[TỔNG HỢP] Tên các nước bằng tiếng Anh và quốc tịch có phiên âm

Đối với các bé yêu thích về địa lý, việc tò mò đọc tên các nước bằng tiếng Anh như thế nào chắc chắn là ưu tiên đầu tiên. Hãy cùng tìm hiểu cách đọc các nước bằng tiếng Anh chính xác như thế nào trong bài viết dưới đây cùng BingGo Leaders nhé các bạn nhỏ!

I/ Bảng phiên âm tên các nước bằng tiếng Anh 

Mỗi quốc gia, vùng lãnh thổ trên toàn cầu đều có những tên gọi khác nhau. Dưới đây sẽ là bảng phiên âm một số quốc gia trong tiếng Anh để có thể giúp cho các bé dễ dàng hơn khi học về chủ đề này: 

STT

Từ vựng

Nghĩa

Phiên âm

1

Vietnam - Vietnamese

Nước Việt Nam

Người Việt Nam

/ˌvjetˈnæm/

/ˌvjet.nəˈmiːz/

2

Japan - Japanese

Nước Nhật Bản

Người Nhật Bản

/dʒəˈpæn/

/ˌdʒæp.ənˈiːz/

3

China - Chinese

Nước Trung Quốc

Người Trung Quốc

/ˈtʃaɪ.nə/

/tʃaɪˈniːz/

4

Korea - Korean

Nước Hàn Quốc

Người Hàn Quốc

/kəˈriː.ə/

/kəˈriː.ən/

5

Thailand - Thai

Nước Thái Lan

Người Thái Lan

/ˈtaɪ.lænd/

/taɪ/

6

India - Indian

Nước Ấn Độ

Người Ấn Độ

/ˈɪn.di.ə/

/ˈɪn.di.ən/

7

England - English

Nước Anh

Người Anh

/ˈɪŋ.ɡlənd/

/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/

8

America - American

Nước Mĩ

Người Mĩ

/əˈmer.ɪ.kə/

/əˈmer.ɪ.kən/

9

France - French

Nước Pháp

Người Pháp

/fræns/

/frentʃ/

10

Italy - Italian

Nước Ý

Người Ý

/ˈɪt.əl.i/

/ɪˈtæl.jən/

11

Russia - Russian

Nước Nga

Người Nga

/ˈrʌʃ.ə/

/ˈrʌʃ.ən/

12

Australia - Australian

Nước Úc

Người Úc

/ɒsˈtreɪ.li.ə/

/ɒsˈtreɪ.li.ən/

13

Germany - German

Nước Đức

Người Đức

/ˈdʒɜː.mə.ni/

/ˈdʒɜː.mən/

14

Brazil - Brazilian

Nước Bra-xin

Người Bra-xin

/brəˈzɪl/

/brəˈzɪl.jən/

15

Cambodia - Cambodian

Nước Cam-pu-chia

Người Cam-pu-chia

/kæmˈbəʊ.di.ə/

/kæmˈbəʊ.di.ən/

16

Canada - Canadian

Nước Ca-na-đa

Người Ca-na-đa

/ˈkæn.ə.də/

/kəˈneɪ.di.ən/

17

Spain - Spanish

Nước Tây Ban Nha

Người Tây Ban Nha

/speɪn/

/ˈspæn.ɪʃ/

18

Sweden - Swedish

Nước Thụy Điển

Người Thụy Điển

/ˈswiː.dən/

/ˈswiː.dɪʃ/

19

Switzerland - Swiss

Nước Thụy Sĩ

Người Thụy Sĩ

/ˈswɪt.sə.lənd/

/swɪs/

20

The Netherlands (Holland)

- Dutch

Nước Hà Lan -

Người Hà Lan

/ˈneð.ə.ləndz/

/ˈhɒl.ənd/

/dʌtʃ/

II/ Tổng hợp tên của các nước trên thế giới bằng tiếng Anh theo từng khu vực 

Tên các quốc gia bằng tiếng Anh theo khu vực địa lý
Tên các quốc gia bằng tiếng Anh theo khu vực địa lý

Từ vựng tiếng Anh hiện có vô số từ mới lạ, và nếu như đặt trong các ngữ cảnh khác nhau thì sẽ cho ra ngữ nghĩa khác nhau. Vì thế, các bé nên học theo từng chủ đề một. Và với chủ đề về các nước trên thế giới bằng tiếng anh. Các bạn nhỏ có thể chia tên các quốc gia theo khu vực địa lý để dễ học như: 

a/ Tên tiếng Anh của các nước ở khu vực Châu Á 

  • VietNam – Việt Nam
  • ThaiLand – Thái Lan
  • Iran - nước Iran
  • Malaysia- nước Malaysia
  • Israel- nước Israel
  • Singapore – Singapore
  • Korea – Hàn Quốc
  • Syria - nước Syria
  • North Korea - nước Triều Tiên
  • Laos- nước Lào
  • Philippines  - nước Philippines
  • China – Trung Quốc
  • Japan – Nhật Bản
  • Nepal - nước Nepal

b/ Tên các quốc gia bằng tiếng Anh ở khu vực châu Âu 

  • Germany /ˈʤɜːməni / – Đức
  • England /ˈɪŋglənd/ – Anh
  • France /ˈfrɑːns/ – Pháp
  • Spain /speɪn/ – Tây Ban Nha
  • Sweden /ˈswɪdən/ – Thụy Điển
  • Switzerland /ˈswɪtsələnd / – Thụy Sỹ
  • Portugal /ˈpɔːʧəgəl/ – Bồ Đào Nha
  • Russia /ˈrʌʃə/ – Liên Bang Nga
  • Greece /griːs/ – Hy Lạp
  • Denmark /ˈdɛnmɑːk/ – Đan Mạch
  • Italy /ˈɪtəli/ – Italy/ Ý

