TỔNG HỢP BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 5 CHO HỌC SINH ÔN TẬP CUỐI KỲ

Lớp 5 là thời điểm quan trọng để các bé bổ sung và ôn tập các kiến thức đã học nhằm chuyển giao sang cấp học mới (Trung học cơ sở). Hiểu được nỗi lo của ba mẹ, tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders đã tổng hợp các dạng bài tập tiếng Anh lớp 5 để giúp các bé hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học trong chương trình lớp 5 ở trên lớp!

1. Ôn tập lý thuyết tiếng Anh lớp 5

Bố mẹ hãy cùng ôn lại các kiến thức trọng tâm mà các bé đã học trong chương trình tiếng Anh lớp 5 để củng cố lại những lý thuyết cần thiết cho các bài tập phía sau nhé!

1.1. Kiến thức đại từ nhân xưng mở rộng

Kiến thức về đại từ nhân xưng cơ bản bao gồm cách nhận dạng 7 đại từ và cách chia động từ hoặc động từ Tobe. Tuy nhiên đến lớp 5, các bé sẽ được học tập kiến thức mở rộng hơn về:

  • Đại từ sở hữu: thể hiện sự sở hữu và đóng vai là danh từ hoặc cụm danh từ đã xuất hiện trước đó 

  • Đại từ phản thân: thường đứng ở vị trí danh từ và dùng để phản chiếu lại chủ ngữ
  • Tính từ sở hữu: đứng ở vị trí như tính từ và dùng để bổ nghĩa cho danh từ, thể hiện sự sở hữu

Đại từ nhân xưng

Đại từ sở hữu

Đại từ phản thân

Tính từ sở hữu

I

Mine

Myself

My

He

His

Himself

HIs

She

Her

Herself

Her

It

Its

Itself

Its

You

Yours

Yourself

Your

We

Ours

Ourself

Our

They

Theirs

Themself

Their

Ví dụ:

- John and his mother are going to the mall and buying some clothes for himself (John và mẹ của anh ấy tới khu mua sắm để mua một vài bộ quần áo cho bản thân anh ấy)

- There is nobody home, it’s just me, myself and I (Không có ai ở nhà cả, chỉ có mình tôi)

1.2. Các thì cơ bản trong chương trình tiếng Anh lớp 5

1.2.1. Thì hiện tại đơn (Present Simple)

Thì hiện tại đơn là kiến thức cơ bản xuất hiện phổ biến trong các kì thi ở bậc học này. Cùng ôn tập để nắm vững kiến thức này nhé.

Công thức:

S + V(s/es) + …

Ví dụ: She plays badminton (Cô ấy chơi cầu lông)

Cách dùng:

  • Dùng để diễn tả những hành động thường xuyên xảy ra, lặp đi lặp lại nhiều lần ở hiện tại 

Ví dụ: I go to school everyday (Tôi đến trường mỗi ngày)

  • Dùng để diễn tả thói quen

Ví dụ: My sister often sleeps late at night and gets up late in the next morning (Chị gái tôi thường thức khuya và ngủ dậy muộn vào sáng hôm sau)

  • Dùng để diễn tả chân lí, sự thật hiển nhiên

Ví dụ: The Earth moves around the Sun (Trái đất xoay quanh mặt trời)

  • Dùng để nói về thời gian hoặc kế hoạch được định sẵn, cố định

Ví dụ: The bus leave at 8:00 a.m this morning (Chiếc xe buýt rời đi lúc 8 giờ sáng nay)

  • Dùng để diễn tả nghề nghiệp, nguồn gốc xuất sức

Ví dụ: I come from Viet Nam (Tôi đến từ Việt Nam)

Dấu hiệu nhận biết:

  • Always (luôn luôn), usually (thường xuyên), often (thường xuyên), sometimes (thi thoảng), rarely (hiếm khi), never (không bao giờ),...
  • Every day/ week/ month/ year (mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm)

