TỔNG HỢP CHI TIẾT BÀI TẬP LUYỆN THI IOE LỚP 5 TỪ VÒNG 1 - VÒNG 10

Kỳ thi tiếng Anh IOE lớp 5 được xem là một trong những cuộc thi hấp dẫn nhất trong hệ thống cuộc thi IOE dành cho học sinh tiểu học, với vòng thi quốc gia và nhiều câu hỏi khó khăn. Vì vậy, không chỉ việc nắm vững từ vựng và ngữ pháp cơ bản, mà còn cần phải mở rộng kiến thức về tiếng Anh và các kỹ năng liên quan. Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders đã tổng hợp các từ vựng tiếng Anh cho kỳ thi IOE lớp 5 theo các chủ đề và cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh (bao gồm cả cơ bản và nâng cao) để giúp các thí sinh ôn tập và đạt được kết quả tốt nhất trong kỳ thi này.

1. Những chủ điểm ngữ pháp cần chú ý khi luyện thi IOE tiếng Anh lớp 5

Để thành công chinh phục cuộc thi IOE lớp 5, các em học sinh cần trau dồi và luyện tập các phần chủ điểm ngữ pháp thường xuyên. Dưới đây là một vài chủ điểm mà các em cần chú ý khi ôn thi IOE: 

1.1. Các giới từ thường gặp trong IOE lớp 5

Nhóm giới từ

Ví dụ

Giới từ chỉ địa điểm

In, under, on, among, above, below, behind, beside,...

Giới từ chỉ chuyển động

Out of, onto, along, up, down, toward, across,...

Giới từ chỉ thời gian

In, on, at, after, during, until, for, since, before,...

Giới từ so sánh

Unlike, like, different from, similar to,... 

Giới từ chỉ chức năng hay mục đích

For, to, in order to, so as to,...

Giới từ chỉ cách thức

By, in, without, with,...

Giới từ chỉ nguyên nhân

Due to, owing to, because of, thanks to,...

Giới từ chỉ sự sở hữu

With, of

Giới từ chỉ số lượng

By

Giới từ liên quan

With, together with, along with, of,...

1.2. Các thì cơ bản trong chương trình ôn tập IOE

Bài thi IOE lớp 5 được thiết kế dựa trên chương trình các em học sinh đã được tiếp xúc ở trên trường. Vì vậy, các em nên ôn tập các loại thì dưới đây để tự tin chinh phục cuộc thi IOE. 

Thì hiện tại đơn

    • Định nghĩa: dùng để diễn tả một hành động hoặc sự kiện được lặp đi lặp lại nhiều lần, một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại
  • Cấu trúc:

S + V(s/es) + …

  • Ví dụ:

Phuong usually goes to school at 8:00 a.m (Phương thường đến trường vào lúc 8 giờ sáng)

Water boils at 1000C (Nước sôi ở nhiệt độ 1000C)

null

Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại tiếp diễn 

  • Định nghĩa: diễn tả những hành động hoặc sự việc xảy ra ngay tại thời điểm nói và vẫn còn đang tiếp tục thực hiện tính cho đến thời điểm hiện tại.
  • Cấu trúc: 

S + (to be) am/is/are + V_ing + …

  • Ví dụ:

I’m playing football at the moment (Tôi đang chơi đá bóng ngay lúc này)

My mother is cooking now (Bây giờ mẹ tôi đang nấu cơm)

null

Thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thành

  • Định nghĩa: Dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai. 
  • Cấu trúc:

S + have/has + V(ed/ pp) + …

  • Ví dụ:

I have already sent the email (Tôi đã gửi email đi rồi)

She has cooked the meal (Cô ấy đã nấu bữa ăn đó)

null

Thì hiện tại hoàn thành

Thì quá khứ đơn

  • Định nghĩa: dùng để diễn tả một sự kiện hoặc hành động đã kết thúc hoàn toàn trong quá khứ.
  • Cấu trúc:

S + V(ed) + …

  • Ví dụ:

I ate my cookies last night (Tôi ăn bánh quy của tôi vào tối qua)

