LUYỆN THI IOE LỚP 4 VỚI TÀI LIỆU VỀ TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP VÀ BÀI TẬP

Luyện thi IOE lớp 4 là một trong những cách để bé thử sức với các dạng bài tập tiếng Anh mới. Bên cạnh đó, là các nhóm từ vựng và ngữ pháp có thể nâng cao hơn chương trình học ở trên trường. Do vậy, khi bố mẹ định hướng cho bé tham gia cuộc thi này cũng đã giúp con có thêm nhiều tự tin và động lực để chinh phục tiếng Anh về sau!

1. Cuộc thi IOE là gì?

Cuộc thi Olympic Tiếng Anh trên Internet, hay còn gọi là Internet Olympiads of English (IOE), là một sân chơi quan trọng giúp khơi dậy và thúc đẩy đam mê học tiếng Anh của các em học sinh trên khắp Việt Nam. Cuộc thi này mở cửa cho việc áp dụng và sử dụng tiếng Anh trong nhiều lĩnh vực khác nhau trong cuộc sống.

null

Cuộc thi Olympic Tiếng Anh trên Internet

Cuộc thi IOE đã được tổ chức và triển khai kể từ năm học 2010-2011, dưới sự chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT) và sự hỗ trợ của Công ty Cổ phần VTC Truyền thông Trực tuyến (VTC Online), thuộc Tổng Công ty VTC truyền thông đa phương tiện. VTC Online đã đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng nền tảng kỹ thuật và phát triển nội dung cho cuộc thi, giúp đưa IOE trở thành một cuộc thi uy tín và phổ biến trong cộng đồng học sinh tiếng Anh tại Việt Nam.

2. Thể lệ cuộc thi IOE cho học sinh lớp 4

Để tham gia cuộc thi IOE lớp 4, học sinh cần phải lưu ý thực hiện đầy đủ 3 bước đó là tạo tài khoản, hoàn thành bài thi tự luyện và tham gia kỳ thi chính thức. Trong đó:

2.1. Tạo tài khoản

Học sinh cần đọc kỹ hướng dẫn đăng ký tài khoản theo trang chủ chính thức của IOE tại đây. Trong khi thực hiện các bước theo chỉ dẫn, học sinh cần lưu ý cung cấp đầy đủ thông tin theo yêu cầu và đừng quên chọn đúng khối lớp tham dự thi (trong trường hợp này là lớp 4). 

2.3. Hoàn thành bài thi Tự luyện

Vòng Tự luyện là một bước quan trọng và bắt buộc đối với học sinh trước khi họ có thể đăng ký tham gia vào các vòng thi chính thức ở mọi cấp. Hệ thống tổ chức 35 vòng Tự luyện theo lịch trình cố định, bắt đầu từ ngày 15/08/2023 và được mở lần lượt vào thứ 2 của từng tuần (vòng tự luyện số 1 sẽ mở vào ngày thứ 3).

Học sinh có thể bắt đầu tham gia vào Tự luyện bất cứ lúc nào trong năm học. Thí sinh tham gia thi sẽ bắt đầu từ vòng tự luyện số 1. Sau khi hoàn thành các bài thi Tự luyện, học sinh có thể chọn "Lưu kết quả" để hoàn thành và tiến sang vòng Tự luyện tiếp theo (nếu vòng đó đã được mở trên hệ thống) hoặc chọn "Làm lại" để tiếp tục luyện tập lại vòng hiện tại. Chú ý rằng nếu thí sinh chọn "Lưu kết quả," sẽ không thể quay lại làm lại vòng đã hoàn thành.

null

Vòng thi Tự luyện IOE

Hàng tuần, Bảng xếp hạng kết quả Tự luyện sẽ hiển thị kết quả của học sinh đã hoàn thành các vòng tự luyện trong tuần đó. Bảng xếp hạng này sẽ xếp hạng theo tiêu chí tổng điểm, thời gian làm bài, và sau đó là số lần làm bài của học sinh, và được chia theo các đơn vị như Lớp/Trường/Quận, Huyện/Tỉnh, Thành phố và Quốc gia.