>>>  Xem thêm:BÍ KÍP CHIA ĐỘNG TỪ HIỆN TẠI ĐƠN SIÊU DỄ CHO HỌC SINH TIỂU HỌC

null

Thì hiện tại đơn

1.2.2. Thì quá khứ đơn (Past Simple)

Công thức

S + V(ed)/ be (was/were) + …

Ví dụ: Manh went to the mall yesterday (Mạnh đã đến khu mua sắm vào hôm qua)

Cách dùng:

  • Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, không còn liên quan tới hiện tại

Ví dụ: They bought this car in 2010. (Họ đã mua chiếc xe này vào năm 2010)

  • Diễn tả các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ

Ví dụ: She woke up, ate breakfast and went to school (Cô ấy đã thức dậy, ăn sáng và đi tới trường)

  • Diễn tả một kỷ niệm

Ví dụ: When I was young, I used to go to school by bike (Khi tôi còn trẻ, tôi thường đến trường bằng xe đạp)

null

Cách dùng thì quá khứ đơn

Dấu hiệu nhận biết:

  • Yesterday (Hôm qua), Last night/week/month/year (Buổi tối/ tuần/ tháng/ năm trước)
  • Ago (cách đây)
  • In + thời gian trong quá khứ
  • When (thời gian trong quá khứ)

>>> Xem thêm: CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ Ở THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN DỄ NHỚ CHO HỌC SINH

1.2.3. Thì tương lai đơn (Simple Future Tense)

Thì tương lai đơn, trong tiếng Anh là Future Simple Tense, là một trong 12 thì cơ bản trong tiếng Anh. Thì tương lai đơn dùng để chỉ những sự vật, hiện tượng sẽ hoặc có thể diễn ra trong tương lai nhưng chưa xuất hiện ở hiện tại.

Công thức

S + will + V (nguyên dạng) + …

Ví dụ: I will help you with your homework (Tôi sẽ giúp bạn làm bài tập về nhà)

Cách dùng

  • Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói

Ví dụ: They will tell you the truth (Họ sẽ nói sự thật cho bạn)

  • Diễn đạt dự đoán không có căn cứ

Ví dụ: I think he will come to the party on time (Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến dự bữa tiệc đúng giờ)

null

Cách dùng thì tương lai đơn

  • Dấu hiệu nhận biết

Tomorrow (ngày mai), next week/ month/ year (tuần/ tháng/ năm tới)

in + thời gian trong tương lai

>>> Xem thêm: BÀI TẬP THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN VÀ TƯƠNG LAI GẦN CHO HỌC SINH CÓ ĐÁP ÁN

1.2.4. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

Thì hiện tại tiếp diễn, tiếng Anh hay thường gọi là Present Continuous Tense. Tương tự như thì hiện tại đơn, thì hiện tại tiếp diễn cũng thuộc nhóm thì diễn tả những vấn đề ở HIỆN TẠI.

Công thức

S + am/is/are + V_ing +....

Ví dụ: I am playing volleyball with my family (Tôi đang chơi bóng chuyền với gia đình tôi)

null

Thì hiện tại tiếp diễn 

Cách dùng

  • Diễn tả những hành động đang xảy ra ở hiện tại

Ví dụ: We are doing homework at the moment (Hiện tại chúng tôi đang làm bài tập)

  • Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần hoặc đã được lên lịch sẵn

Ví dụ: They are having a concert this weekend (Họ sẽ tổ chức một buổi biểu diễn vào cuối tuần này)

  • Hành động lặp đi lặp lại thường xuyên gây sự khó chịu cho người nói

Ví dụ: You are always coming late (Bạn lúc nào cũng đến muộn)

  • Diễn tả sự thay đổi thói quen

Ví dụ: I often go to school at 7 o’clock but today I am going to school at 7:30 a.m

Dấu hiệu nhận biết

  • Now (bây giờ), Right now (ngay bây giờ), At the moment (lúc này), At present (hiện tại),....
  • Look! (Nhìn kìa), Listen! (Nghe này), Keep quiet! (Trật tự đi),...

