80 Từ Vựng Về Môi Trường Bằng Tiếng Anh Cập Nhật

Chủ đề từ vựng về môi trường trong tiếng Anh được các bé quan tâm và yêu thích. Ngày hôm nay BingGo Leaders đã tổng hợp được hơn 80 từ vựng về chủ đề môi trường và gợi ý cách viết bài miêu tả môi trường. Các bé hãy cùng khám phá nhé!

Từ vựng về môi trường và các yếu tố cấu thành môi trường

Môi trường xanh
Môi trường xanh

Môi trường là những yếu tố xung quanh chúng ta, là những thực thể tự nhiên vốn có trên Trái Đất. Môi trường tạo nên nơi an toàn để con người sinh sống và phát triển.  

Trong tiếng Anh, các yếu tố tạo nên môi trường bao gồm: 

STT

Từ vựng

Nghĩa

Phiên âm

1

soil

đất

/sɔɪl/

2

natural resources

tài nguyên thiên nhiên

/ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz/

3

ozone layer

tầng ô-zôn

/ˈəʊzəʊn ˈleɪə/

4

creature

sinh vật

/ˈkriːʧə/

5

ecology

sinh thái học

/ɪˈkɒləʤi/

6

ecosystem

hệ sinh thái

/ˈiːkəʊˌsɪstəm/

7

environment

môi trường

/ɪnˈvaɪrənmənt/

8

organic

hữu cơ thiên nhiên

/ɔrˈgænɪk/

9

preservation

sự bảo tồn

/ˌprɛzəːˈveɪʃən/

10

rainforest

rừng nhiệt đới

/ˈreɪnˌfɒrɪst/

11

atmosphere

khí quyển

/ˈætməsfɪə/

12

climate

khí hậu

/ˈklaɪmət/

13

biodiversity

sự đa dạng sinh học

/ˌbaɪoʊdəˈvərsət̮i/

14

rainforests

rừng nhiệt đới

/ˈreɪnfɒrɪst/

15

sea level

mực nước biển

/siː ˈlɛvl/

Từ vựng về các tác nhân gây ô nhiễm môi trường 

Rác thải gây ô nhiễm môi trường
Rác thải gây ô nhiễm môi trường

Môi trường trên Trái Đất đang ngày càng bị ô nhiễm bởi những tác nhân của con người. Những sản phẩm hoá học độc hại, rác thải, nước thải chảy ra môi trường gây ảnh hưởng tới sự sống của nhiều sinh vật. 

Nếu không có các biện pháp ngăn chặn những tác nhân này, hệ quả của ô nhiễm môi trường sẽ vô cùng lớn. Những tác nhân gây huỷ hoại môi trường trong tiếng Anh đó là:

STT

Từ vựng

Nghĩa

Phiên âm

1

fertilizer

phân bón hoá học

/ˈfɜːtɪlaɪzə/

2

industrial waste

chất thải khu công nghiệp

/ɪnˈdʌstrɪəl weɪst/

3

oil spill

tràn dầu trên biển

/ɔɪl spɪl/

4

acid rain

mưa a xít

/ˈæsɪd reɪn/

5

deforestation

sự phá rừng

/dɪˌfɒrɪˈsteɪʃ(ə)n/

6

dust

bụi bẩn

/dʌst/

7

Garbage (UK rubbish)

rác thải sinh hoạt trong gia đình

/ˈɡɑːr.bɪdʒ/

/ˈrʌb.ɪʃ/

8

greenhouse effect

hiệu ứng nhà kính

/ˈgriːnhaʊs ɪˈfɛkt/

9

litter

rác thải nơi công cộng

/ˈlɪt.ər/

10

pesticide

thuốc trừ sâu

/ˈpɛstɪsaɪd/

11

sewage

nước thải

/ˈsjuːɪʤ/

12

toxic

độc hại

/ˈtɒksɪk/

13

urbanization

quá trình đô thị hóa

/ˌərbənəˈzeɪʃn/

14

man-made

nhân tạo

/mən-meɪd/

Từ vựng về những tác hại của ô nhiễm môi trường

Ô nhiễm gây nên các hiện tượng thời tiết tiêu cực
Ô nhiễm gây nên các hiện tượng thời tiết tiêu cực

Ô nhiễm môi trường đã để lại nhiều hậu quả mà thế giới luôn nhắc tới. Những tác hại của ô nhiễm môi trường ảnh hưởng tới khí hậu, nhiệt độ và môi trường sống của các loài vật và cả con người. 