2.3. Tham gia cuộc thi Chính thức

Học sinh cần hoàn thành vòng Tự luyện và xác thực tài khoản trên trạng thái "đã xác thực tài khoản" để đủ điều kiện cho việc giáo viên nhà trường đăng ký danh sách thi chính thức trên hệ thống. Chỉ có những học sinh đăng ký dự thi thành công mới có đủ điều kiện tham gia vào các vòng thi chính thức.

Sau khi tham gia và hoàn thành các vòng thi chính thức, học sinh có thể xem Kết quả thi ở các cấp độ khác nhau, xem bảng xếp hạng TOP điểm trên hệ thống, và Danh sách vinh danh. Kết quả xếp hạng được tính dựa trên tiêu chí tổng điểm và thời gian làm bài.

null

Vòng thi IOE Chính thức

Các vòng thi chính thức của IOE chỉ dành cho học sinh thuộc các đơn vị giáo dục đã đăng ký tổ chức thi. Tuy nhiên, để tạo cơ hội cho tất cả học sinh tham gia, IOE cũng tổ chức các hoạt động Trải nghiệm thi (miễn phí) và Thi thử (mua gói) trên hệ thống.

3. Những lưu ý phụ huynh cần biết khi cho con tham gia thi IOE các cấp kỳ thi chính thức

Dưới đây là một số lưu ý mà bố mẹ cần lưu tâm để tránh gặp phải những điều không may xảy đến trong kỳ thi IOE:

  • Luôn cập nhật thời gian thi: Trước mỗi kỳ thi, BTC luôn có thông báo thời gian và khung giờ thi trên trang chủ chính thức. Trong thời gian mà hệ thống mở đề, thí sinh có thể đăng nhập bất kỳ lúc nào để tham gia thi và có tổng cộng 30 phút để làm bài. Nếu có lý do kỹ thuật về đường truyền mạng, thí sinh cần liên hệ với Giáo viên hoặc quản lý Phòng giáo dục hội đồng thi để kiểm tra lại. 
  • Chú ý mã ca thi của con: Mã ca thi được hệ thống tự động gửi tới hội đồng thi tương ứng để cung cấp cho giáo viên trường. Qua đó giúp con thành công tham gia vào đúng ca thi của mình
  • Chuẩn bị đường truyền mạng và thiết bị trước khi thi: Hệ điều hành máy tính từ Windows 7 trở lên sẽ phù hợp để các con thi IOE. Ngoài ra, trình duyệt tốt nhất để thi chính là Cốc Cốc. Cuối cùng, hãy kiểm tra lại giờ cài đặt hiển thị trên máy tính đúng với giờ hiện tại
  • Cho con học thuộc quy chế thi để tránh vi phạm: Kể cả khi các em học sinh vô ý hoặc cố ý vi phạm quy chế thì hệ thống đều sẽ tự động không ghi nhận kết quả thi

null

Lưu ý trước khi thi IOE các cấp kỳ thi chính thức

4. Top 10 từ vựng luyện thi IOE lớp 4

Chuẩn bị từ vựng chưa bao giờ là một bước thừa trong quá trình chinh phục bất cứ cuộc thi hay chứng chỉ tiếng Anh nào. Chính vì vậy, bố mẹ hãy dựa trên 10 chủ đề từ vựng phổ biến dưới đây để cùng con ôn tập và ghi nhớ từ vựng lâu nhé!