He washed the dishes yesterday (Anh ấy rửa bát chén vào ngày hôm qua)

null

Thì quá khứ đơn

Thì tương lai đơn

  • Định nghĩa: dùng để diễn tả một sự việc hành động hoặc sự kiện sẽ xảy ra trong tương lai hoặc sau thời điểm nói. 
  • Cấu trúc: 

S + will/ shall + Verb (inf) + …

  • Ví dụ:

I will visit my grandmother next month (Tôi sẽ đến thăm bà của tôi vào tháng sau)

He will play football with his friends this weekend  (Anh ấy sẽ chơi đá bóng với bạn vào cuối tuần này)

null

Thì tương lai đơn

>>> Xem thêm: TỔNG HỢP CÁC BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN LỚP 5 CÓ ĐÁP ÁN 

1.3. Các cấu trúc câu hỏi thường xuất hiện trong bài thi

  • Cấu trúc hỏi thăm sức khỏe:

Ví dụ: What’s the matter with you (Có vấn đề gì với bạn vậy?)

I have a headache (Tôi bị đau đầu)

  • Cấu trúc hỏi lý do:

Ví dụ: Why do you like Maths? (Tại sao bạn thích môn Toán?)

Because I want to become a Maths teacher (Bởi vì tôi muốn trở thành giáo viên dạy Toán)

  • Cấu trúc hỏi vị trí:

Ví dụ: Where are you going? (Bạn đi đâu vậy?)

I’m going to the cinema (Tôi đang đi đến rạp chiếu phim)

  • Cấu trúc hỏi về phương tiện:

Ví dụ: How do you go to school everyday? (Bạn đến trường hàng ngày bằng cách nào?)

I go to school by bike everyday (Tôi đến trường bằng xe đạp mỗi ngày)

  • Cấu trúc hỏi tần suất:

Ví dụ: How often do you play badminton? (Tần suất bạn chơi cầu lông là gì?)

I play badminton twice a week (Tôi chơi cầu lông 2 lần trên tuần)

  • Cấu trúc hỏi về số lượng:

Ví dụ: How many books do you have? (Bạn có bao nhiêu cuốn sách?)

I have 19 books (Tôi có 19 cuốn sách)

null

Các cấu trúc câu hỏi thường xuất hiện trong bài thi

>>> Xem thêm: Bỏ túi những câu hỏi tiếng Anh về bản thân xuất hiện trong mọi hoàn cảnh 

2. Từ vựng luyện thi IOE lớp 5 cấp tỉnh

Dưới đây tổng hợp top 05 chủ đề từ vựng được dùng phổ biến nhất trong các bài thi IOE lớp 5 cấp tỉnh. Các em học sinh có thể tham khảo và ôn tập các dạng chủ đề sau.