>>> Xem thêm: DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN DỄ NHỚ CHO HỌC SINH TIỂU HỌC

1.3. Giới từ in/ on/ at

Giới từ

Cách dùng

Ví dụ

in

Tháng

in July

Mùa

in Summer

Thập kỷ, thiên niên kỷ

in 1980s

Năm

in 1989

Khoảng thời gian

in 4 minutes

on

Ngày

on Tuesday

Ngày + tháng

on Feb 2nd

Ngày + buổi

on Thursday afternoon

Dịp lễ + ngày

on Christmas Friday

Buổi + ngày tháng

On the night of Feb 2nd

at

Giờ

at 7 o’clock

Các buổi trong ngày

at night, at midnight,...

Thời gian trong ngày

at 8 o’clock, at dinnertime,..

Kỳ nghỉ lễ

at Christmas

Cụm từ cố định

at the moment

2. Bài tập tiếng Anh lớp 5

2.1. Bài tập cơ bản 

2.1.1. Bài tập trắc nghiệm ôn tập các phần ngữ pháp và từ vựng đã học

1. Ho Chi Minh is a huge________in the south

A. lane B. city C. street D. town

2. His flat is near____his school

A. to B. from C. in D. of

3. I_____go to the zoo tomorrow

A. will B. was C. were D. am

4. She______at school yesterday. 

A. was B. were C. is D. are

5. Who do you live________?

A. from B. in C. with D. of

6. How________do you play football with your friends? 

A. usually B. always C. everyday D. often

7. We often_________TV every afternoon

A. watch B. buy C. have D. get

8. What____her name?

A. are B. will C. is D. are

9. What_______your father do?

A. does B. do C. done D. 0

10. How_________are you? - I’m 10 years old

A. will B. old C. does D. do

11. What______do you go to bed?

A. do B. lunch C. time D. 0

12. I goes to school_______7:00

A. of B. in C. to D. on

13. Does she________her teeth?

A. brush B. watch C. wash D. play

14. Ngoc_________Da Nang last holiday and she________a lot of gifts

A. visit/ buy B. visited/ buyed C. visited/ bought D. visit/ bought

15. Did you_______your homework?

A. does B. do C. done D.0

16. Come and_________football, Hien

A. see B. go C. play D. do

17. Huyen watches TV everyday. She________watches TV

A. always B. often C. usually D. never

18. ________were you born? - In a big city in Vietnam

A. What B. When C. Why D. Where

19. Hoa likes________to music.

A. listening B. listens C. listen D. listened

20. What________do you like? – I like basketball

A. schools B. musics C. sports D. books

null

Bài tập tiếng Anh lớp 5 có đáp án

Đáp án: 

1. B

2. B

3. A

4. A

5. C

6. D

7. A

8. C

9. A

10. B

11. C

12. D

13. A

14. C

15. B

16. C

17. A

18. D

19. A

20. C

2.1.2. Bài tập sắp xếp trật tự từ để hoàn thành câu

1. likes/ He/ elephants

2. decided/ They/ to/ the/ to/ go/ zoo

3. shouldn’t/ eat/ much/ You/ too/ sweets

4. sister/ My/ and/ went/ I/ to/ the/ yesterday/ cinema

5. do/ Who/ live/ you/ with?

6. speak/ every day/ I/ English

7. going/ I’m/ football/ to/ play

8. left/ backpack/ classroom/ I/ my/ in the

9. waiting/ is/ bus/ He/ the/ for

10. may/ You/ burn/ play/ if/ get/ you/ with/ play/ fire

11. play/ with/ Don’t/ stranger

12. Linh/ What/ do/ party/ did/ at/ the

13. often/ badminton/ How/ do/ play/ you

14. an/ has/ apple/ She

15. never/ TV/ They/ at/ watch/ night

16. went/ school/ to the/ They/ after/ concert

17. play/ I/ can/ guitar

18. ended/ 8 p.m./ The/ at/ film

19. are/ from/ you/ Where

20. candies/ kitchen table/ jar/ The/ in/ are/ the/ the/ on

null

Bài tập sắp xếp trật tự từ

Đáp án:

1. He likes elephants

2. They decided to go to the zoo

3. You shouldn’t eat too much sweets

4. My sister and I went to the cinema yesterday

5. Who do you live with?

6. I speak English every day

7. I’m going to play football

8. I left my backpack in the classroom

9. He is waiting for the bus

10. You may get burn if you play with fire

11.Don’t play with stranger

12. What did Linh do at the party?

13. How often do you play badminton?

14. She has an apple

15. They never watch TV at night

16. They went to the concert after school

17. I can play guitar

18. The film ended at 8 p.m.

19. Where are you from?

20. The candies are in the jar on the kitchen table

null

Giải bài tập tiếng Anh lớp 5

2.1.3. Bài tập chọn ra từ khác với những từ còn lại

1. City 

Province

Mountain

Town

2. small

large

huge

big

3. basketball

volleyball

football

badminton

4. often

cook

usually

always

5. pupil

student

teacher

classmate

6. North

There

South

West

7. beach

seaside

sea

tree

8. plane

train

bus

taxi

9. candies

fruit

cakes

sweets

10. Vietnamese

Math

IT

PE

11. chat

talk

write

communicate

12. ghost

fox

elephant

crown

13. aloud

quiet

noisy

loudly

14. earache

headache

toothache

backache

15. smart

clever

dump

wise

null

Bài tập phân biệt từ

Đáp án:

1. Mountain

2. small

3. badminton

4. cook

5. teacher

6. There

7. tree

8. plane

9. fruit

10. Vietnamese

11. write

12. ghost

13. quiet

14. backache

15. dump

>>> Xem thêm các bài tập khác: HƯỚNG DẪN BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 5 THEO TỪNG UNIT CHO BÉ TẠI NHÀ 

2.1.4. Bài tập khoanh vào đáp án đúng nhất

1. He knows (nothing/ something) about it

2. They sold (everything/anything) in the sales

3. It takes about four hours (to fly/ flying) from HaNoi to Da Nang

4. (How many/ How far) is it from your house to school?

5. There (is/ are) four people in my family

6. He (have/ has) a toothache because he eat too much sweets

7. What subject is he (learn/ learning) now?

8. Are they free (in/at) the evening?

9. (Do/ Does) he like cookies?

10. They (want/wants) a banana

11. I live (in/with) my grandparents

12. A (doctor/ teacher) work in a hospital

13. My family went to the movie theater (today/yesterday)

14. Would you like (some/ a) milk?

15. I want to become a singer because I like (singing/sing)

null

Bài tập khoanh đáp án

Đáp án:

1. nothing

2. everything

3. to fly

4. How far

5. are

6. has

7. learning

8. in

9. Does

10. want

11. with

12. doctor

13. yesterday

14. some

15. singing

2.1.5. Bài tập sắp xếp chữ cái để hoàn thành một từ

1. s/w/h/e/m/o/e/r/e

2. l/l/v/i/a/e/g

3. d/t/r/s/i/i/c

4. r/b/e/f/a/k/s/t/a

5. f/t/e/n/o

6. l/i/o/h/y/d/a

7. b/t/h/r/i/a/y/d

8. r/r/t/o/o/o/w/m

9. b/t/h/e/a/u/s/n

10. u/l/p/i/p

11. l/a/g/u/n/g/e/a

12. c/r/t/a/h/a/e/c/r

13. i/m/a/n/l/a

14. e/v/t/e/n

15. b/r/p/o/m/l/e

16. a/t/m/c/h

17. c/e/d/n/a

18. s/t/o/r/y

19. u/t/u/f/e/r

20. a/r/c/t/h/i/t/c/e

null

Bài tập sắp xếp chữ cái

Đáp án: 

1. somewhere

2. village

3. district

4. breakfast

5. often

6. holiday

7. birthday

8. tomorrow

9. sunbathe

10. pupil

11. language

12. character

13. animal

14. event

15. problem

16. match

17. dance

18. story

19. future

20. architect

2.2. Bài tập nâng cao

2.2.1. Bài tập chữa lỗi sai trong câu 

1. I was at school tomorrow

2. She will visit Da Nang last week

3. Who do you live from?

4. When is your address?

5. His favourite subject are English

6. My name are Linh

7. Phuong has a nice holiday on Nha Trang

8. I usually get on at 7 o’clock

9. Lien go to school everyday

10. They live in the countryside in 2008

null

Các bài tập tiếng Anh lớp 5

Đáp án:

1. was -> will

2. will visit -> visited

3. from -> with

4. When -> What

5. are -> is

6. are -> is

7. on -> in

8. on -> up

9. go -> goes

10. live -> lived

>>> Tham khảo thêm: BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 5 UNIT 11 CHO BÉ ÔN TẬP TẠI NHÀ CÙNG BỐ MẸ 

2.2.2. Bài tập điền từ để hoàn thành đoạn văn

a. Paragraph 1:

visited

countryside

shopping

visit 

Next

happy

goes

back

clothes

enjoyed

Linh often (1)______ to school in the morning. Yesterday, she didn’t go to school because it was Sunday. She went (2)__________with her sister after breakfast. They shopped for food, drink, (3)______and a lot of things for the family. In the afternoon, the family (4)______Linh’s uncle in the (5)________. Her uncle was very (6)______to see them. The family (7)________their day in the countryside and went (8)________home in the evening. (9)_________week, they will (10)_________Linh's grandparents.

b. Paragraph 2:

older

student

burgers

become

Because

years

playing

from

music

school

Hello! I'm Hanh. I come (1)_____Ha Noi. I’m 9 (2)_______old. I am a (3)__________at Nguyen Tat Thanh primary (4)_________. My family has four people: My mother, father, my (5)______sister and me. I like eating (6)________and pizzas. My hobbies are (7)________badminton, watching romantic films and listening to (8)____________. I want to (9)_______a marketer. (10)________I want to have my own billboard. 

null

Bài tập điền từ để hoàn thành đoạn văn

Đáp án:

A. 1 - goes

2 - shopping

3 - clothes

4 - visited

5 - countryside

6 - happy

7 - enjoyed

8 - back

9 - Next

10 - visit

B. 1 - from

2 - years

3 - student

4 - school

5 - older

6 - burgers

7 - playing

8 - music

9 - become

10 - Because

2.2.3. Bài tập nối từ với nghĩa của chúng

1. burn

a. con voi

2. healthy

b. cháy

3. classroom

c. địa chỉ

4. address

d. ngữ âm

5. elephant

e. quan trọng

6. headache

f. lành mạnh

7. speak 

g. vấn đề

8. phonetics

h. đau đầu

9. star fruit

i. căng tin

10. important

k. lớp học

11. matter

l. bảo tàng

12. restaurant

m. có mây

13. canteen

n. nói

14. cloudy

o. nhà hàng

15. museum

p. quả khế

null

Bài tập nối từ tiếng Anh lớp 5

Đáp án:

1 - b

2 - f

3 - k

4 - c

5 - a

6 - h

7 - n

8 - d

9 - p

10 - e

11 - g

12 - o

13 - i

14 - m

15 - l

>>> Xem thêm các bài tập khác: GỢI Ý BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 5 THEO TỪNG UNIT CHO BÉ [CÓ ĐÁP ÁN] 

2.2.4. Bài tập dịch câu cho sẵn sang tiếng Anh 

1. Bạn đã làm gì vào hôm qua?

2. Hoàng và Nghĩa đang chơi cầu lông ngay bây giờ

3. Cô ấy sẽ tham gia vào cuộc thi âm nhạc trong ngày Quốc tế Phụ nữ

4. Tom sẽ đi bơi

5. Tôi sẽ hát bài hát tiếng Việt

6. Tony đang luyện tập cho cuộc thi

7. Bảo tàng đối diện rạp chiếu phim

8. Nhà của tôi ở gần trường học

9. Bố tôi thường dậy muộn

10. Tôi và mẹ thi thoảng đi mua sắm và nấu bữa tối sau khi tan trường

11. Có phải bạn đã về quê hương vào mùa hè trước?

12. Bạn sống với ai?

13. Tớ học môn Toán, Âm Nhạc và Tiếng Anh vào hôm nay

14. Bạn đã học tiếng Anh như thế nào?

15. Tớ cảm thấy nóng, có lẽ tớ bị sốt

null

Bài tập dịch câu cho sẵn

Đáp án:

1. What did you do yesterday?

2. Hoang and Nghia are playing badminton now

3. She will take part in the music competition on Women's Day

4. Tom will go swimming

5. I will sing Vietnamese songs

6. Tony is practising for the contest

7. The museum is opposite the cinema

8. My house is near from the school

9. My father usually gets up late

10. Me and my mom sometimes go shopping and cooking dinner after school

11. Did you go to your hometown last summer?

12. Who do you live with?

13. I have Math, Music and English today

14. How do you learn English?

15. I’m feel hot, maybe I have a fever

2.2.5. Bài tập cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu

1. Fruit are (healthy)________than chips

2. Tigers are (big)________than fox

3. They (watch)_______TV every evening

4. What (do)______she do last night?

5. Son (be)________tired now

6. She (have)_________ a fever

7. Tung (visit)_________his grandparents last week

8. I need (buy)___________a new mobile phone

9. He (phone)_______his mother three times a week

10. My teacher (teach)__________English at this school in 2006

11. Huy (have)__________a lot of friends in Ha Noi

12. Hurry up! We (wait)___________for young

13. She (grow)___________some flowers

14. I can (fix)__________the candle

15. My parent (take)______ me to the cinema last night

16. Tony (never be)_____________ to Da Nang

17. Do you feel like (go)________to the zoo?

18. Hung (hear)____________ about the story

19. The dog (not chase)__________the cat now

20. They (come)_______from Thailand.

null

Bài tập viết lại từ cho sẵn

Đáp án:

1. healthier

2. bigger

3. watch

4. did

5. is

6. has

7. visited

8. to buy

9. phones

10. taught

11. has

12. are waiting

13. is growing

14. fix

15. took

16. has never been

17. going

18. heard

19. isn’t chasing

20. come

3. Kết luận

Bài viết này tổng hợp các dạng bài phổ biến mà bé có thể gặp trong suốt quá trình học tiếng Anh lớp 5. Qua đó, giúp bố mẹ có cái nhìn tổng quan nhất về chương trình học của các con và cách để giúp bé ôn tập vào bài thi cuối kỳ. Do vậy, bố mẹ hãy cùng các con chăm chỉ luyện tập bài tập tiếng Anh lớp 5 để từng bước chinh phục ngữ pháp và thực hành tiếng Anh. Đừng quên tham khảo các bài viết khác của Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders để thu nhập thêm nhiều kiến thức bổ ích cho con, bố mẹ nhé!

Khoá học tại BingGo Leaders

BingGo Leaders có gì?

KHÓA HỌC KINDERGARTERN

(3 - 5 tuổi)

  • 100% GV là người bản xứ có chứng chỉ giảng dạy kết hợp trợ giảng Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge
  • Tạo môi trường "tắm" ngôn ngữ tiếng Anh ban đầu cho trẻ, không áp lực bài tập.
  • Khơi dậy niềm đam mê với ngôn ngữ mới
  • Làm quen với ngôn ngữ, học chữ cái và phát âm cơ bản

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC STARTERS

(6 - 7 tuổi)

  • 50% Giáo viên bản ngữ - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Phát triển từ vựng với các chủ đề xoay quanh cuộc sống của con
  • Rèn sự tự tin trong giao tiếp hàng ngày
  • Thành thạo ngữ pháp trình độ Starters khung tham chiếu Châu Âu

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC MOVERS

(8 - 9 tuổi)

  • 50% Giáo viên bản ngữ - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Mở rộng vốn từ vựng thuộc những đề tài thuộc nhiều đề tài hơn ở giai đoạn trước.
  • Phát triển đồng bộ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết
  • Tăng cường tối đa kỹ năng giao tiếp, rèn luyện thuyết trình bằng tiếng Anh"

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC FLYERS

(10 - 13 tuổi)

  • 50% Giáo viên bản ngữ - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Bộ từ vựng nâng cao và đa dạng hơn cả về số lượng và chủ đề
  • Các bài tập dạng câu hỏi mở ở phần thi 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và Viết theo khung Cambridge
  • Bứt phá tiếng Anh, thành thạo giao tiếp, tự tin thuyết trình trước lớp"

XEM CHI TIẾT

NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

(Đặc biệt TRẢI NGHIỆM HỌC THỬ MIỄN PHÍ tại cơ sở)