4.1. Từ vựng IOE chủ đề Ngày tháng

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

Monday

/ˈmʌnˌdeɪ/

Thứ Hai

Tuesday

/ˈtuzˌdeɪ/

Thứ Ba

Wednesday

/ˈwɛnzˌdeɪ/

Thứ Tư

Thursday

/ˈθɜrzˌdeɪ/

Thứ Năm

Friday

/ˈfraɪˌdeɪ/

Thứ Sáu

Saturday

/ˈsætərˌdeɪ/

Thứ Bảy

Sunday

/ˈsʌnˌdeɪ/

Chủ Nhật

January

/ˈjanyəˌwerē/

Tháng 1

February

/ˈfeb(y)o͞oˌerē/

Tháng 2

March

/mɑrʧ/

Tháng 3

April

/ˈāprəl/

Tháng 4

May

/meɪ/

Tháng 5

June

/ʤun/

Tháng 6

July

/ˌʤuˈlaɪ/

Tháng 7

August

/ôˈɡəst/

Tháng 8

September

/sɛpˈtɛmbər/

Tháng 9

October

/ɑkˈtoʊbər/

Tháng 10

November

/noʊˈvɛmbər/

Tháng 11

December

/dɪˈsɛmbər/

Tháng 12

4.2. Từ vựng IOE chủ đề Đồ ăn

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

bread

/bred/

bánh mì

cookie

/ˈkʊk.i/

bánh quy

candy

/ˈkæn.di/

kẹo

juice

/dʒuːs/

nước ép

fruit

/fruːt/

hoa quả

rice

/raɪs/

gạo

sweet

/swiːt/

đồ ngọt

meat

/miːt/

thịt

vegetable

/ˈvedʒ.tə.bəl/

rau quả

milk

/mɪlk/

sữa

fish

/fɪʃ/

noodles

/ˈnuː.dəl/

mỳ

seafood

/ˈsiː.fuːd/

hải sản 

chicken

/ˈtʃɪk.ɪn/

thịt gà

4.3. Từ vựng IOE chủ đề Tính từ miêu tả

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

old

/əʊld/

già, cũ

beautiful

/ˈbjuː.tɪ.fəl/

đẹp

ugly

/ˈʌɡ.li/

xấu xí

thin

/θɪn/

thon thả

tall

/tɔːl/

cao

young

/jʌŋ/

trẻ

short

/ʃɔːt/

thấp, ngắn

small

/smɔːl//

nhỏ nhắn

strong

/strɒŋ/

khỏe mạnh

funny

/ˈfʌn.i/

vui tính

scary

/ˈskeə.ri/

sợ hãi

fast

/fɑːst/

nhanh nhẹn 

big

/bɪɡ/

to

slim

/slim/

mảnh khảnh

>>> Xem thêm: DANH SÁCH BỘ TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP VÀ BÀI TẬP LUYỆN THI IOE LỚP 3 

4.4. Từ vựng IOE chủ đề Con vật

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

cat

/kæt/

con mèo

dog

/dɒɡ/

con chó

bear

/beər/

con gấu

tiger

/ˈtaɪ.ɡər/ 

con hổ

dolphin

/ˈdɒl.fɪn/

cá heo

zebra

/ˈzeb.rə/

ngựa vằn

crocodile

/ˈkrɒk.ə.daɪl/

cá sấu

elephant

/ˈel.ɪ.fənt/

con voi

duck

/dʌk/

con vịt

monkey

/ˈmʌŋ.ki/

con khỉ

null

Từ vựng IOE chủ đề Con vật

4.5. Từ vựng IOE chủ đề Đất nước

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

America

/əˈmɛrəkə/

nước Mỹ

Australia

/ɔˈstreɪljə/

nước Úc

England

/ˈɪŋɡlənd/

nước Anh

Japan

/ʤəˈpæn/

nước Nhật Bản

China

/ˈʧaɪnə/

Trung Quốc

Malaysia

/məˈleɪʒə/

Ma - lai - si - a

Vietnam

/viˌɛtˈnɑm/

Việt Nam

Thailand

/ˈtaɪˌlænd/

Thái Lan

Indonesia

ˌ/ɪndoʊˈniʒə/

In đô nê xi a

Korea

/kəˈriː.ə/

Hàn Quốc

4.6. Từ vựng IOE chủ đề Số thứ tự

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

First

/ˈfɜːst/

thứ nhất

Second

/ˈsek.ənd/

thứ 2

Third

/θɜːd/

thứ 3

Fourth

/fɔːθ/

thứ 4

Fifth

/fɪfθ/

thứ 5

Sixth

/sɪksθ/

thứ 6

Seventh

/ˈsev.ənθ/

thứ 7

Eighth

/eɪtθ/

thứ 8

Ninth

/naɪnθ/

thứ 9

Tenth

/tenθ

thứ 10

4.7. Từ vựng IOE chủ đề Hoạt động

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

fly

/flaɪ/

bay

draw

/drɔː/ 

vẽ tranh

paint

/peɪnt/

sơn

read

/riːd/

đọc

run

/rʌn/

chạy

ride

/raɪd/

lái

skate

/skeɪt/

trượt (ván, băng)