2.1. Từ vựng IOE chủ đề Nghề nghiệp

Từ vựng

Phiên âm 

Dịch nghĩa

architect

/ˈärkəˌtekt/

kiến trúc sư

dancer

/ˈdansər/

vũ công

doctor

/ˈdäktər/

bác sĩ

engineer

/ˌenjəˈnir/

kỹ sư

singer

/ˈsiNGər/

ca sĩ

nurse

/nərs/

y tá

pilot

/ˈpīlət/

phi công

teacher

/ˈtēCHər/

giáo viên

writer

/ˈrīdər/

nhà văn

businessman

/ˈbiznisˌman/

doanh nhân

2.2. Từ vựng IOE chủ đề Sức khỏe

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

cough

/käf/

ho

fever

/ˈfēvər/

sốt

headache

/ˈhedˌāk/

đau đầu

sick

/sik/

đau ốm

stomachache

/ˈstəməkˌāk/

đau bụng

sore throat

/sɔr θroʊt/

đau họng 

toothache

/ˈto͞oTHˌāk/

đau răng

cold

/kōld/

lạnh lẽo

hot

/hät/

nóng

backache

/ˈbakˌāk/

đau lưng

null

Từ vựng IOE chủ đề Sức khỏe

2.3. Từ vựng IOE chủ đề Con vật

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

tiger

/ˈtaɪ.ɡər/

con hổ

elephant

/ˈel.ɪ.fənt/

con voi

panda

/ˈpæn.də/

gấu trúc

zibra

/zibra/

ngựa vằn

monkey

/ˈmʌŋ.ki/

con khỉ

crocodile

//ˈkrɒk.ə.daɪl/ 

cá sấu

peacock

/ˈpiː.kɒk/

con công

kangaroo

/ˌkæŋ.ɡərˈuː/

con chuột túi

wolf

/wʊlf/

chó sói

python

/ˈpaɪ.θən/

con trăn

2.4. Từ vựng IOE chủ đề Thể thao

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

badminton

/ˈbæd.mɪn.tən/

cầu lông

football

/ˈfʊt.bɔːl/

bóng đá

gym

/dʒɪm/

phòng thể dục

basketball

/ˈbɑː.skɪt.bɔːl/

bóng rổ

table tennis

/ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/

bóng bàn

volleyball

/ˈvɒl.i.bɔːl/ 

bóng chuyền

weight lifting

/ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/ 

cử tạ

swimming

/ˈswɪm.ɪŋ/

bơi lội

running

/ˈrʌn.ɪŋ/

chạy

snowboarding

/ˈsnəʊ.bɔː.dɪŋ/

trượt tuyết

null

Từ vựng IOE chủ đề Thể thao

2.5. Từ vựng IOE chủ đề Thức ăn

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

biscuit

/ˈbɪs.kɪt/

bánh quy

banana

/bəˈnɑː.nə/

quả chuối

fruit

/fruːt/

hoa quả

noodle

/ˈnuː.dəl/

mỳ, bún

sausage

/ˈsɒs.ɪdʒ/

xúc xích

butter

/ˈbʌt.ər/

milk

/mɪlk/

sữa

sandwich

/ˈsæn.wɪdʒ/

bánh mì sandwich

pork

/pɔːk/

thịt lợn

candy

/ˈkæn.di/

kẹo

>>> Xem thêm: NOTE NGAY 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 5 CẬP NHẬT MỚI NHẤT 