Những tác hại đó là gì, các bé cùng tìm hiểu nhé!

STT

Từ vựng

Nghĩa

Phiên âm

1

global warming

hiện tượng ấm lên về nhiệt độ trên toàn cầu

/ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/

2

famine

nạn đói

/ˈfæmɪn/

3

Flood

lũ lụt

/flʌd/

4

catastrophe

thảm họa

/kəˈtæstrəfi/

5

erode

xói mòn

/ɪˈrəʊd/

6

erosion

sự xói mòn

/ɪˈrəʊʒən/

7

pollution

sự ô nhiễm

/pəˈluːʃən/

8

air pollution

ô nhiễm không khí

/ˈeə pəˌluː.ʃən/

9

climate change

hiện tượng khí hậu biến đổi 

/ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/

10

desertification

quá trình sa mạc hóa (cát hoá)

/dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən/

11

drought

hạn hán

/draʊt/

12

dry up

khô cạn

/draɪ ʌp/

13

endangered species

các loài vật có nguy cơ tuyệt chủng

/ɪnˈdeɪnʤəd ˈspiːʃiːz/

14

Earthquake

động đất

/ˈɜːθ.kweɪk/

15

Tornado

cơn lốc xoáy

/tɔːˈneɪ.dəʊ/

16

hurricane

cuồng phong

/ˈhɜːrːɪ.keɪn

17

tropical storm

Bão nhiệt đới

/ˈtrɑːpɪkl/ /ˈstɔːrm/

Ô nhiễm môi trường có thể gây nên những tác hại vô cùng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và môi trường sống của con người phải không nào. 

Từ hôm nay, các bé hãy thực hiện các hành động nhỏ giúp môi trường luôn trong lành như: vứt rác đúng nơi quy định, tiết kiệm nước, hạn chế túi ni-lông nhé. 

80 từ vựng về môi trường tổng hợp

Để các bé hiểu rõ hơn về các từ vựng chủ đề môi trường, BingGo Leaders đã tổng hợp được hơn 80 từ vựng bao gồm: các từ về thành tố tạo nên môi trường, tác nhân gây ô nhiễm môi trường, tác hại của ô nhiễm. 

Ngoài ra, trong bảng còn tổng hợp một số tính từ, động từ và danh từ khi nhắc tới chủ đề môi trường. Các từ này được sử dụng khi miêu tả hành động, tính chất của các yếu tố ảnh hưởng tới môi trường. 

