e
  4. t-i-g-e-r

Exercise 3: Choose correct words

draw/ drawing/ my doll/ pink

  1. I can ________.
  2. I am ________.
  3. This is ________. It is ________.

=> 1. draw 2. drawing    3. my doll - pink

Exercise 4: Write 3 sentences with “I can ____” 

Gợi ý: I can draw.

  1. _______________________
  2. _______________________
  3. _______________________

>>> Xem thêm: 50+ TỪ VỰNG VỀ NGHỆ THUẬT CƠ BẢN DỄ HỌC THEO TỪNG TOPIC

2.15. Unit 15 

Exercise 1: What can you see?

  1. f__t b_ll
  2. p_a_er
  3. m_tch
  4. cr_w_

=> 

  1. f-o-o-t b-a-l-l
  2. p-l-a-y-e-r
  3. m-a-t-c-h
  4. c-r-o-w-d

Exercise 2: What color is this?

red - green - yellow

  1. Grass is _________
  2. Player is _________
  3. Ball is _________

=> 1. green - 2. yellow - 3. red

Exercise 3: Choose correct words

playing - nose - can

  1. Point to your __________
  2. Look at Mai! She is __________. 
  3. I __________ draw.

=>  1. nose - 2. playing - 3. can

Exercise 4: Write

  1. Point __________ your hair.
  2. I __________ a book. 

=> 1. to; 2. have

2.16. Unit 16

Exercise 1: What is this?

  1. ba_a_a 
  2. b_ok
  3. do_l
  4. wi_ d_w

=> 

  1. ba-n-a-n-a
  2. b-o-o-k
  3. d-o-l-l
  4. w-i-n-d-o-w

Exercise 2: Answer

  1. How many bananas? -  ________
  2. How many books? -  ________
  3. How many dolls? -  ________
  4. How many windows? -  ________
  5. How many TVs -  ________

=>

  1. Three
  2. Four
  3. One
  4. Two
  5. One

Exercise 3: What room is this?

=> 

  1. dining
  2. living 

Exercise 4: Describe 3 things at your home.

Gợi ý: Các bạn nhỏ có thể mô tả số lượng, màu sắc của đồ vật.

  1. _______________________
  2. _______________________
  3. _______________________

3. Kết luận

Trên đây là tổng hợp nội dung các bài tập tiếng anh lớp 1 theo từng unit đã kèm đáp án của Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders. Các bạn nhỏ nhớ đọc kỹ phần lý thuyết để hoàn thiện bài tập nhanh chóng nhé!

Khoá học tại BingGo Leaders

BingGo Leaders có gì?

KHÓA HỌC KINDERGARTERN

(3 - 5 tuổi)

  • 100% GV là người bản xứ có chứng chỉ giảng dạy kết hợp trợ giảng Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge
  • Tạo môi trường "tắm" ngôn ngữ tiếng Anh ban đầu cho trẻ, không áp lực bài tập.
  • Khơi dậy niềm đam mê với ngôn ngữ mới
  • Làm quen với ngôn ngữ, học chữ cái và phát âm cơ bản

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC STARTERS

(6 - 7 tuổi)

  • 50% Giáo viên bản ngữ - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Phát triển từ vựng với các chủ đề xoay quanh cuộc sống của con
  • Rèn sự tự tin trong giao tiếp hàng ngày
  • Thành thạo ngữ pháp trình độ Starters khung tham chiếu Châu Âu

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC MOVERS

(8 - 9 tuổi)

  • 50% Giáo viên bản ngữ - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Mở rộng vốn từ vựng thuộc những đề tài thuộc nhiều đề tài hơn ở giai đoạn trước.
  • Phát triển đồng bộ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết
  • Tăng cường tối đa kỹ năng giao tiếp, rèn luyện thuyết trình bằng tiếng Anh"

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC FLYERS

(10 - 13 tuổi)

  • 50% Giáo viên bản ngữ - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Bộ từ vựng nâng cao và đa dạng hơn cả về số lượng và chủ đề
  • Các bài tập dạng câu hỏi mở ở phần thi 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và Viết theo khung Cambridge
  • Bứt phá tiếng Anh, thành thạo giao tiếp, tự tin thuyết trình trước lớp"

XEM CHI TIẾT

NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

(Đặc biệt TRẢI NGHIỆM HỌC THỬ MIỄN PHÍ tại cơ sở)