c/ Tên các quốc gia bằng tiếng Anh ở khu vực châu Phi 

  • Algeria- nước Algeria
  • Libya - nước Libya
  • Egypt- nước Ai-cập
  • Somalia - nước Somalia
  • South Africa - nước Nam Phi
  • Angola - nước Angola
  • Mozambique - nước Mozambique
  • Kenya - nước Kenya
  • Ghana - nước Ghana
  • Libya - đất nước Libya

d/ Tên các nước bằng tiếng Anh ở Bắc Mỹ, Nam Mỹ 

  • Mexico – Mexico
  • America – Hợp chủng quốc Hoa kỳ
  • Canada – Canada
  • Brazil – Braxin
  • Argentina - Argentina
  • Peru - Peru

III/ Cách giới thiệu tên các nước bằng tiếng Anh mà bé muốn đến 

Giới thiệu các nước mà bé muốn đến bằng tiếng Anh
Giới thiệu các nước mà bé muốn đến bằng tiếng Anh

Sau khi đã nạp được cho bản thân một khối lượng từ vựng khá đầy đủ về chủ đề tên các quốc gia bằng tiếng Anh. Để các bé có thể nhớ được lâu nhất thì bắt buộc phải ứng dụng được các từ mới này vào những ngữ cảnh phù hợp với giao tiếp thực tế.

Trong đó, việc giới thiệu tên các nước bằng tiếng Anh mà bé muốn đến là một ví dụ cơ bản. Dưới đây sẽ là một số bài mẫu giới thiệu các tên các nước trên the giới bằng tiếng anh mà các bạn nhỏ ước mơ được đặt chân tới. Bé có thể tham khảo để làm giàu thêm vốn từ cũng như khả năng ứng dụng ngữ pháp của bản thân.

Các bạn nhỏ có thể kết hợp học từ vựng những vật dụng cần thiết khi đi du lịch.

a/ Mẫu giới thiệu tên các nước bằng tiếng Anh mà bé muốn đến 1

In the future, I would like to visit Korea because I am a big fan of K-pop. South Korea is located in East Asia. This nation is famous for a lot of things such as: food, culture, movies, music…… If I have a chance to go to Korea, the first places I want to visit will be Jeju Island.

It’s an island with many beautiful beaches. It would be perfect if I had a chance to see my Kpop idols in real life. Just like other tourists who have been attracted to Korea, I really want to try their traditional cuisine. For me, Korea is a great place I want to travel to when I grow up.

Dịch nghĩa: 

Trong tương lai, tớ rất muốn đến Hàn Quốc bởi vì tớ rất thích dòng nhạc K-pop. Hàn Quốc nằm tại khu vực Đông Á. Hàn Quốc được biết đến với rất nhiều điều nổi tiếng như: phim ảnh, âm nhạc….. Nếu như tới có cơ hội được tới Hàn Quốc, địa điểm đầu tiên mà tớ muốn tới đó là đảo Jeju. Đ

ây là hòn đảo với rất nhiều bãi biển đẹp. Và sẽ rất tuyệt vời nếu như tớ được gặp mặt các thần tượng Kpop ở ngoài đời thực. Cũng giống như những du khách khác, tớ rất muốn thử những món ăn truyền thống của người Hàn Quốc. Với tớ, Hàn Quốc sẽ là một địa điểm tuyệt vời để du lịch khi tớ trưởng thành. 

b/ Mẫu giới thiệu các quốc gia bé muốn đến bằng tiếng Anh 2

If I have an opportunity to go around the world, I will choose Singapore to be my first destination throughout the journey. Singapore is located in South East Asia. To begin my trip, Marina Bay would be the first place I want to visit. I love the luxury design of the Bay.

I also heard that everyone can see the entire city on the observation deck. Next place where I want to go must be the Botanic Garden. It has received a UNESCO world heritage nomination. Finally, China town with so much delicious food is the place I want to go. I hope someday I could have a chance to travel to Singapore.

Dịch nghĩa: 

Nếu có cơ hội được đi du lịch vòng quanh thế giới, tớ sẽ chọn Singapore làm điểm đến đầu tiên trong hành trình của mình. Singapore là đất nước nằm tại khu vực Đông Nam Á. Để bắt đầu chuyến đi của mình, Vịnh Marina sẽ là địa điểm đầu tiên. Tớ yêu thích những kiến trúc sang trọng tại nơi này. Đặc biệt, mọi người có thể nhìn ngắm khung cảnh toàn thành phố từ các trạm quan sát tại vịnh.

Địa điểm tiếp theo tớ muốn tới đó là khu vườn Botanic, nơi này đã được UNESCO vinh danh là di sản thế giới vật thể. Cuối cùng, khu phố người Hoa với rất nhiều món ăn ngon sẽ là địa điểm mà tớ muốn đặt chân đến.Khi tớ lớn lên, chắc chắn tớ sẽ đi du lịch tại Singapore.

>> Tìm hiểu thêm các địa điểm khác bằng tiếng Anh.

Lời kết 

Tên các nước bằng tiếng Anh với nhiều khu vực chắc chắn là một chủ đề không dễ nhưng sẽ tạo được nhiều hứng thú cho các bé. Mong rằng BingGo Leaders đã giúp các bạn nhỏ biết được tên gọi của một số quốc gia bằng tiếng Anh cũng như cách giới thiệu về một địa điểm mong muốn tới trong tương lai thật tự tin nhé!

Đăng ký kiểm tra trình độ, học thử cho bé ngay hôm nay