STT

Từ vựng

Nghĩa

Phiên âm

1

catastrophe

thảm họa

/kəˈtæstrəfi/

2

creature

sinh vật

/ˈkriːʧə/

3

ecology

sinh thái học

/ɪˈkɒləʤi/

4

ecosystem

hệ sinh thái

/ˈiːkəʊˌsɪstəm/

5

environment

môi trường

/ɪnˈvaɪrənmənt/

6

erode

xói mòn

/ɪˈrəʊd/

7

erosion

sự xói mòn

/ɪˈrəʊʒən/

8

fertilizer

phân bón hoá học

/ˈfɜːtɪlaɪzə/

9

industrial waste

chất thải khu công nghiệp

/ɪnˈdʌstrɪəl weɪst/

10

oil spill

tràn dầu trên biển

/ɔɪl spɪl/

11

organic

hữu cơ thiên nhiên

/ɔrˈgænɪk/

12

pollution

sự ô nhiễm

/pəˈluːʃən/

13

preservation

sự bảo tồn

/ˌprɛzəːˈveɪʃən/

14

rainforest

rừng nhiệt đới

/ˈreɪnˌfɒrɪst/

15

acid rain

mưa a xít

/ˈæsɪd reɪn/

16

air pollution

ô nhiễm không khí

/ˈeə pəˌluː.ʃən/

17

alternative energy

năng lượng nhân tạo thay thế

/ɔːlˈtɜːnətɪv ˈɛnəʤi/

18

atmosphere

khí quyển

/ˈætməsfɪə/

19

bemission

sự bốc ra

/ɪˈmɪʃən/

20

biodegradable

có thể phân hủy

/ˌbaɪəʊdɪˈgreɪdəb(ə)l/

21

climate change

hiện tượng biến đổi khí hậu

/ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/

22

biodiversity

sự đa dạng sinh học

/ˌbaɪoʊdəˈvərsət̮i/

23

clean

dọn dẹp

/klin/

24

climate

khí hậu

/ˈklaɪmət/

25

Conserve

giữ gìn

/kənˈsɜːv/

26

contaminate

làm bẩn

/kənˈtæmɪneɪt/

27

deforestation

sự phá rừng

/dɪˌfɒrɪˈsteɪʃ(ə)n/

28

die out

chết dần

/daɪ aʊt/

29

desertification

quá trình sa mạc hóa

/dɪˌzɜːtɪfɪˈkeɪʃən/

30

destroy

phá hủy

/dɪˈstrɔɪ/

31

destruction

sự phá hủy

/dɪsˈtrʌkʃən/

32

disappear

biến mất

/ˌdɪsəˈpɪə/

33

drought

hạn hán

/draʊt/

34

dry up

khô cạn

/draɪ ʌp/

35

dump

vứt bỏ

/dʌmp/

36

dust

bụi bẩn

/dʌst/

37

Earthquake

động đất

/ˈɜːθ.kweɪk/

38

emissions

sự thải ra

/ɪˈmɪʃn/

39

emit

bốc ra

/ɪˈmɪt/

40

endangered species

các loài vật ở bờ vực nguy hiểm

/ɪnˈdeɪnʤəd ˈspiːʃiːz/

41

environment friendly

thân thiện với môi trường

/ɪnˈvaɪrənmənt ˈfrɛndli/

42

exhaust

khí thải

/ɪgˈzɔːst/

43

Exploit

khai thác

/ɪkˈsplɔɪt/

44

famine

nạn đói

/ˈfæmɪn/

45

Flood

lũ lụt

/flʌd/

46

fossil fuel

nhiên liệu hóa thạch

/ˈfɒsl fjʊəl/

47

Garbage (UK rubbish)

rác thải gia đình trong quá trình sinh hoạt

/ˈɡɑːr.bɪdʒ/

/ˈrʌb.ɪʃ/

48

global warming

hiện tượng ấm lên về nhiệt độ toàn cầu

/ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/

49

greenhouse effect

hiệu ứng nhà kính

/ˈgriːnhaʊs ɪˈfɛkt/

50

harmful

gây hại

/ˈhɑːmfʊl/

51

hazardous

nguy hiểm

/ˈhæzərdəs/

52

hurricane

cuồng phong

/ˈhɜːrːɪ.keɪn

53

issues

vấn đề

/ˈɪʃuː/

54

leak

rò rỉ

/liːk/

55

litter

rác thải nơi công cộng

/ˈlɪt.ər/

56

man-made

nhân tạo

/mən-meɪd/

57

natural resources

tài nguyên thiên nhiên

/ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz/

58

ozone layer

tầng ô-zôn

/ˈəʊzəʊn ˈleɪə/

59

pesticide

thuốc trừ sâu

/ˈpɛstɪsaɪd/

60

Pollute

ô nhiễm

/pəˈluːt/

61

polluted

bị ô nhiễm

/pəˈluːtɪd/

62

protect

bảo vệ

/prəˈtɛkt/

63

purify

thanh lọc

/ˈpjʊərɪfaɪ/

64

rainforests

rừng nhiệt đới

/ˈreɪnfɒrɪst/

65

recycle

tái chế

/ˌriːˈsaɪ.kəl/

66

reduce

làm giảm bớt

/rɪˈduːs/

67

release

thải ra

/rɪˈliːs/

68

renewable

có thể phục hồi

/rɪˈnjuːəbl/

69

reusable

có thể tái sử dụng

/riːˈjuːzəbl/

70

reuse

tái sử dụng

/ˌriːˈjuːz/

71

sea level

mực nước biển

/siː ˈlɛvl/

72

sewage

nước thải

/ˈsjuːɪʤ/

73

soil

đất

/sɔɪl/

74

solar power

năng lượng mặt trời

/ˈsəʊlə ˈpaʊə/

75

sustainable

bền vững

/səˈsteɪnəbəl/

76

threaten

đe dọa

/ˈθrɛtn/

77

Tornado

cơn lốc xoáy

/tɔːˈneɪ.dəʊ/

78

toxic

độc hại

/ˈtɒksɪk/

79

urbanization

quá trình đô thị hóa

/ˌərbənəˈzeɪʃn/

80

tropical storm

Bão nhiệt đới

/ˈtrɑːpɪkl/ /ˈstɔːrm/

Gợi ý viết bài miêu tả môi trường

Mô tả về môi trường
Mô tả về môi trường

Các từ vựng về môi trường trong tiếng Anh trên, bé có thể viết ra những đoạn văn ngắn miêu tả về môi trường. 