dance

/dɑːns/ 

nhảy

swim

/swɪm/

bơi

write

/raɪt/

viết

walk

/wɔːk/

đi bộ

watch

/wɒtʃ/

xem

sing

/sɪŋ/

hát

cook

/kʊk/

đầu bếp

null

Từ vựng IOE chủ đề Hoạt động

4.8. Từ vựng IOE chủ đề Môn học

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

English

/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ 

môn Tiếng Anh

Vietnamese

/ˌvjet.nəˈmiːz/

môn Tiếng Việt

Music

/ˈmjuː.zɪk/ 

môn Âm Nhạc

Science

/ˈsaɪ.əns/

môn Khoa Học

PE (Physical education)

/ˈfɪzɪkəl ˌɛʤəˈkeɪʃən/

môn Thể Dục

IT (Information Technology)

/ˌɪnfərˈmeɪʃən tɛkˈnɑləʤi/

môn Công nghệ thông tin

Maths

/mæθs/

môn Toán

Art

/ɑːt/

môn Mỹ Thuật

4.9. Từ vựng IOE chủ đề Địa điểm

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

medicine

/ˈmed.ɪ.sən/ 

thuốc

pool

/puːl/

hồ bơi

cinema

/ˈsɪn.ə.mɑː/

rạp chiếu phim

zoo

/zuː/

vườn bách thú

market

/ˈmɑː.kɪt/ 

chợ

supermarket

/ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/

siêu thị

pharmacy

/ˈfɑː.mə.si/ 

tiệm thuốc

groceries

/ˈɡroʊsəriz/

cửa hàng tạp hoá

bookstore

/ˈbʊk.stɔːr/

tiệm sách

convenience store

/kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/

cửa hàng tiện lợi

null

Từ vựng IOE chủ đề Địa điểm

4.10. Từ vựng IOE chủ đề trang phục

Từ vựng

Phiên âm

Dịch nghĩa

jacket

/ˈdʒæk.ɪt/

áo khoác

scarf

/skɑːf/ 

khăn

trousers

  /ˈtraʊ.zəz/

quần

skirt

/skɜːt/

váy

blouse

/blaʊz/

áo cánh

jumper

/ˈdʒʌm.pər/

áo len chui đầu

shoes

/ʃuː/

giày

jeans

/dʒiːnz/

quần bò

sandals

/ˈsæn.dəl/

dép xăng-đan

5. Một số phần ngữ pháp quan trọng khi luyện thi IOE 

Bên cạnh việc ghi nhớ các nhóm từ vựng phổ biến, các em học sinh lớp 4 nên sử dụng thành thạo các cấu trúc câu cơ bản và một vài thì đã được dạy ở trên trường. 

5.1. Các thì cơ bản trong chương trình tiếng Anh lớp 4

Dưới đây là một vài thì cơ bản mà các em được học trong xuyên suốt chương trình 

  • Thì hiện tại tiếp diễn: là thì được dùng để diễn tả những hành động hoặc sự việc xảy ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói hay nói khi hành động vẫn đang được tiếp diễn

Ví dụ: She is studying English at the moment (Cô ấy đang học tiếng Anh ngay bây giờ)

  • Thì quá khứ đơn: dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn hoặc diễn tả một sự việc vừa kết thúc trong quá khứ

Ví dụ: I went to school yesterday (Tôi đến trường vào ngày hôm qua)

  • Thì tương lai gần: dùng để diễn tả các sự kiện hoặc hành động sẽ xảy ra trong tương lai, ngay gần thời điểm nói. Đặc biệt, những dự định hoặc hành động này đều đã được lên kế hoạch từ trước.

