TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP VÀ BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 UNIT 6

Unit 6 là một chủ điểm từ vựng mới, xoay quanh chủ đề trường học. Do đó, để nắm vững nội dung kiến thức mới, các bạn nhỏ cùng ôn luyện lại từ vựng, ngữ pháp và các mẫu bài tập tiếng anh lớp 4 unit 6 dưới đây nhé!

1. Ôn tập từ vựng, ngữ pháp trong unit 6 tiếng anh lớp 4

1.1. Từ vựng:

Trong Unit 6, các bé cần nhớ được một số từ vựng tiếng Anh lớp 4 liên quan đến trường học, bao gồm:

  • Từ vựng về trường học:

Từ vựng

Phiên âm IPA

Dịch nghĩa

School

/skuːl/

Trường học

Classroom

/ˈklæsrum/

Lớp học

Teacher

/ˈtiːtʃər/

Giáo viên

Student

/ˈstjuːdənt/

Học sinh

Book

/bʊk/

Quyển sách

Pencil

/ˈpɛnsəl/

Bút chì

Ruler

/ˈruːlər/

Thước

Eraser

/ɪˈreɪzər/

Tẩy gôm

Backpack

/ˈbækpæk/

Cặp sách

Playground

/ˈpleɪɡraʊnd/

Sân chơi

Library

/ˈlaɪbrəri/

Thư viện

Canteen

/kænˈtiːn/

Nhà ăn

Office

/ˈɒfɪs/

Văn phòng

  • Từ vựng về địa điểm:

Từ vựng

Phiên âm IPA

Dịch nghĩa

in

/ɪn/

ở trong

on

/ɒn/

ở trên

under

/ˈʌndə/

ở dưới

near

/nɪə/

ở gần

far

/fɑː/

ở xa

behind

/bɪˈhaɪnd/

phía sau

in front of

/ɪn frʌnt əv/

phía trước

next to

/nɛkst tu/

bên cạnh

1.2. Ngữ pháp:

Sau khi học xong unit 6, các bạn học sinh cần nắm được cách sử dụng một số cấu trúc ngữ pháp lớp 4 cơ bản, bao gồm:

null

Các bạn học sinh cần nắm được cách sử dụng một số cấu trúc ngữ pháp cơ bản.

  • Câu hỏi về tên trường:
    • What is your school? (Trường của bạn tên là gì?)
    • What is her/his/their school? (Trường của cô ấy/anh ấy/họ là gì?)
  • Câu hỏi về địa điểm trường:
    • Where is your school? (Trường của bạn ở đâu?)
    • Where is her/his/their school? (Trường của cô ấy/anh ấy/họ ở đâu?)
  • Câu hỏi về lớp học:
    • Which class are you in? (Bạn học lớp nào?)
    • Which class is she/he/they in? (Cô ấy/anh ấy/họ học lớp nào?)

>>> Bé học thêm ngữ pháp mới tại: DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN DỄ NHỚ CHO HỌC SINH TIỂU HỌC

2. Một số mẫu bài tập tiếng anh lớp 4 unit 6

null

Một số mẫu bài tập tiếng anh cho unit 6 lớp 4.

Ex 1: Complete the sentences with the missing words:

near class school classroom

1. My __________ is Van Lang Primary School. (Trường của tôi tên là gì?)

2. My school is __________ my house. (Trường của tôi ở gần nhà tôi.)

3. I go to __________ every day.

4. My __________ is in the city.

Ex 2: Arrange the letters to form a complete word:

1. o/c/l/r/o

2. c/l/a/r/o/s/o/s/m

3. t/a/c/h/e/r/e

4. b/o/k/o

5. p/a/e/r/p

6. p/a/y/g/r/o/l/d/n/u

Ex 3: Fill in the blanks with the missing words:

1. _____________ is a place where children learn.

2. _____________ is a room in a school where students learn.

3. _____________ is a person who teaches students.

4. _____________ is a book that students use to learn.

5. _____________ is a piece of paper that students use to write.

6. _____________ is a place where students play.

Ex 4: Put the words in order to make complete sentences:

1. classroom/ the/ teachers/ and/ students/ in/ is/ full/ of/ .

→____________________________________________________

2. school/ is/ name/ my/ ABC Primary School/ .

→____________________________________________________

3. playground/ the/ is/ big/ .

→____________________________________________________

4. school/ to/ go/ I/ have/ to/ .

→____________________________________________________

5. books/ my/ are/ on/ the/ desk/ .

→____________________________________________________

Ex 5: Find and correct the mistake.

1. The childrens play in the park.

2. I likes to read books.

3. The teacher are very kind.

4. I to go school.

5. I lives in a small village in the south of the country.

6. My uncle lives on the city of Hai Phong.

7. I go to school on the morning.

8. The birds not can fly.

9. It is Van Lang Primary Schol.

10. Where are your book?

Ex 6: Read the passage and answer the questions.

My name is Minh. I am from Vietnam. I am nine years old. I am in Class 3B at Nguyen Truong Primary School. My school is small but it has a beautiful garden. There are twenty classrooms with a whiteboard in each. There are many colorful charts on the walls. There is a small library. I often go to the library during recess. I love my school very much.

1. Where is Minh from? →_______________________

2. What class is he in? →_______________________

3. How many gardens are there in his school? →______________________

4. Does his school have a library? →_______________________

5. What does he do during recess? →_______________________

Ex 7: Complete sentences with the words given.

playground - quiet - blackboard - interesting -  whiteboard

Hello, my name is Lan. I am in Class 4A at Quang Trung Primary School in Hanoi. My school is very beautiful. It is located in a (1)________ area of the city. The school has a large (2)________ with swings, slides, and a sandbox. There are also many trees and flowers in the playground.

The school building is three floors high. There are 20 classrooms in the building. Each classroom has a large (3)________, a (4)________, and a computer. There is also a library in the school building. The library has a lot of (5)________ books for students to read.

I love my school very much. I learn a lot at school and I have many friends there. I am glad to be a student at Quang Trung Primary School.

Ex 8: Match the questions with the correct answers.

Cột A

Nối cột A - B

Cột B

1. What is your name?



a. I am in class 4A at Quang Trung Primary School.

2. What is your school name?

b. In Hanoi.

3. What is your nationality?

c. I am ten years old.

4. How old are you?

d. I am Vietnamese.

5. Where is your school located?

e. My name is Lan.

6. What do you like to do at school?

f. I like to play games and read books.

7. What are your favorite subjects?

g. I like to learn Math and Vietnamese.

8. What do you want to be when you grow up?

h. I want to be a doctor.

3. Lời giải bài tập tiếng anh lớp 4 unit 6:

null

Lời giải bài tập tiếng anh lớp 4 các bạn nhỏ có thể tham khảo.

Các bạn nhỏ cùng tham khảo lời giải dưới đây để kiểm tra kết quả thực hiện bài tập nhé!

Ex 1: Complete the sentences with the missing words:

1. My school is Van Lang Primary School.

2. My school is near my house.

3. I go to class every day.

4. My classroom is in the city.

Ex 2: Arrange the letters to form a complete word:

Here are the answers to the questions:

1. o/c/l/r/o -> color

2. c/l/a/r/o/s/o/s/m -> classroom

3. t/a/c/h/e/r/e -> teacher

4. b/o/k/o -> book

5. p/a/e/r/p -> paper

6. p/a/y/g/r/o/l/d/n/u -> playground

Ex 3: Fill in the blanks with the missing words:

The missing words are:

1. school

2. classroom

3. teacher

4. book

5. paper

6. playground

Ex 4: Put the words in order to make complete sentences:

1. The classroom is full of teachers and students.

2. My school name is ABC Primary School.

3. The playground is a big playground.

4. I have to go to school.

5. My books are on the desk.

Ex 5: Find and correct the mistake.

1. The childrens play in the park.

=> The children play in the park.

2. I likes to read books.

=> I like to read books.

3. The teacher are very kind.

=> The teachers are very kind.

4. I to go school.

=> I go to school

5. I lives in a small village in the south of the country.

=> I live in a small village in the south of the country.

6. My uncle lives on the city of Hai Phong.

=> My uncle lives in the city of Hai Phong.

7. I go to school on the morning.

=>  I go to school in the morning.

8. The birds not can fly.

=> The birds can not fly.

9. It is Van Lang Primary Schol.

=> It is Van Lang Primary School.

10. Where are your book?

=> Where is your book?

Ex 6: Read the passage and answer the questions.

1. Minh is from Vietnam.

2. Minh is in Class 3B at Nguyen Truong Primary School.

3. There is only one garden in Minh's school.

4. Yes, Minh's school has a small library.

5. Minh often goes to the library during recess.

Ex 7: Complete sentences with the words given.

(1) quiet - Quiet là tính từ có nghĩa là yên tĩnh. Đây là tính từ phù hợp nhất để mô tả vị trí của trường học, vì trường học nằm ở một khu vực yên tĩnh của thành phố.

(2) playground - Playground là danh từ có nghĩa là sân chơi. 

(3) blackboard - Blackboard là danh từ có nghĩa là bảng đen. 

(4) whiteboard - Whiteboard là danh từ có nghĩa là bảng trắng. 

(5) interesting - Interesting là tính từ có nghĩa là thú vị.

Ex 8: Match the questions with the correct answers.

1. (e)

Câu hỏi "What is your name?" đã thể hiện rõ gợi ý của người hỏi, bạn có thể thấy từ khóa chính “your name”, có nghĩa là “tên của bạn”, ngụ ý hỏi tên của người đối thoại. Câu trả lời "My name is Lan" là câu trả lời phù hợp nhất cho câu hỏi này.

2. (a)

Câu hỏi "What is your school name?" là một gợi ý bạn có thể sử dụng nếu muốn biết về tên của trường học của người đang đối thoại với bạn. Câu trả lời "I am in class 4A at Quang Trung Primary School" cung cấp thông tin sát nhất với câu hỏi.

3. (d)

Câu hỏi "What is your nationality?" yêu cầu người trả lời cung cấp thông tin quốc tịch của họ. Câu trả lời "I am Vietnamese" đã trình bày rõ quốc tịch của người nói là người Việt Nam

4. (c)

Câu hỏi "How old are you?" yêu cầu người trả lời cung cấp tuổi của họ. Câu trả lời "I am ten years old" là câu trả lời duy nhất đề cập đến độ tuổi.

5. (b)

Câu hỏi "Where is your school located?" yêu cầu người trả lời cung cấp vị trí của trường học của họ. Câu trả lời "In Hanoi" là câu trả lời duy nhất đề cập đến vị trí.

6. (f)

Câu hỏi "What do you like to do at school?" có gợi ý là “like” và “to do at school”. Câu trả lời "I like to play games and read books" là câu trả lời duy nhất đề cập đến hoạt động, đáp ứng cả 2 gợi ý.

7. (g)

Câu hỏi "What are your favorite subjects?" có gợi ý là “favorite subjects” có nghĩa là những môn học yêu thích, phải từ hai môn học trở lên. Câu trả lời "I like to learn Math and Vietnamese" là câu trả lời duy nhất đề cập đến môn học yêu thích.

8. (h)

Câu hỏi "What do you want to be when you grow up?" mong muốn người trả lời chia sẻ ước mơ của họ khi lớn lên. Câu trả lời "I want to be a doctor" là câu trả lời phù hợp nhất cho câu hỏi này.

>>> Cùng học thêm cách mô tả đường, phương hướng khác tại CÁCH HỎI ĐƯỜNG & CHỈ ĐƯỜNG CƠ BẢN BẰNG TIẾNG ANH

4. Kết luận

Trên đây là một số mẫu bài tập tiếng anh lớp 4 unit 6 do Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders tổng hợp lại. Trong unit này, các bạn nhỏ cần ôn luyện các từ vựng mô tả trường học, phương hướng và các cấu trúc để hỏi về địa điểm, trường lớp. Chúc các bạn nhỏ sớm nắm vững bài hoàn thiện hết các bài tập nhé!

Bé cũng có thể luyện thêm các bài tập trong unit trước đó qua ÔN LUYỆN CÙNG BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 UNIT 5 CÓ ĐÁP ÁN nhé!

Khoá học tại BingGo Leaders

BingGo Leaders có gì?

KHÓA HỌC KINDERGARTERN

(3 - 5 tuổi)

  • 100% GV là người bản xứ có chứng chỉ giảng dạy kết hợp trợ giảng Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge
  • Tạo môi trường "tắm" ngôn ngữ tiếng Anh ban đầu cho trẻ, không áp lực bài tập.
  • Khơi dậy niềm đam mê với ngôn ngữ mới
  • Làm quen với ngôn ngữ, học chữ cái và phát âm cơ bản

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC STARTERS

(6 - 7 tuổi)

  • 50% Giáo viên bản ngữ - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Phát triển từ vựng với các chủ đề xoay quanh cuộc sống của con
  • Rèn sự tự tin trong giao tiếp hàng ngày
  • Thành thạo ngữ pháp trình độ Starters khung tham chiếu Châu Âu

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC MOVERS

(8 - 9 tuổi)

  • 50% Giáo viên bản ngữ - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Mở rộng vốn từ vựng thuộc những đề tài thuộc nhiều đề tài hơn ở giai đoạn trước.
  • Phát triển đồng bộ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết
  • Tăng cường tối đa kỹ năng giao tiếp, rèn luyện thuyết trình bằng tiếng Anh"

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC FLYERS

(10 - 13 tuổi)

  • 50% Giáo viên bản ngữ - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Bộ từ vựng nâng cao và đa dạng hơn cả về số lượng và chủ đề
  • Các bài tập dạng câu hỏi mở ở phần thi 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và Viết theo khung Cambridge
  • Bứt phá tiếng Anh, thành thạo giao tiếp, tự tin thuyết trình trước lớp"

XEM CHI TIẾT

NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

(Đặc biệt TRẢI NGHIỆM HỌC THỬ MIỄN PHÍ tại cơ sở)