BingGo Leaders gợi ý một số đoạn văn miêu tả mẫu bằng tiếng Anh cùng chủ đề. Dựa vào những đoạn văn dưới đây, bé sẽ có thêm nhiều ý tưởng để viết bài của mình. 

Bài số 1: Society is continually growing, yet it can't be rejected that the improvement presents to us a ton of negative natural issues. Practically we all have confronted natural contamination, however that issue now and then isn't not kidding enough for us to really focus. 

Environmental change and the nursery impact are consistently the watchwords in a large portion of the natural contamination points, yet they are generally too enormous and unclear for everybody to comprehend. 

To put it down in a less difficult manner, ecological contamination is the thing that encompasses us consistently. Residue from traffic implies commotion, trash in the city, or the terrible stench coming from streams is contamination.

Dịch:

Xã hội ngày nay đang phát triển không ngừng và cũng gây nên rất nhiều những vấn đề tiêu cực cho môi trường. Tất cả mọi công dân trên thế giới đều đang đối mặt với ô nhiễm môi trường, vấn đề này cần có sự quan tâm của tất cả mọi người.

Sự thay đổi môi trường và các tác nhân gây ô nhiễm môi trường luôn hiện diện nhưng không đủ để con người chú ý tới.

Giải quyết vấn nạn môi trường, ô nhiễm sinh thái là việc chúng ta phải hành động. Khí thải từ động cơ xe cộ, rác thải sinh hoạt trong thành phố gây tắc nghẽn sông suối là những gì chúng ta thấy thường xuyên.

Bài số 2: Vietnam is one of numerous nations that need to confront the results of natural contamination, and this can be considered as the obligation of everyone. The improvement of social orders straightforwardly affects the climate like discharges from production lines, squander being unloaded in waterways and oceans, unlawful logging, and so forth. 

The media has been proliferating a great deal about securing the climate, and the consciousness of every individual is vital in keeping a sound natural surroundings. We can begin from basic things like placing waste in the ideal spot, not smoking in open regions or don't cutting trees.

Trash is consistently a major issue for any city, and we can make it simpler to deal with trash on the off chance that we observe the guidelines of waste arranging and unloading locales. Fume discharges from engine vehicles are one of the main sources of air contamination, so we ought to decide to utilize bio-fuel, turn off the motor when we stop at the red light and frequently utilize public vehicles rather than a bike.

Dịch:

Việt Nam là một trong các quốc gia đang phải đối mặt với hậu quả của ô nhiễm môi trường do tác động của con người. Các hoạt động của con người gây nên sự biến đổi về khí hậu, thay đổi về nguồn nước và những ảnh hưởng khác nghiêm trọng. 

Truyền thông vẫn thường đưa tin về những vấn đề khí hậu và cách để mọi người bảo vệ môi trường. Chúng ta có thể bắt đầu từ các việc nhỏ như để rác đúng nơi quy định, hút thuốc lá ở không gian mở và hạn chế chặt phá rừng.

Rác thải là vấn đề lớn của các thành phố, chúng ta cần phải nâng cao ý thức của từng người dân trong việc xử lý rác thải sinh hoạt.  Khí thải phát ta từ các phương tiện là nguyên nhân hàng đầu của ô nhiễm không khí. Thay vì dùng nguyên liệu khí đốt, chúng ta có thể thay bằng nguyên liệu sinh học, tắt máy khi dừng đèn đỏ để tiết kiệm nhiên liệu. 

Cách viết đoạn văn giúp bé rèn luyện kỹ năng viết, đồng thời ôn tập về từ vựng và cách sử dụng từ trong câu văn như thế nào. Viết văn cũng là cách giúp bé hình thành tư duy phản biện và thể hiện được quan điểm của mình về cuộc sống. 

LỜI KẾT

Để học từ vựng về môi trường trong tiếng Anh, bố mẹ hãy giúp con chia nhóm từ để việc học trở nên dễ dàng hơn. Trong quá trình học, sử dụng những hình ảnh trực quan về môi trường sẽ giúp bé nhớ từ và có ý thức hơn trong việc bảo vệ môi trường. 

Bé học tiếng Anh không chỉ học ngôn ngữ mà còn tăng thêm hiểu biết và vốn sống. BingGo Leaders hy vọng bé sẽ có thêm nhiều kiến thức bổ ích về thế giới.

Đăng ký kiểm tra trình độ, học thử cho bé ngay hôm nay