BingGo Leaders - Phát triển toàn diện 4 kỹ năng - Tự tin giao tiếp
Ưu đãi lên đến 50% cùng hàng ngàn phần quà hấp dẫn
Ưu đãi cực HOT, bấm nhận ngay!

TỔNG HỢP ĐỀ THI CUỐI KÌ 1 TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS CÓ ĐÁP ÁN ĐI KÈM

Mục lục [Hiện]

Kỳ thi cuối kì 1 đang đến gần nhưng nhiều học sinh lớp 3 vẫn loay hoay không biết ôn tập từ đâu cho hiệu quả. Đặc biệt với chương trình Global Success, đề thi thường kết hợp nhiều dạng bài như từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và sắp xếp câu, đòi hỏi các em phải luyện tập toàn diện. Hiểu được điều đó, BingGo Leaders đã tổng hợp các đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success có đáp án đi kèm, bám sát nội dung sách học và cấu trúc đề thực tế.

1. Cấu trúc chi tiết Đề thi cuối kì 1 tiếng Anh 3 Global Success

Để giúp các em học sinh bứt phá điểm số, việc nắm vững cấu trúc, ma trận của đề thi là bước đi chiến lược đầu tiên và cực kỳ quan trọng. Cấu trúc đề thi học kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success được thiết kế bám sát khung năng lực ngoại ngữ của Bộ Giáo dục, tập trung đánh giá toàn diện 4 kỹ năng thông qua các phần thi trọng tâm sau:

1.1. Kỹ năng Nghe (Listening)

Phần thi Nghe thường chiếm tỷ trọng từ 30% đến 40% tổng điểm, đóng vai trò quyết định trong việc đánh giá khả năng nhận diện âm thanh và ngữ cảnh của trẻ. Các dạng bài phổ biến bao gồm:

  • Nghe và xác nhận thông tin (Tick the box): Học sinh cần phân biệt các chi tiết nhỏ trong tranh để chọn đáp án mô tả nhân vật hoặc tình huống chính xác nhất.
  • Kết nối nhân vật và hành động (Matching): Thử thách khả năng liên kết giữa tên riêng và các hoạt động hoặc vị trí tương ứng trong bài nghe.
  • Sắp xếp trình tự tư duy (Numbering): Yêu cầu học sinh nghe hiểu cốt truyện hoặc quy trình để đánh số thứ tự tranh minh họa một cách logic.
  • Kiểm tra chi tiết (Yes/No questions): Dạng bài này rèn luyện cho trẻ kỹ năng tập trung vào các từ khóa then chốt để xác nhận tính đúng đắn của thông tin.
Các dạng bài kỹ năng nghe trong đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success
Các dạng bài kỹ năng nghe trong đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Global Success

1.2. Kỹ năng Đọc & Viết (Reading & Writing)

Đây là phần thi chiếm khối lượng kiến thức lớn nhất, yêu cầu sự tỉ mỉ và nắm vững cấu trúc câu của học sinh. Nội dung tập trung vào:

  • Nhận diện ngữ cảnh giao tiếp: Thông qua các câu hỏi trắc nghiệm, học sinh cần lựa chọn lời chào, cách hỏi tuổi (How old...) hay giới thiệu nhân vật (Who is...) sao cho tự nhiên và đúng ngữ pháp.
  • Logic kết nối (Matching sentences): Rèn luyện khả năng tương tác bằng cách nối các cặp câu hỏi - câu trả lời tương ứng ở hai cột A và B.
  • Hoàn thiện văn bản: Thử thách khả năng ghi nhớ từ vựng và số đếm để điền vào đoạn hội thoại ngắn, giúp trẻ làm quen với việc sử dụng từ trong ngữ cảnh thực tế.
  • Cấu trúc câu hoàn chỉnh: Đây là dạng bài phân loại học sinh, yêu cầu các em phải nắm chắc trật tự từ để sắp xếp các mảnh ghép ngôn ngữ thành câu có nghĩa.

