Liệt kê 120+ từ vựng về môi trường bằng tiếng Anh từ dễ đến khó

Từ vựng về môi trường trong tiếng Anh là một trong những đề tài chính trong các buổi thuyết trình, tranh luận trong các bài thi nói và viết trong học đường. Để giúp các bé chuẩn bị từ vựng tiếng anh trong lĩnh vực này BingGo Leaders đã hệ thống những nhóm từ cơ bản và hơn 80 từ vựng về môi trường.

Chủ đề môi trường sẽ giúp các bé cảm thấy rất thú vị đấy
Chủ đề môi trường sẽ giúp các bé cảm thấy rất thú vị đấy

1. 15+ từ vựng cơ bản tiếng Anh chủ đề môi trường

Từ vựng về môi trường tương đối nhiều, việc học không có hệ thống phân loại theo trường nghĩa thì sẽ rất khó để các bé ghi nhớ. Dẫn đến học thuộc từ mới cũng sẽ khó khăn hơn. Vậy thì ngay sau đây, chúng ta cùng bắt đầu với những từ cơ bản trước, các phần sau sẽ được phân loại theo từng chủ đề nhỏ hơn để dễ dàng liên hệ.

  • Sự bảo tồn: Preservation
  • Sự bảo vệ, gìn giữ (đồng nghĩa với “Preservation”): Protection 
  • Tái sử dụng: Reuse
  • Tái chế: Recycle
  • Thân thiện với môi trường: Environmentally friendly 
  • Sống xanh (đồng nghĩa với environmentally friendly): eco-friendly 
  • Hành tinh: The planet (save our planet: cứu lấy hành tinh của chúng ta)
  • Tận dụng: Make use of / take advantage of: tận dụng/lợi dụng.
Có khá nhiều từ đồng nghĩa liên quan đến bảo vệ môi trường
Có khá nhiều từ đồng nghĩa liên quan đến bảo vệ môi trường
  • Ô nhiễm đất: Soil pollution
  • Ô nhiễm nguồn nước: Groundwater
  • Ô nhiễm nước: Water pollution
  • Giảm thiểu: Cut/reduce
  • Loại bỏ: Eliminate 
  • Vùng hoang dã: Wilderness
  • Hành động để bảo vệ, giải quyết vấn đề: Take measures 
  • Đang gặp phải nguy hiểm (động vật hoang dã): Be in danger 
  • Thiết bị xử lý rác thải: Waste treatment facility
  • Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường: Raise awareness of environmental issues
  • Kiểm soát: Curb/ control

2. 14+ từ vựng chủ đề tác nhân gây ô nhiễm môi trường

STT

Nghĩa

Từ vựng

Phiên âm

1

phân bón hoá học

fertilizer

/ˈfɜːtɪlaɪzə/

2

chất thải khu công nghiệp

industrial waste

/ɪnˈdʌstrɪəl weɪst/

3

tràn dầu trên biển

oil spill

/ɔɪl spɪl/

4

mưa a xít

acid rain

/ˈæsɪd reɪn/

5

sự phá rừng

deforestation

/dɪˌfɒrɪˈsteɪʃ(ə)n/

6

bụi bẩn

dust

/dʌst/

7

rác thải sinh hoạt trong gia đình

Garbage (UK rubbish)

/ˈɡɑːr.bɪdʒ/

/ˈrʌb.ɪʃ/

8

hiệu ứng nhà kính

greenhouse effect

/ˈgriːnhaʊs ɪˈfɛkt/

9

rác thải nơi công cộng

litter

/ˈlɪt.ər/

10

thuốc trừ sâu

pesticide

/ˈpɛstɪsaɪd/

11

nước thải

sewage

/ˈsjuːɪʤ/

12

độc hại

toxic

/ˈtɒksɪk/

13

quá trình đô thị hóa

urbanization

/ˌərbənəˈzeɪʃn/

14

nhân tạo

man-made

/mən-meɪd/

Từ vựng tác nhân ô nhiễm cần dùng đến khi nói về hiện trạng môi trường
Từ vựng tác nhân ô nhiễm cần dùng đến khi nói về hiện trạng môi trường
  • Tác nhân gây ô nhiễm: Polluter
  • Thủ phạm (gây ô nhiễm): Culprit
  • Khí thải Cacbon: CO2
  • Khí thải: Gas emission
  • Khai thác: Explore
  • Săn bắn (thường là bất hợp pháp): Poach
  • Xả rác: Litter
  • Sự phá huỷ: Destruction
  • Đe doạ: Threaten
  • Chết dần: Die out
  • Phá huỷ môi trường: Damage the environment
  • Giải quyết các vấn đề về biến đổi khí hậu: Tackle the threat of climate change

3. 17+ từ vựng về những tác hại của ô nhiễm môi trường

Ô nhiễm môi trường đã để lại nhiều hậu quả mà thế giới luôn nhắc tới. Những tác hại của ô nhiễm môi trường ảnh hưởng tới khí hậu, nhiệt độ và môi trường sống của các loài vật và cả con người. Những tác hại đó là gì, các bé cùng tìm hiểu nhé!

