Tiếng Anh lớp 3 theo chương trình Smart Start mang đến cho các bạn nhỏ những bài học sinh động, dễ hiểu và gần gũi với cuộc sống hằng ngày. Để giúp bé ôn luyện và củng cố kiến thức hiệu quả, BingGo Leaders sẽ tổng hợp các dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 chương trình Smart Start kèm đáp án chi tiết, giúp bé vừa học vừa thực hành, nâng cao khả năng đọc hiểu, ghi nhớ từ vựng và dễ dàng áp dụng trong bài tập và giao tiếp.
1. Ngữ pháp trọng tâm chương trình tiếng Anh lớp 3
Chương trình tiếng Anh lớp 3 được thiết kế nhằm giúp học sinh bước đầu làm quen với ngôn ngữ mới thông qua những cấu trúc ngữ pháp đơn giản, gần gũi và mang tính ứng dụng cao. Ở giai đoạn này, các em được tiếp cận tiếng Anh thông qua hội thoại, hình ảnh và tình huống quen thuộc trong cuộc sống hằng ngày. Những nội dung ngữ pháp trọng tâm bao gồm:
- Cấu trúc chào hỏi, tạm biệt, giới thiệu bản thân và người khác
- Miêu tả người, đồ vật, nói về hành động đang diễn ra
- Diễn đạt sở thích và thói quen đơn giản.
- Làm quen với các mẫu câu hỏi cơ bản như What is this/that?, Who is he/she?, How old are you?
- Những cấu trúc khẳng định, phủ định, nghi vấn ở mức độ đơn giản.
Nhìn chung, hệ thống ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 đóng vai trò là nền móng quan trọng cho quá trình học tiếng Anh ở các cấp bậc cao hơn. Nắm vững các cấu trúc trọng tâm sẽ giúp học sinh tự tin giao tiếp ở mức độ cơ bản, đồng thời tạo tiền đề để tiếp cận những kiến thức ngữ pháp nâng cao hơn trong tương lai.
2. Bài tập tiếng Anh lớp 3 Smart Start Workbook
Bài 1. Read and match
|
1 - Where are you from? |
a - My name is Nick |
|
|
2 - How do you spell your name? |
b - N-I-C-K |
|
|
3 - What is your name? |
c - I’m happy |
|
|
3 - How old are you? |
d - His name is Minh |
|
|
4 - How are you? |
e - I am from Vietnam |
|
|
5 - What is his name? |
f - I am 8 years old |
|
|
6 - What is her name? |
g - Her name is Hoa |
>> Xem thêm: Tổng hợp bài tập đọc hiểu Tiếng Anh lớp 3 có đáp án cụ thể nhất
Bài 2. Look and write missing letters.
Bài 3. Put the words in the correct order
1) are – Where – from – you ?
……………………………………………………………………………..
2) He – River Town – is – from.
……………………………………………………………………………..
3) from – I – Alpha – am
……………………………………………………………………………..
4) Greenwood – She – from – is
……………………………………………………………………………..
5) Where – Tom – from – is ?
……………………………………………………………………………..
6) from – Alpha – He – is.
……………………………………………………………………………..
7) she – Where – from – is ?
……………………………………………………………………………..
8) He – from – Greenwood – is.
……………………………………………………………………………..
Bài 4. Read and choose the correct word.
|
Hi |
too |
thank |
nice |
good |
Alice |
A: (1) _____, What's your name?
B: My name is (2) ______
A: How are you?
B: I'm (3) ______
A: It's (4) ______ to meet you.
B: Nice to meet you, ______
A: (5) ______ you!
B: You’re welcome.
>> Xem thêm: Download trọn bộ 20+ đề tiếng Anh lớp 3 mới nhất
Bài 5. Look and write missing words.
Bài 6. Read and answer the questions.
|
Hi, My name is Tom. I'm eight years old. There are 4 people In my family. My father is 37 years old. He wakes up at 6 o'clock. My mother is 30 years old. She cleans the rooms everyday. My sister is 10 years old. She does homework at 7: 15 I go to bed at 10 o'clock. |
1 - How many people are there?
2 - What's his name?
3 - What does his mother do everyday?
4 - How old is his father?
5 - What time does his sister do homework?
6 - How old is Tom’s sister?
3. Đáp án
Bài 1. Read and match
|
1 - e |
2 - b |
3 - a |
4 - c |
5 - d |
6 - g |
Bài 2. Look and write missing letters.
|
1 - “a” |
2 - “a” |
3 - “u” |
4 - “i” |
5 - “r” |
Bài 3. Put the words in the correct order
1) Where are you from?
2) He is from River Town.
3) I am from Alpha.
4) She is from Greenwood.
5) Where is Tom from?
6) He is from Alpha
7) Where is she from?
8) He is from Greenwood.
Bài 4. Read and choose the correct word.
|
1 - Hi |
2 - Alice |
3 - good |
4 - nice |
5 - too |
6 - Thank |
Bài 5. Look and write missing words.
|
1 - homework |
2 - clean |
3 - wake |
4 - go |
5 - do |
Bài 6. Read and answer the questions.
1- There are 4 people in his family.
2 - His name is Tom.
3 - She cleans the rooms every day
4 - His father is 37 years old.
5 - She does homework at 7:15.
6 - She is 10 years old.
Lời kết:
Vậy là chúng mình đã cùng nhau hoàn thành những bài tập tiếng Anh lớp 3 trong chương trình Smart Start rồi! Qua mỗi bài tập, bé vừa được ghi nhớ từ vựng và mẫu câu mới vừa được luyện cách đọc hiểu và trả lời câu hỏi. Bé hãy nhớ luyện tập thường xuyên, làm lại bài nhiều lần để ngày càng tự tin hơn khi học tiếng Anh nhé. Chúc bé học thật vui, thật giỏi và luôn yêu thích môn tiếng Anh mỗi ngày!