2. Top 4+ đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 3 chương trình Global Success

2.1. Đề số 1

I - Choose the odd one out 

(Chọn từ khác loại)

1 - 

  1. red
  2. green
  3. teacher
  4. yellow

2 - 

  1. pencil case
  2. notebook
  3. library
  4. ruler

3 - 

  1. volleyball
  2. badminton
  3. teacher
  4. tennis

4 - 

  1. ear
  2. nose
  3. mouth
  4. table

II - Look at the pictures and complete the words 

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 chương trình Global Success
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 chương trình Global Success

III - Choose the correct answer 

(Chọn đáp án đúng)

1 - My friends ________ skipping rope at break time

  1. like
  2. likes
  3. liking

2 - She ________ a new school bag

  1. have
  2. has
  3. having

3 - We ________ English on Monday

  1. learns
  2. learning
  3. learn

4 - What ________ you do at lunchtime?

  1. does
  2. do
  3. doing

5 - May I go ________, please?

  1. out
  2. in
  3. up

IV - Read and write T (True) or F (False) 

(Đọc và viết T/F)

Hello! My name is Minh. This is my school. It is big and beautiful. My classroom is on the second floor. It is clean and bright. I have many books and pens in my school bag. I like my teachers and my friends very much

1 - Minh’s school is small → ______

2 - His classroom is clean → ______

3 - His classroom is on the first floor → ______

4 - He has many school things → ______

5 - He likes his friends → ______

V - Reorder the words 

(Sắp xếp câu)

1 - is/ this/ my/ classroom

__________________________________________?

2 - your/ where/ is/ school

__________________________________________?

3 - I/ friends/ my/ like

__________________________________________?

4 - have/ I/ books/ many

__________________________________________?

5 - you/ do/ what/ at/ break time/ do

__________________________________________?

 ĐÁP ÁN

I - Odd one out

1 - C

2 - C

3 - C

4 - D

II - Complete the words

1 - arm

2 - lion

3 - bird

4 - foot

5 - mouth

III - Choose the correct answer

1 - A

2 - B

3 - C

4 - B

5 - A

IV - True/False

1 - F

2 - T

3 - F

4 - T

5 - T

V - Rearrange sentences

1 - This is my classroom

2 - Where is your school?

3 - I like my friends

4 - I have many books

5 - What do you do at break time?

>> Xem thêm: Tổng hợp bài tập Tiếng Anh lớp 3 chương trình Smart Start có đáp án  

2.2. Đề số 2

I - Read and match 

(Nối câu)

A

B

1 - Can I come in?

A - It’s on the first floor

2 - What is your name?

B - My name is Nam

3 - Are those your books?

C - Yes, you can

4 - Where is your classroom?

D - Yes, they are

II - Choose the odd one out 

(Chọn từ khác loại)

1 - 

  1. big
  2. small
  3. desk
  4. tall

2 - 

  1. ruler
  2. pen
  3. school
  4. pencil

3 -

  1. read
  2. write
  3. listen
  4. teacher

4 -

  1. football
  2. badminton
  3. classroom
  4. volleyball

5 - 

  1. morning
  2. evening
  3. play
  4. afternoon

III - Choose the correct answer 

(Chọn đáp án đúng)

1 - This is my brother. ________ is ten years old

  1. He
  2. She
  3. They

2 - What ________ is your school bag? – It’s blue

  1. name
  2. color
  3. time

3 - Sit ________, please

  1. up
  2. down
  3. on

4 - I read books in the ________

  1. playground
  2. library
  3. classroom

5 - Are these your pencils? – Yes, ________

  1. they are
  2. they aren’t
  3. it is

IV - Look at the picture and write

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 chương trình Global Success
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 chương trình Global Success

V - Read and write T (True) or F (False) 

(Đọc và viết T/F)

My name is Tom. I have many school things. This is my pencil case. It is red. I have two pens and one pencil. That is my school bag. It is big and new. These are my books. I like reading very much

1 - Tom has a red pencil case → ______

2 - He has three pens → ______

3 - His school bag is old → ______

4 - He has some books → ______

5 - He likes reading → ______

VI - Reorder the words (Sắp xếp câu)