STT

Nghĩa

Từ vựng

Phiên âm

1

hiện tượng ấm lên về nhiệt độ trên toàn cầu

global warming

/ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/

2

nạn đói

famine

/ˈfæmɪn/

3

lũ lụt

Flood

/flʌd/

4

thảm họa

catastrophe

/kəˈtæstrəfi/

5

xói mòn

erode

/ɪˈrəʊd/

6

sự xói mòn

erosion

/ɪˈrəʊʒən/

7

sự ô nhiễm

pollution

/pəˈluːʃən/

8

ô nhiễm không khí

air pollution

/ˈeə pəˌluː.ʃən/

9

hiện tượng khí hậu biến đổi 

climate change

/ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/

10

quá trình sa mạc hóa (cát hoá)

desertification

/dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən/

11

hạn hán

drought

/draʊt/

12

khô cạn

dry up

/draɪ ʌp/

13

các loài vật có nguy cơ tuyệt chủng

endangered species

/ɪnˈdeɪnʤəd ˈspiːʃiːz/

14

động đất

Earthquake

/ˈɜːθ.kweɪk/

15

cơn lốc xoáy

Tornado

/tɔːˈneɪ.dəʊ/

16

cuồng phong

hurricane

/ˈhɜːrːɪ.keɪn

17

Bão nhiệt đới

tropical storm

/ˈtrɑːpɪkl/ /ˈstɔːrm/

Ngoài ra, còn một số từ vựng về môi trường cụ thể liên quan đến tác hại thường được dùng trong khi viết văn, các bé có thể thử thách bản thân bằng cách bỏ túi những từ sau đây nhé!

Cùng chung tay bảo vệ cây xanh, nguồn nước, động vật
Cùng chung tay bảo vệ cây xanh, nguồn nước, động vật
  • Gây hại cho môi trường: Deplete natural resources
  • Sự thiếu hụt: Shortage
  • Mưa axit (rất có hại): Acid rain
  • Bị ô nhiễm: Pollutive:
  • Gây hại cho môi trường hoang dã: Harm the environment wildlife life
  • Gây hại cho môi trường đại dương: Harm the environment marine life
  • Phá huỷ tầng Ozone: Deplete the ozone layer

