Tổng hợp câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh tiểu học đầy đủ nhất

Rung chuông vàng tiếng anh đã đang và vẫn mãi được xem là một trong các cuộc thi tri thức vô cùng hấp dẫn cho các em học sinh. Đây là cơ hội để các em được thử thách bản thân và “show off” kiến thức của mình. Tuy nhiên, để có thể trở thành nhà vô địch, ngoài các kiến thức có sẵn các em nên ôn thêm bộ câu hỏi sau để chuẩn bị tốt nhất cho cuộc thi.

Cuộc thi rung chuông vàng tiếng Anh
Cuộc thi rung chuông vàng tiếng Anh

Tổng quan về cuộc thi rung chuông vàng tiếng Anh.

Mục tiêu cuộc thi :

Rung chuông vàng tiếng Anh là cuộc thi được tổ chức nhằm giúp các con ôn lại những kiến thức tiếng Anh đã học cùng nhiều câu hỏi trong các chủ đề khác để từ đó trau dồi thêm kiến thức về xã hội.

Đối tượng chơi:

Cuộc thi này thường được tổ chức với quy mô lớn như toàn trường, toàn huyện,... do đó các thành viên tham gia đa số đều là những bạn học khá, giỏi được tập thể bầu chọn để tham gia. Các cuộc thi này thường dành cho các em học sinh từ lớp 3 đến lớp 12, tùy vào từng chương trình, độ tuổi của thí sinh sẽ khác nhau.

Cách chơi:

Rung chuông vàng tiếng Anh thường gồm 3 phần chính như sau:

Phần đầu tiên là trước khi chương trình bắt đầu hay còn gọi là phần tổ chức chuẩn bị của các thầy cô, ban tổ chức sẽ có các bộ câu hỏi cho các thí sinh tham gia, quy mô càng lớn thì số câu hỏi càng nhiều và sẽ có phân cấp độ từ dễ đến khó để tăng phần kịch tính cho trò chơi.

Phần thứ 2 là trong chương trình, các thí sinh sẽ chuẩn bị bảng và phấn hoặc bảng dạ và bút dạ để tham gia trò chơi. Với mỗi câu hỏi, mỗi thí sinh chỉ được trả lời 1 lần và trả lời không quá 15s. Những thí sinh có câu trả lời đúng sẽ đi tiếp câu hỏi, các thí sinh trả lời sai sẽ phải rời cuộc chơi, đứng dậy ra ngoài. Trong trường hợp nhiều câu hỏi khó quá thì các thí sinh sẽ được dùng phao cứu trợ.

Phần thứ 3 là khi cuộc thi kết thúc, đã tìm được người thắng cuộc. Người thắng cuộc sẽ là người ở lại cuối cùng và đạt được phần quà của chương trình rung chuông vàng tiếng Anh.

Xem thêm 5 trò chơi tiếng Anh cho trẻ cực hay tại nhà.

Bộ các câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh

Như đã nói ở trên, rung chuông vàng tiếng Anh không chỉ đơn thuần về tiếng Anh mà còn có các câu hỏi về nhiều lĩnh vực khác, các con muốn trở thành nhà vô địch thì cần trau dồi thêm rất nhiều kiến thức về cuộc sống và chuẩn bị một cách kỹ càng. Dưới đây là gợi ý về một số câu hỏi trong các cuộc thi các con có thể xem trước để nạp kiến thức:

Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh lớp 3

1. How are you?

A. I’m fine
B. Yes, and you?
C. I’m five

2. What is he doing?

A. He’s eating
B. He’s listening to music
C. He’s going fishing

3. What’s your name?

A. Is
B. Am
C. Are

4. What is capital of Vietnam

A. Vien Chan
B. HCM city
C .Hanoi

5. People will cook meals in…..

A. Bedroom
B. Living room
C. Kitchen

6. Thera are….in a week.

A. 5 days
B. 7 days
C.10 days

7. What is this?

A. This is a apple
B.This is an apple
C.This is apple

8. Which word has meaning?

A. bird
B. Brid
C. Dirb

9. What is this?

10. What is the name of this flower?

A. sunflower
B. rose
C. tuylips

11. How many limes are there?

A. 3
B. 2
C. many

12. what is she wearing?