Ví dụ: He is going to meet his old friends at the cinema tomorrow (Anh ấy sẽ gặp bạn của mình tại rạp chiếu phim vào ngày mai)

null

Các thì cơ bản trong chương trình tiếng Anh lớp 4

5.2. Các cấu trúc câu hỏi đáp phổ biến trong bài thi IOE lớp 4

Các cấu trúc câu hỏi dưới đây xuất hiện chủ yếu trong các dạng bài thi điền từ vào ô trống, chọn câu trả lời chính xác trong vòng thi IOE các cấp

Cấu trúc hỏi ai đó từ đâu đến: 

  • Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)
  • I’m from Germany (Tôi đến từ Đức)

Cấu trúc hỏi hôm nay là thứ mấy:

  • What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)
  • It’s Monday (Là thứ 2)

Cấu trúc hỏi ngày sinh nhật:

  • When is your birthday? (Khi nào thì đến sinh nhật bạn?)
  • It’s in March (Sinh nhật của tôi vào tháng 3)

Cấu trúc hỏi tên trường:

  • What’s the name of your school? (Trường của bạn tên là gì?)
  • My school is Nguyen Tat Thanh Primary school (Trường của tôi là trường Tiểu học Nguyễn Tất Thành)

Cấu trúc hỏi về sở thích:

  • What do you like doing? (Bạn thích làm gì?)
  • I like cooking (Tôi thích nấu ăn)

Cấu trúc hỏi giờ: 

  • What time is it? (Bây giờ là mấy giờ?)
  • It’s ten o’clock (Là 10 giờ)

null

Các cấu trúc hỏi đáp phổ biến trong bài thi IOE lớp 4

6. Bài tập luyện thi IOE lớp 4 từ vòng 1 - vòng 6

Luyện thi IOE lớp 4 với các bài tập từ vòng 1 đến vòng 6 giúp các em học sinh củng cố lại kiến thức, nắm chắc các dạng bài tập để chinh phục các vòng thi khó nhằn hơn. 

6.1. Bài tập luyện thi IOE lớp 4 vòng 1: Choose the correct answer

1. What__________her name?

A. are B. is C. do D. this

2. May I________out?

A. does B. come C. go D. say

3. Your books________very big

A. are B. is C. do D. this

4. Is__________school big?

A. he B. him C. his D. 0

5. She is_____class 4B

A. in B. on C. at D. are

6. Where________you from?

A. is B. this C. do D. are

7. What________is this book? -  It’s green

A. are B. from C. class D. colour

8. I_____from Viet Nam

A. am B. is C. are D. 0

9. ___________is Tung from? - He is from Ho Chi Minh City

A. When B. Where C. What D. Who

10. Chip is my_______, too

A. he B. friend C. she D. be

null

Bài tập luyện thi IOE lớp 4 vòng 1

Đáp án:

1. B

2. C

3. A

4. C

5. A

6. D

7. D

8. A

9. B

10. B

6.2. Bài tập luyện thi IOE lớp 4 vòng 2: Matching

1. violin

a. mẹ

2. star

b. bạn bè

3. mother

c. con bướm

4. cow

d. đàn vi ô lông

5. friend

e. máy bay

6. butterfly

f. cá

7. plane

g. ngôi sao 

8. fish

h. gia đình

9. ice cream

i. kem

10. family

k. con bò

null

Bài tập luyện thi IOE lớp 4 vòng 2

Đáp án:

1 - d

2 - g

3 - a

4 - k

5 - b

6 - c

7 - e

8 - f

9 - i 

10 - h

6.3. Bài tập luyện thi IOE lớp 4 vòng 3: Fill in the blank

1. Good bye. See you tomorr _ w.

2. Vie _ nam

3. numb_ r

4. This is my sch _ _ l library.

5. Mary is hap _ y because today is her birthday.

6. M _ rch

7. She _ s in my bedroom.

8. cak _

9. mornin _

10. augu _ t

null

Bài tập luyện thi IOE lớp 4

Đáp án:

1. o

2. t

3. e

4. oo

5. p

6. a

7. i

8. e

9. g

10. s

>>> Xem thêm: HƯỚNG DẪN VÀ BÀI TẬP ÔN LUYỆN THI IOE TIẾNG ANH DÀNH CHO HỌC SINH 

6.4. Bài tập luyện thi IOE lớp 4 vòng 4: Reorder the words to make sentences

1. are/ There/ in/ two boys/ my class

2. a worker/ is/ My brother

3. is/ What/ it?/ time

4. am/ I/ TV/ watching 

5. my friend,/ Mai/ This is

6. hello/ Let’s say/ the teacher/ to

7. in your classroom?/ How many/ are there/ desks

8. the seventh/ of the year/ is/ July

9. a pen/ me/ Give

10.old/ you?/ How/ are

null

Bài tập luyện thi IOE lớp 4 vòng 4

Đáp án:

1. There are two boys in my class

2. My brother is a worker

3. What time is it?

4. I am watching TV

5. This is my friend, Mai

6. Let’s say hello to the teacher

7. How many desks are there in your classroom?

8. July is the seventh of the year

9. Give me a pen

10. How old are you?

6.5. Bài tập luyện thi IOE lớp 4 vòng 5: Fill in the blank

1. Hanh can play badminton _____________dance 

2. How old______your brother?

3. I’m ten ________olds

4. Thank you very_____, Hoang

5. Your school is_______small. It’s big

6. My name___ Hien

7. I can ride____bicycle

8. Reoder_____sentences

9. Would you like______milk?

10. Where_____you from?

null

Bài tập luyện thi IOE lớp 4 vòng 5

Đáp án: 

1. and

2. is

3. years

4. much

5. not

6. is

7. a 

8. the

9. some

10. are

6.6. Bài tập luyện thi IOE vòng 6: Matching

1. cake

a. y tá

2. nurse

b. hoa quả

3. tiger

c.Hàn Quốc

4. fruit

.d.  trượt

5. beautiful

e. bánh

6. young

f. vẽ

7. Korea

g. đẹp

8. draw

h. sở thú

9. skate

i. con hổ

10. zoo

k. trẻ

null

Bài tập luyện thi IOE vòng 6

Đáp án:

1 - e

2 - a

3 - i

4 - b

5 - g

6 - k

7 - c

8 - f

9 - d

10 - h

7. Kết luận

Sau khi đã dành một thời gian cần thiết để ôn tập và làm quen với kiến thức, chắc chắn các bạn nhỏ sẽ muốn thử thách bản thân bằng cách áp dụng những kiến thức mới học vào các bài luyện thi IOE lớp 4. Điều này không chỉ giúp các bạn kiểm tra và đánh giá thực lực của mình mà còn mang lại nhiều lợi ích khác.

Vì vậy, sau khi đã ôn tập kiến thức, Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders khuyên các bạn nhỏ hãy không ngần ngại áp dụng ngay vào các bài luyện thi IOE lớp 4 để kiểm tra và cải thiện thực lực của mình. Điều này sẽ giúp các bạn phát triển không chỉ kiến thức mà còn cả những kỹ năng quan trọng trong học tập và cuộc sống. Chúc các bạn thành công!

Khoá học tại BingGo Leaders

BingGo Leaders có gì?

KHÓA HỌC KINDERGARTERN

(3 - 5 tuổi)

  • 100% GV là người bản xứ có chứng chỉ giảng dạy kết hợp trợ giảng Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge
  • Tạo môi trường "tắm" ngôn ngữ tiếng Anh ban đầu cho trẻ, không áp lực bài tập.
  • Khơi dậy niềm đam mê với ngôn ngữ mới
  • Làm quen với ngôn ngữ, học chữ cái và phát âm cơ bản

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC STARTERS

(6 - 7 tuổi)

  • 50% Giáo viên bản ngữ - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Phát triển từ vựng với các chủ đề xoay quanh cuộc sống của con
  • Rèn sự tự tin trong giao tiếp hàng ngày
  • Thành thạo ngữ pháp trình độ Starters khung tham chiếu Châu Âu

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC MOVERS

(8 - 9 tuổi)

  • 50% Giáo viên bản ngữ - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Mở rộng vốn từ vựng thuộc những đề tài thuộc nhiều đề tài hơn ở giai đoạn trước.
  • Phát triển đồng bộ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết
  • Tăng cường tối đa kỹ năng giao tiếp, rèn luyện thuyết trình bằng tiếng Anh"

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC FLYERS

(10 - 13 tuổi)

  • 50% Giáo viên bản ngữ - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Bộ từ vựng nâng cao và đa dạng hơn cả về số lượng và chủ đề
  • Các bài tập dạng câu hỏi mở ở phần thi 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và Viết theo khung Cambridge
  • Bứt phá tiếng Anh, thành thạo giao tiếp, tự tin thuyết trình trước lớp"

XEM CHI TIẾT

NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

(Đặc biệt TRẢI NGHIỆM HỌC THỬ MIỄN PHÍ tại cơ sở)