4. 80 từ vựng về môi trường tổng hợp

STT

Nghĩa

Từ vựng

Phiên âm

1

thảm họa

catastrophe

/kəˈtæstrəfi/

2

sinh vật

creature

/ˈkriːʧə/

3

sinh thái học

ecology

/ɪˈkɒləʤi/

4

hệ sinh thái

ecosystem

/ˈiːkəʊˌsɪstəm/

5

môi trường

environment

/ɪnˈvaɪrənmənt/

6

xói mòn

erode

/ɪˈrəʊd/

7

sự xói mòn

erosion

/ɪˈrəʊʒən/

8

phân bón hoá học

fertilizer

/ˈfɜːtɪlaɪzə/

9

chất thải khu công nghiệp

industrial waste

/ɪnˈdʌstrɪəl weɪst/

10

tràn dầu trên biển

oil spill

/ɔɪl spɪl/

11

hữu cơ thiên nhiên

organic

/ɔrˈgænɪk/

12

sự ô nhiễm

pollution

/pəˈluːʃən/

13

sự bảo tồn

preservation

/ˌprɛzəːˈveɪʃən/

14

rừng nhiệt đới

rainforest

/ˈreɪnˌfɒrɪst/

15

mưa a xít

acid rain

/ˈæsɪd reɪn/

16

ô nhiễm không khí

air pollution

/ˈeə pəˌluː.ʃən/

17

năng lượng nhân tạo thay thế

alternative energy

/ɔːlˈtɜːnətɪv ˈɛnəʤi/

18

khí quyển

atmosphere

/ˈætməsfɪə/

19

sự bốc ra

permission

/ɪˈmɪʃən/

20

có thể phân hủy

biodegradable

/ˌbaɪəʊdɪˈgreɪdəb(ə)l/

21

hiện tượng biến đổi khí hậu

climate change

/ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/

22

sự đa dạng sinh học

biodiversity

/ˌbaɪoʊdəˈvərsət̮i/

23

dọn dẹp

clean

/klin/

24

khí hậu

climate

/ˈklaɪmət/

25

giữ gìn

Conserve

/kənˈsɜːv/

26

làm bẩn

contaminate

/kənˈtæmɪneɪt/

27

sự phá rừng

deforestation

/dɪˌfɒrɪˈsteɪʃ(ə)n/

28

chết dần

die out

/daɪ aʊt/

29

quá trình sa mạc hóa

desertification

/dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən/

30

phá hủy

destroy

/dɪˈstrɔɪ/

31

sự phá hủy

destruction

/dɪsˈtrʌkʃən/

32

biến mất

disappear

/ˌdɪsəˈpɪə/

33

hạn hán

drought

/draʊt/

34

khô cạn

dry up

/draɪ ʌp/

35

vứt bỏ

dump

/dʌmp/

36

bụi bẩn

dust

/dʌst/

37

động đất

Earthquake

/ˈɜːθ.kweɪk/

38

sự thải ra

emissions

/ɪˈmɪʃn/

39

bốc ra

emit

/ɪˈmɪt/

40

các loài vật ở bờ vực nguy hiểm

endangered species

/ɪnˈdeɪnʤəd ˈspiːʃiːz/

41

thân thiện với môi trường

environment friendly

/ɪnˈvaɪrənmənt ˈfrɛndli/

42

khí thải

exhaust

/ɪgˈzɔːst/

43

khai thác

Exploit

/ɪkˈsplɔɪt/

44

nạn đói

famine

/ˈfæmɪn/

45

lũ lụt

Flood

/flʌd/

46

nhiên liệu hóa thạch

fossil fuel

/ˈfɒsl fjʊəl/

47

rác thải gia đình trong quá trình sinh hoạt

Garbage (UK rubbish)

/ˈɡɑːr.bɪdʒ/

/ˈrʌb.ɪʃ/

48

hiện tượng ấm lên về nhiệt độ toàn cầu

global warming

/ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/

49

hiệu ứng nhà kính

greenhouse effect

/ˈgriːnhaʊs ɪˈfɛkt/

50

gây hại

harmful

/ˈhɑːmfʊl/

51

nguy hiểm

hazardous

/ˈhæzərdəs/

52

cuồng phong

hurricane

/ˈhɜːrːɪ.keɪn

53

vấn đề

issues

/ˈɪʃuː/

54

rò rỉ

leak

/liːk/

55

rác thải nơi công cộng

litter

/ˈlɪt.ər/

56

nhân tạo

man-made

/mən-meɪd/

57

tài nguyên thiên nhiên

natural resources

/ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz/

58

tầng ô-zôn

ozone layer

/ˈəʊzəʊn ˈleɪə/

59

thuốc trừ sâu

pesticide

/ˈpɛstɪsaɪd/

60

ô nhiễm

Pollute

/pəˈluːt/

61

bị ô nhiễm

polluted

/pəˈluːtɪd/

62

bảo vệ

protect

/prəˈtɛkt/

63

thanh lọc

purify

/ˈpjʊərɪfaɪ/

64

rừng nhiệt đới

rainforests

/ˈreɪnfɒrɪst/

65

tái chế

recycle

/ˌriːˈsaɪ.kəl/

66

làm giảm bớt

reduce

/rɪˈduːs/

67

thải ra

release

/rɪˈliːs/

68

có thể phục hồi

renewable

/rɪˈnjuːəbl/

69

có thể tái sử dụng

reusable

/riːˈjuːzəbl/

70

tái sử dụng

reuse

/ˌriːˈjuːz/

71

mực nước biển

sea level

/siː ˈlɛvl/

72

nước thải

sewage

/ˈsjuːɪʤ/

73

đất

soil

/sɔɪl/

74

năng lượng mặt trời

solar power

/ˈsəʊlə ˈpaʊə/

75

bền vững

sustainable

/səˈsteɪnəbəl/

76

đe dọa

threaten

/ˈθrɛtn/

77

cơn lốc xoáy

Tornado

/tɔːˈneɪ.dəʊ/

78

độc hại

toxic

/ˈtɒksɪk/

79

quá trình đô thị hóa

urbanization

/ˌərbənəˈzeɪʃn/

80

Bão nhiệt đới

tropical storm

/ˈtrɑːpɪkl/ /ˈstɔːrm/

5. Lời kết

Để học từ vựng về môi trường trong tiếng Anh hiệu quả hơn, bố mẹ hãy giúp con chia nhóm từ và sử dụng những hình ảnh trực quan về môi trường sẽ giúp bé nhớ từ và có ý thức hơn trong việc bảo vệ môi trường.

Hình ảnh trực quan sinh động về môi trường
Hình ảnh trực quan sinh động về môi trường

Ngoài ra nên cho bé xem thêm các chương trình về tự nhiên để bé hiểu hơn về cách phát âm từ và cách sử dụng các câu từ miêu tả môi trường hay và chính xác hơn. Bên cạnh đó, các phương pháp hỗ trợ khi trẻ học tiếng Anh ở nhà chắc chắn sẽ hữu ích và phù hợp với nhiều bạn nhỏ.

Khoá học tại BingGo Leaders

BingGo Leaders có gì?