A. trouser

B. dress 

C. Skirt

13. Odd one out:

A. tree
B. money
C. computer
D. go

14. My husband come from

A. Vietnam
B. Vietnamese
C. Spanish

15.  __. See you tomorrow.

A: Hi there

B: Hello

C: Goodbye

16. June is the...month of the year

A. 4th
B. 5th
C.. 6th

17. How many days in a year?

A. 215
B. 365
C. 300

18. In the English alphabet, before "M" is ........

A. G
B. N
C. L

19. The day after Tuesday is……
→ Write your answer.
20. What…. is your pen?

A. colour
B. group
C. like

Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh cho học sinh lớp 4

1. How….people are there in the class?

A. many
B. much
C. less

2. Today is Friday. What day will be tomorrow?

A. Monday
B. Tuesday
C. Saturday

3.  Does she go to class in the morning?
A. No, she doesn’t

B. No, she does

C. Yes, she does not

D. Yes, she do

4. What is the date today ?
- It’s the ____________ of May

A. five

B.fifth

C. five times

5. Odd one out:

A. Saturday

B. Cake

C. Sunday

6. What festival is it?

A. Tet holiday
B. Halloween
C. Christmas

7. What are they doing?

A. They are going out
B. They are having dinner
C. They are sleeping

8. What kind of fruits do monkeys like most?

A. banana
B. lime
C. apple

9. What does she do?

A. doctor
B. driver
C. farmer

10. Where ________ he 2 days ago?

A. were

B. was

C. are

11. What is she doing? She is….. games.

A. playing
B. plays
C. played

12. I have ….cat

A. a
B. an
C. 3

13. Odd one out

A. table
B. Chair
C. Board
D. beef

14. I can….

A. play football
B. do karate
C. play piano

15. Where do you live? I live … Tran Hung Dao stress

A. in
B. at
C.on

Bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh cho học sinh lớp 5

1. Who is this? This is my….

A. pen
B. dog
C. father

2. Lan’s birthday is the sixth day of this month. When is her birthday?

A: 6/11

B: 3/10

C: 16/3

D: 11/6

3. A ….. looks after patients in hospital.

A. waiter

B. nurse

C. driver

4. Bac Giang province is in the...of vietnam

A. north
B. south
C. central

5. Where did you go on your holiday last year?

A. I went to Nha Trang beach
B. I am going to Nha Trang beach
C. I go to Nha Trang beach

6. What ...would you like to eat, Huy?

A. dishes
B. computer
C. pen

7. I have put on weight. What do I have to do now?

A. do more exercise
B. eat more junk food
C. sleep more

8. My brother is a chef. He works in a…

A. restaurant
B. hospital
C. field

9. Find the mistake in this sentence!

He like playing football very much so he often plays it every day.
        A                                       B                             C

10. What is the...today?

A.man             
B. weather      
C. favorite bag      

11. What country is it?

→ Write your answer

  1. What flower is the symbol of VietNam?


→ Write your answer

13. Your father gives you 49 apples. You give your sister 11 apples. How many apples do you have?


→ Write your answer

14. What is the highest mountain in Vietnam ?

A. Fansipan

B. Hang Mua

C. Putaleng


15. Which place has a lot of trees, plants and we can do exercise, children can play there?

→ Write your answer

LỜI KẾT

Vậy là chúng ta đã ôn tập và chuẩn bị được rất nhiều câu hỏi bổ ích, thú vị để sẵn sàng tham gia bất kỳ cuộc thi rung chuông vàng tiếng Anh nào rồi. Bên cạnh việc ghi nhớ các câu hỏi rung chuông vàng tiếng Anh này, các em ở độ tuổi cấp một nên ôn tập thêm về thì, từ vựng, kiến thức xã hội khác nữa để có thể trở lại nhà vô địch nhé. Nếu các em còn chưa tự tin về tiếng Anh của mình thì có thể ghé qua Fanpage hoặc kênh youtube của BingGo Leaders để học hỏi nhiều kiến thức bổ ích nhé.

Đăng ký kiểm tra trình độ, học thử cho bé ngay hôm nay