2.6. Từ vựng IOE chủ đề Gia đình

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

sister

/ˈsɪs.tər/

chị/ em gái

father

/ˈfɑː.ðər/

bố

mother

/ˈmʌð.ər/

mẹ

brother

/ˈbrʌð.ər/

anh/ em trai

cousin

/ˈkʌz.ən/

anh em họ

uncle

/ˈʌŋ.kəl/

chú, bác trai

aunt

/ɑːnt/

cô, bác gái

niece

/niːs/

cháu gái 

grandmother

/ˈɡræn.mʌð.ər/

grandfather

/ˈɡræn.fɑː.ðər/

ông

null

Từ vựng IOE chủ đề Gia đình

2.7. Từ vựng IOE chủ đề Nội thất

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

lamp

/læmp/

đèn

sofa

/ˈsəʊ.fə/

ghế sô pha

desk

/desk/

bàn

bed

/bed/

giường

clock

/klɒk/

đồng hồ

chair

/tʃeər/

cái ghế

fridge

/frɪdʒ/

tủ lạnh

toilet

/ˈtɔɪ.lət/

phòng vệ sinh

microwave

/ˈmaɪ.krə.weɪv/

lò vi sóng

rug

/rʌɡ/

tấm thảm

2.8. Từ vựng IOE chủ đề Cơ thể

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

eye

/aɪ/

mắt

hair

/heər/

tóc

elbow

/ˈel.bəʊ/

khuỷu tay

cheek

/tʃiːk/

ankle

/ˈæŋ.kəl/

mắt cá chân

heel

/hiːl/

gót chân

tongue

/tʌŋ/

lưỡi

shoulder

/ˈʃəʊl.dər/

vai

eyebrow

/ˈaɪ.braʊ/

lông mày

chest

/tʃest/

ngực

null

Từ vựng IOE chủ đề Cơ thể

2.9. Từ vựng IOE chủ đề Vật dụng học tập

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

pencil

/ˈpen.səl/

bút chì

book

/bʊk/

sách

sharpener

/ˈʃɑː.pən.ər/

gọt chì

desk

/desk/

bàn học

pen

/pen/

cái bút

bag

/bæɡ/

cái túi

scissors

//ˈsɪz.əz/

cái kéo

chair

/tʃeər/

cái ghế

ruler

/ˈruː.lər/

cái thước kẻ

eraser

/ɪˈreɪ.zər/

cục tẩy

2.10. Từ vựng IOE chủ đề Thời tiết

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

sunny

/ˈsʌn.i/

nhiều nắng

raining

/ˈreɪnɪŋ/

mưa

windy

/ˈwɪn.di/

có gió

cloudy

/ˈklaʊ.di/

nhiều mây

rainbow

/ˈreɪn.bəʊ/

cầu vồng

tornado

/tɔːˈneɪ.dəʊ/

lốc xoáy

lightning

/ˈlaɪt.nɪŋ/

tia sét

volcano

/vɒlˈkeɪ.nəʊ/

núi lửa

thunder

/ˈθʌn.dər/

sấm sét

stormy

/ˈstɔː.mi/

bão

null

Từ vựng IOE chủ đề Thời tiết

3. Bài tập luyện thi IOE từ vòng 1 - vòng 10 

Dưới đây là đa dạng các bài tập từ vòng 1 đến vòng 10 nhằm giúp bé ôn tập lại các ngữ pháp và từ vựng đã học ở phần trên. Qua đó, các em học sinh có thể tự tin giải các bài xuất hiện trong đề thi IOE. 

3.1. Bài tập IOE vòng 1: Choose the correct answer

1. Are you a teacher or a student?

A. No, I’m fine B. Yes, I am C. No, thank you D. Yes

2. _______ up, please!

A. Stand B. Sit C. Open D. Stand

3. What is _______ favourite colour? She likes yellow

A. your B. his C. her D. their

4. Can you eat _________? Yes, I can

A. juice B. wine C. pork D. beer

5. She is_________a picture now

A. drawing B. playing C. writing D. sining

6. Whose pen is this? - ____________-

A. It’s him B. It’s me C. It’s her D. It’s mine

7. He is________ to music

A. writing B. speaking C. painting D. listening

8. They_______students

A. is B. is C. are C. 0

9. I_______visit my parents next month

A. am B. do C. did D. will

10. My father___________all the cookies last night

A. eat B. ate C. eaten D. will eat

null

Bài tập IOE vòng 1

Đáp án:

1. B

2. A

3. C

4. C

5. A

6. D

7. D

8. C

9. D

10. B

3.2. Bài tập IOE vòng 2: Odd one out

1. May

Friday

Monday

Sunday

2. cold

weather

warm

hot

3. toothache

head

cough

fever

4. Music

subject

English

Maths

5. Tuesday

August

April

March

6. song

read

speak

write

7. apple

milk

banana

orange

8. American

England

Singapore

Chinese

9. music

worker

teacher

student

10. when

why

who

these

null

Bài tập IOE vòng 2

Đáp án:

1. May

2. weather

3. head

4. subject

5. Tuesday

6. song

7. milk

8. Singapore

9. music

10. these

3.3. Bài tập IOE vòng 3: Reorder the letter to make a word

1. c/d/e/a/n/r

2. k/m/n/o/e/y

3. n/n/r/u/n/g/i

4. k/l/i/m

5. n/e/c/e/i

6. l/o/c/k/c

7. k/l/a/n/e

8. e/n/p

9. w/n/d/y/i

10. e/s/t/c/h

null

Bài tập IOE vòng 3

Đáp án:

1. dancer

2. monkey

3. running

4. milk

5. niece

6. clock

7. ankle

8. pen

9. windy

10. chest

3.4. Bài tập IOE vòng 4: Fill in the blank

1. ch_ _k

2. t_ _let

3. _ _ nt

4. p _ _ k

5. g _ m

6. tig_r

7. r_g

8. h _ _r

9. su_ _y

10. b_ _k

null

Bài tập IOE vòng 4

Đáp án:

1. cheek

2. toilet

3. aunt

4. pork

5. gym

6. tiger

7. rug

8. hair

9. sunny

10. book

3.5. Bài tập IOE vòng 5: Give the correct form of the verbs

1. He (go)_____________ to school everyday

2. _______ (be) your friends students?