1 - play/ I/ football/ after school

__________________________________________?

2 - your/ is/ where/ classroom

__________________________________________?

3 - books/ are/ these/ my

__________________________________________?

ĐÁP ÁN

I - Read and match

1 - C

2 - B

3 - D

4 - A

II - Odd one out

1 - C

2 - C

3 - D

4 - C

5 - C

III - Choose the correct answer

1 - A

2 - B

3 - B

4 - B

5 - A

IV - Look at the picture and write

1 - rain

2 - stormy

3 - snowy

V - True/False

1 - T

2 - F

3 - F

4 - T

5 - T

VI - Rearrange sentences

1 - I play football after school

2 - Where is your classroom?

3 - These are my books

>> Xem thêm: Tổng hợp bài tập There is There are lớp 3 cực hay kèm đáp án chi tiết 

2.3. Đề số 3 

I - Odd one out 

(Chọn từ khác loại)

1 -

  1. football
  2. badminton
  3. volleyball
  4. classroom

2 -

  1. library
  2. classroom
  3. teacher
  4. computer room

3 -

  1. read
  2. write
  3. listen
  4. student

4 -

  1. red
  2. blue
  3. bag
  4. yellow

5 -

  1. swimming
  2. running
  3. playing
  4. evening

II - Choose the correct answer 

(Chọn đáp án đúng)

1 - May I ________ out, please?

  1. go
  2. do
  3. make
  4. play

2 - This is my new ________

  1. football
  2. classroom
  3. badminton
  4. tennis

3 - What do you ________ after school?

  1. doing
  2. does
  3. do
  4. did

4 - What ________ is your pen? – It’s black

  1. name
  2. colour
  3. time
  4. class

5 - ________ these your books?

  1. Is
  2. Are
  3. Do
  4. Have

III - Read and write Yes or No 

(Đọc và viết Yes/No)

Hello. My name is Nam. This is Le Loi Primary School. It is my school. It is big and beautiful. This is my classroom. It is small but clean. That is my playground. It is large. These are my books. They are new and interesting

1 - His name is Nam → ________

2 - His school is small → ________

3 - His classroom is clean → ________

4 - The playground is small → ________

5 - His books are new → ________

IV - Look at the pictures and complete the words

Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 chương trình Global Success
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 chương trình Global Success

ĐÁP ÁN

I - Odd one out

1 - D

2 - C

3 - D

4 - C

5 - D

II - Choose the correct answer

1 - A. go

2 - B. classroom

3 - C. do

4 - B. colour

5 - B. Are

III - Yes/No

1 - Yes

2 - No

3 - Yes

4 - No

5 - Yes

IV - Look at the pictures and complete the words

1 - Cooking

2 - Dancing

3 - Drawing

4 - Running

5 - Singing

>> Xem thêm: Tổng hợp trọn bộ bài tập Tiếng Anh lớp 3 có đáp án chi tiết

2.4. Đề số 4

I - Odd one out 

(Chọn từ khác loại)

1 - A. English

  1. Math
  2. Music
  3. book

2 - A. pen

  1. ruler
  2. eraser
  3. classroom

3 - A. jump

  1. run
  2. swim
  3. teacher

4 - A. pink

  1. orange
  2. black
  3. desk

5 - A. morning

  1. afternoon
  2. evening
  3. play

II - Choose the correct answer 

(Chọn đáp án đúng)

1 - May I ________ the door, please?

  1. open
  2. opens
  3. opening
  4. opened

2 - That is my ________

  1. classroom
  2. football
  3. badminton
  4. skipping

3 - What do you ________ in the morning?

  1. doing
  2. do
  3. does
  4. did

4 - What ________ is your ruler? – It’s yellow

  1. time
  2. class
  3. colour
  4. name

5 - ________ this your school bag?