3. The sun (set)__________in the West

4. It usually (rain)______________in the autumn

5. The Earth (move)_________around the Sun

6. They are (play)_________football at the moment

7. I (visit)__________my brother last week. 

8. My mother is (cook)_____________some biscuit in the kitchen at present

9. Don’t (throw)__________waste away. 

10. Bees (make)_________honey.

null

Bài tập IOE vòng 5

Đáp án:

1. goes

2. Are

3. sets

4. rains

5. Moves

6. playing

7. visited

8. cooking

9. throw

10. honey

>>> Xem thêm: TỔNG HỢP BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 5 CHO HỌC SINH ÔN TẬP CUỐI KỲ 

2.6. Bài tập IOE vòng 6: Matching sentences

1. What is your address?

a. I’d like to be a doctor

2. What would you like to be in the future?

b. Because he’d like to drive a car everyday

3. What would they like to do in their free time?

c. Because I love to solve Maths problems

4. Why would you like to be a Maths teacher? 

d. I have a fever

5. Why would Hoang like to be a taxi driver?

e. She goes to school by car everyday

6. Would Trung like to be an artist when he grows up? 

f. I play football three times a week

7. How does she go to school everyday? 

g. It’s 747 Tran Nguyen Dan Street

8. Where are you from? 

h. I’m from Canada

9. What's the matter with you?

i. They’d like to sing and dance

10. How often do you play football?

k. Yes, he loves drawing very much

null

Bài tập IOE vòng 6

Đáp án:

1 - g

2 - a

3 - i

4 - c

5 - b

6 - k

7 - e

8 - h

9 - d

10 - f

2.7. Bài tập IOE vòng 7: Translate these word into English

1. Kiến trúc sư

2. Gấu trúc

3. Bóng bàn

4. Xúc xích

5. Cháu gái

6. Tủ lạnh

7. Sốt

8. Khuỷu tay

9. Gọt bút chì

10. Lốc xoáy

null

Bài tập IOE vòng 7

Đáp án:

1. Architech

2. Panda

3. Table tennis

4. Sausage

5. Niece

6. Fridge

7. Fever

8. Elbow

9. Sharpener

10. Tornado

2.8. Bài tập IOE vòng 8: Reorder the words to make a complete sentences

1. usually/ the Internet/ surfs/ My sister/ in her free time

2. a toothache/ When/ you/ have/ should go to/ you/ the dentist

3. a writer/ romantics stories/ She/ want to/ she’d like/ become/ because/ to write

4. the bookstore/ My school/ the market/ and/ is between

5. a bowl of rice/ I’d like/ please

6. apples/ How many/ she/ does/ usually eat

7. They/ my mother/ their free time/ help/ clean the house/ in

8. the zoo/ on the weekend/ and/ the cinema/ We/ went to

9. kinds of things/ What/ make you happy?

10. going to do/ Christmas Day?/ What/ on/ are/ you

null

Bài tập IOE vòng 8

Đáp án:

1. My sister usually surfs the Internet in her free time

2. When you have a toothache, you should go to the dentist

3. She want to become a writer because she’d like to write romantic stories

4. My school is between the bookstore and the market

5. I’d like a bowl of rice, please

6. How many apples does she usually eat?

7. They help my mother clean the house in their free time

8. We went to the zoo and the cinema on the weekend

9. What kinds of things make you happy?

10. What are you going to do on Christmas Day?

2.9. Bài tập IOE vòng 9: Circle the right answer

1. Police (catches/ catch) the thieves

2. My brother is a driver. He always (wear/ wears) a black coat

3. He (don’t/ doesn’t) play badminton in the morning

4. The bus (arrive/ arrives) at 7:00 a.m

5. My sister often (sleep/ sleeps) on the floor

6. Listen! Our teacher (is speaking/ speak)

7. My dogs (is eating/ are eating) at the moment

8. His students (are studying/ aren’t studying) hard enough in the competition

9. My grandmother (read/ have already read) that romantic novel

10. My god (is chasing/ has chased) my cat since I came home

null

Bài tập IOE vòng 9

Đáp án:

1. catches

2. wears

3. doesn’t

4. arrives

5. sleeps

6. is speaking

7. are eating

8. aren’t studying

9. have already read

10. has chased

2.10. Bài tập IOE vòng 10: Complete the paragraph

Huyen and Ngoc are (1)______________ at Nguyen Tat Thanh Primary school in Ha Noi. (2)__________ go to a big school. Huyen is in (3)__________six and Ngoc is grade 7. Huyen’s father (4)__________ in a factory. And Ngoc’s mother works in a hospital. Huyen and Ngoc (5)________________soccer after school.

null

Bài tập IOE vòng 10

Đáp án:

1. students

2. They

3. grade

4. works

5. play

4. Kết luận

Bài thi IOE lớp 5 đã mở rộng phạm vi vòng thi quốc gia so với các cấp độ IOE lớp 3 và 4, tạo sự hào hứng lớn hơn cho các thí sinh. Tuy nhiên, điều này cũng đồng nghĩa với việc đòi hỏi các thí sinh phải nắm vững kiến thức tiếng Anh một cách đáng kể hơn.

Bên cạnh kiến thức trong sách giáo khoa, đề thi các vòng thi sau đó thường mở rộng với sự xuất hiện của từ vựng mới, cấu trúc ngữ pháp phức tạp hơn và thời lượng đối thoại trong các bài nghe cũng kéo dài hơn. Để chuẩn bị tốt cho các vòng thi IOE lớp 5, các thí sinh cần luyện tập thêm kỹ năng Nghe, Đọc và nâng cao vốn từ vựng thông qua các lý thuyết và bài tập đã được cung cấp trong bài viết.

Khoá học tại BingGo Leaders

BingGo Leaders có gì?

KHÓA HỌC KINDERGARTERN

(3 - 5 tuổi)

  • 100% GV là người bản xứ có chứng chỉ giảng dạy kết hợp trợ giảng Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge
  • Tạo môi trường "tắm" ngôn ngữ tiếng Anh ban đầu cho trẻ, không áp lực bài tập.
  • Khơi dậy niềm đam mê với ngôn ngữ mới
  • Làm quen với ngôn ngữ, học chữ cái và phát âm cơ bản

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC STARTERS

(6 - 7 tuổi)

  • 50% Giáo viên bản ngữ - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Phát triển từ vựng với các chủ đề xoay quanh cuộc sống của con
  • Rèn sự tự tin trong giao tiếp hàng ngày
  • Thành thạo ngữ pháp trình độ Starters khung tham chiếu Châu Âu

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC MOVERS

(8 - 9 tuổi)

  • 50% Giáo viên bản ngữ - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Mở rộng vốn từ vựng thuộc những đề tài thuộc nhiều đề tài hơn ở giai đoạn trước.
  • Phát triển đồng bộ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết
  • Tăng cường tối đa kỹ năng giao tiếp, rèn luyện thuyết trình bằng tiếng Anh"

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC FLYERS

(10 - 13 tuổi)

  • 50% Giáo viên bản ngữ - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Bộ từ vựng nâng cao và đa dạng hơn cả về số lượng và chủ đề
  • Các bài tập dạng câu hỏi mở ở phần thi 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và Viết theo khung Cambridge
  • Bứt phá tiếng Anh, thành thạo giao tiếp, tự tin thuyết trình trước lớp"

XEM CHI TIẾT

NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

(Đặc biệt TRẢI NGHIỆM HỌC THỬ MIỄN PHÍ tại cơ sở)