  1. Are
  2. Do
  3. Is
  4. Have

III - Read and write Yes or No 

(Đọc và viết Yes/No)

Hello. My name is Hoa. This is my school. It is not big, but it is very nice. That is my classroom. It is clean and bright. This is my school bag. It is pink. These are my pencils. They are new. I like my school very much

1 - Her name is Hoa → ________

2 - Her school is very big → ________

3 - Her classroom is clean → ________

4 - Her school bag is blue → ________

5 - She likes her school → ________

IV - Fill in the missing letters 

(Điền chữ còn thiếu)

1 - Op _ n your book → ________

2 - This is my cl _ ssroom → ________

3 - My bag is bl _ e → ________

V - Reorder the words 

(Sắp xếp câu)

1 - is/ my/ this/ school

__________________________________________?

2 - what/ do/ you/ do/ morning/ the/ in

__________________________________________?

3 - are/ these/ my/ pencils

__________________________________________?

ĐÁP ÁN

I - Odd one out

1 - D

2 - D

3 - D

4 - D

5 - D

II - Choose the correct answer

1 - A. open

2 - A. classroom

3 - B. do

4 - C. colour

5 - C. Is

III - Yes/No

1 - Yes

2 - No

3 - Yes

4 - No

5 - Yes

IV - Fill in the missing letters

1 - Open

2 - classroom

3 - blue

V - Rearrange sentences

1 - This is my school

2 - What do you do in the morning?

3 - These are my pencils

>> Xem thêm: 30+ bài luyện nghe Tiếng Anh cho bé lớp 3 thú vị nhất 

Lời kết:

Hy vọng bộ đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 3 Global Success sẽ giúp các em lớp 3 ôn tập hiệu quả và nắm vững kiến thức trọng tâm trước kỳ thi cuối kì 1. Hãy dành thời gian luyện tập mỗi ngày, kiểm tra lại đáp án và rút kinh nghiệm từ những lỗi sai để tiến bộ rõ rệt. Chúc các em đạt kết quả thật tốt và có một kỳ thi thật thành công!

Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders

Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders

BingGo Leaders là trung tâm tiếng Anh trẻ em thuộc hệ sinh thái giáo dục HBR Holdings với hơn 15 năm kinh nghiệm (gồm các thương hiệu: Tiếng Anh giao tiếp Langmaster, Hệ thống luyện thi IELTS LangGo, Trường Doanh nhân HBR). BingGo Leaders ra đời đã xây dựng nên môi trường giáo dục tiếng Anh hoàn toàn khác biệt, giúp trẻ phát triển toàn diện 4 kỹ năng, chinh phục điểm cao trên trường.

Khoá học tại BingGo Leaders

BingGo Leaders có gì?

KHÓA HỌC KINDERGARTEN

(3 - 5 tuổi)

  • 100% Giáo viên nước ngoài có chứng chỉ giảng dạy kết hợp trợ giảng Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge
  • Tạo môi trường "tắm" ngôn ngữ tiếng Anh ban đầu cho trẻ, không áp lực bài tập.
  • Khơi dậy niềm đam mê với ngôn ngữ mới
  • Làm quen với ngôn ngữ, học chữ cái và phát âm cơ bản

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC STARTERS

(6 - 7 tuổi)

  • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Phát triển từ vựng với các chủ đề xoay quanh cuộc sống của con
  • Rèn sự tự tin trong giao tiếp hàng ngày
  • Thành thạo ngữ pháp trình độ Starters khung tham chiếu Châu Âu

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC MOVERS

(8 - 9 tuổi)

  • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Mở rộng vốn từ vựng thuộc những đề tài thuộc nhiều đề tài hơn ở giai đoạn trước.
  • Phát triển đồng bộ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết
  • Tăng cường tối đa kỹ năng giao tiếp, rèn luyện thuyết trình bằng tiếng Anh"

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC FLYERS

(10 - 13 tuổi)

  • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Bộ từ vựng nâng cao và đa dạng hơn cả về số lượng và chủ đề
  • Các bài tập dạng câu hỏi mở ở phần thi 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và Viết theo khung Cambridge
  • Bứt phá tiếng Anh, thành thạo giao tiếp, tự tin thuyết trình trước lớp"

XEM CHI TIẾT

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

( Số lượng quà tặng có hạn )

Khuyến mãi sắp kết thúc

Đăng ký ngay
Follow OA BingGo: