HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 REVIEW 2 SÁCH GLOBAL SUCCESS

Review 2 lớp 4 bao gồm các bài tập tổng hợp cả 4 kỹ năng nghe - nói - đọc - viết. Bài viết này cung cấp cho các bạn những hướng dẫn chi tiết để giải bài tập tiếng Anh lớp 4 Review 2 trong sách Global Success. Những bạn đang gặp khó khăn khi phải ôn tập quá nhiều kiến thức trước đó, hãy dành thời gian cùng BingGo Leaders chinh phục bài học này một cách dễ dàng để ghi nhớ kiến thức của unit 6-7-8-9-10 nhanh hơn nhé

1. Giải bài tập tiếng Anh lớp 4 review 2

Phần Review 2 lớp 4 tổng hợp lại tất tần tật những kiến thức các bạn đã được học trong năm units 6-7-8-9-10. Hệ thống các bài tập sẽ giúp các em rèn luyện đồng đều 4 kỹ năng nghe - nói - đọc - viết. Cùng BingGo Leaders giải các bài tập nhé

1.1. Review 2 lớp 4

Bài tập 1: Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick) 

Bài tập 1: Listen and tick.

Transcript:

1. A: Where's your school? (Trường của bạn ở đâu?)

B: It's in the mountains. (Nó ở vùng núi)

2. A: When do you have music? (Khi nào bạn có môn âm nhạc?)

B: I have it on Thursdays. (Tớ có vào thứ Năm)

3. A: What's your favourite subject? (Môn học yêu thích của bạn là gì?)

B: It's English because I want to be an English teacher. (Đó là môn tiếng Anh bởi vì tớ muốn trở thành giáo viên dạy tiếng Anh)

4. A: Is your sports day in October? (Ngày hội thể thao của bạn vào tháng 10 phải không?)

B: No, it isn't. It's in May. (Không phải. Nó diễn ra vào tháng 5)

5. A: Were you at the camp last weekend? (Có phải bạn đã ở khu cắm trại vào cuối tuần trước phải không?)

B: Yes, I was. (Đúng vậy)

Đáp án:

  1. b
  2. c
  3. b
  4. c
  5. a

Bài tập 2: Ask and answer. (Hỏi và trả lời)

Bài tập 2: Ask and answer

Đáp án: 

  1. How many buildings are there in your school? (Có bao nhiêu tòa nhà ở trong trường bạn?)

=> There are three. (Có 3 tòa)

  1. What’s your favorite subject? (Môn học yêu thích của bạn là gì?)

=> It’s English. (Đó là môn tiếng Anh)

  1. When is your sports day? (Ngày thể thao của bạn là khi nào?)

=> It’s in November. (Vào tháng 11)

  1. Where were you last summer? (Mùa hè trước bạn ở đâu?)

=> I was on the beach. (Tôi đã ở bãi biển)

>> Xem thêm: TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI OLYMPIC TIẾNG ANH LỚP 4 VÀ SÁCH THAM KHẢO

Bài tập 3: Read and match. (Đọc và nối)

Bài tập 3: Read and match

Đáp án:

  1. b
  2. d
  3. a
  4. c

1 – b.

What subjects do you have today? (Hôm nay bạn học môn nào?)

=> I have English, maths and Vietnamese. (Tôi học tiếng Anh, toán và tiếng việt)

2 – d

When do you have art? (Khi nào bạn có môn vẽ?)

=> I have it on Wednesdays. (Tôi có môn học đó vào thứ tư)

3 – a

Where were you last summer? (Mùa hè trước bạn ở đâu?)

=> I was in Sydney. (Tôi ở Úc)

4 – c

Is your sports day in April? (Ngày thể thao của bạn có phải vào tháng tư?)

=> Yes, it is. (Đúng vậy)

Bài tập 4: Read and complete. (Đọc và hoàn thành)

Bài tập 4: Read and complete.

Đáp án: 

Dear Linh, 

My school is in the village. There are twenty classrooms, two computer rooms and a beautiful garden. My favorite subject is music. I can play the piano and sing with my friends. It was our sports day yesterday. These activities there were fun. It was great. Tell me about your school.

Bye!

Joe

Dịch nghĩa:

Linh thân mến,

Trường học của tôi ở nông thôn. Có hai mươi phòng học, hai phòng máy tính. và một khu vườn xinh đẹp. Môn học yêu thích của tôi là âm nhạc. Tôi có thể chơi piano và hát với bạn bè của mình.

Đó là ngày thể thao của chúng tôi ngày hôm qua. Những hoạt động ở đó rất vui.Thật tuyệt vời. Kể cho tôi nghe vê ngôi trương của bạn.

Tạm biệt!

Joe 

Bài tập 5: Let’s write. (Hãy viết)

Bài tập 5: Let’s write

Đáp án gợi ý: 

Dear Joe, 

My school is in the city. There are thirty classrooms, two computer rooms, a beautiful garden and a playground. My favorite subject is English. I like it because I want to become a translator in the future. I also love sports. Our last sports day was in March.

Bye!

Linh

Dịch nghĩa:

Joe thân mến,

Trường học của tôi ở thành phố. Có ba mươi phòng học, hai phòng máy tính, một khu vườn xinh đẹp và một sân chơi. Môn học yêu thích của tôi là tiếng Anh. Tôi thích nó bởi vì tôi muốn trở thành một phiên dịch viên trong tương lai. Tôi cũng yêu thể thao nữa. Ngày thể thao cuối cùng của chúng tôi là vào tháng Ba.

Tạm biệt!

Linh.

>> Xem thêm: 50+ ĐỀ THI TIẾNG ANH LỚP 4 HỌC KÌ 1 2 CHO BÉ ÔN LUYỆN TẠI NHÀ

1.2. Extension Activities

Bài tập 1: Read and match. (Đọc và nối)

Dịch nghĩa:

  1. There is a lot of traffic. There are many people. It’s busy and noisy. Look at the tall buildings! (Có rất nhiều phương tiện giao thông. Có rất nhiều người. Thật bận rộn và ồn ào. Hãy nhìn những tòa nhà cao tầng kìa!)
  2. There are many trees and fields. There aren’t many people. It’s quite here. Listen! I can hear birds singing. (Có nhiều cây cối và cánh đồng. Không có nhiều người lắm. Ở đây yên tĩnh. Nghe kìa! Tôi có thể nghe thấy tiếng chim hót)

Đáp án:

  1. b      2. a

Bài tập 2: Write countryside (a) or city (b). (Viết chữ (a) vào những thứ thuộc về vùng quê hoặc (b) vào những thứ thuộc về thành phố)

  1. tall buildings __________
  2. many people __________
  3. a lot of trees __________
  4. many fields __________
  5. a lot of traffic __________
  6. busy __________
  7. noisy __________
  8. quiet __________

Dịch nghĩa:

  1. tall buildings (những tòa nhà cao tầng)
  2. many people (rất nhiều người)
  3. a lot of trees (nhiều cây)
  4. many fields (nhiều cánh đồng) 
  5. a lot of traffic (nhiều phương tiện giao thông)
  6. busy (bận rộn)
  7. noisy (ồn ào)
  8. quiet (yên tĩnh)

Đáp án:

  1. b
  2. b
  3. a
  4. a
  5. b
  6. b
  7. b
  8. a

Bài tập 7: Board game. Roll a dice. Listen and answer. (Trò chơi trên bàn cờ. Lắc xúc xắc. Nghe và trả lời)

Bài tập 7: Board game

>> Xem thêm: FREE DOWNLOAD 5 BỘ SÁCH TIẾNG ANH LỚP 4 PDF   

2. Bài tập luyện tập tiếng Anh lớp 4 review 2

Bài tập 1: Choose the odd one out (Chọn từ khác loại)

1. A. Monday

B. July

C. Friday

D. Sunday

2. A. building

B. library

C. playground

D. Maths

3. A. juice

B. chips

C. cake

D. cookie

4. A. Get up

B. Go to bed

C. What

D. Have breakfast

5. A. listen

B. at

C. in

D. on

Đáp án: 1 - B 2 - D 3 - A 4 - C 5 - A

Bài tập 2: Put the words in order (Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng)

  1. is/ your/ When/ birthday?

_________________________

  1. They/ beach/ and/ danced/ sang/ the/ on/ .

_________________________

  1. Linda/ Maths/ Monday/ Wednesday/ has/ on/ and/ ./

_________________________

  1. Linh/ the/ homework/ does/ in/ his/ evening/ ./

_________________________

  1. can/ Phong/ guitar/ the/ play/ ./

_________________________

Đáp án: 

1 - When is your birthday?

2 - They sang and danced on the beach.

3 - Linda has Maths on Monday and Wednesday.

4 - Linh does his homework in the evening.

5 - Phong can play the guitar.

Bài tập 3: Read and match. (Đọc và nối)

A

B

1. Are they reading comic books?

A. He is in class 4A. 

2. Where are you from?

B. No, they aren't. 

3. What class is Tom in?

C. It is the eighth of November. 

4. What is the date today?

D. He can draw the picture.

5. What can he do?

E. I am from Vietnam.

Đáp án: 1 - B 2 - E 3 - A 4 - C 5 - D

Bài tập 4: Choose the correct answer. (Chọn câu trả lời đúng)

1. What do you like doing?

A. I want to drink milk. 

B. I don't like running. 

C. I like playing chess. 

2. What subjects does Lien have on Thursday?

A. She has Maths and English on Monday. 

B. She has English and Art. 

C. She likes English. 

3. Where was Minh yesterday?

A. He went to his grandparents.

B. He will go to the cinema. 

C. He is in the library. 

4. What nationality are Linda and Mina?

A. They are Vietnam.

B. They are English. 

C. They are England. 

5. When do you have English?

A. I don't have English on Monday. 

B. I like English very much. 

C. I have English on Tuesday and Friday. 

Đáp án: 1 - C 2 - B 3 - A 4 - B 5 - C

>> Xem thêm: TỔNG HỢP KIẾN THỨC VÀ BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 HAY NHẤT KÈM ĐÁP ÁN

Bài tập 5: Read and write T (True) or F (False). (Đọc và đánh dấu Đúng hay Sai)

My name is Annie. I’m nine years old. I live in a big city. I can ride a bike but I can’t swim. Every Monday, I play football with my brother. Every Tuesday, I sing English songs with my friends at school. On Wednesdays, I help my mum do housework. On Thursdays, I roller skate in the park. Every Friday, I ride a bike.

  1. Annie sings English songs on Tuesday. __________
  2. She can swim. __________
  3. She does housework with her mum every Thursday. __________

Đáp án: 1. T  2. F  3. F

Bài tập 6: : Fill in each gap with a suitable words from the box. (Điền vào chỗ trống từ thích hợp được cho ở trong hộp)

friend                  English             January              tall          Vietnam

        This is my (0) friend, Hoa. She is from (1)___________. She is ten years old. She can dance and sing.Her birthday is in (2)____________. She likes (3)_________ the most because it is interesting. She is  (4)______________and pretty.

Đáp án:

  1. Vietnam                            2. English
  2. January                             4. Tall

Bài tập 7: Read this. Select a word from the box to fill each gap. There is one example. (Đọc và chọn một từ trong hộp điền vào chỗ trống, Có một ví dụ sẵn)

Hello danced birthday IT Internet Monday

(0) Hello, I’m Mimi from Mayan Primary School. It’s (1)________ today. I’m in class now. We have Art and (2) _______ today . We are surfing the (3)_______ for our IT project. Yesterday was Sunday. I was not at school. I had a (4) _________ party with a lot of classmates. We had lots of fun. We had a big birthday cake. We watched videos, listened to music and (5)_______.

Đáp án:

(0) Hello, I’m Mimi from Mayan Primary School. It’s (1)___Monday_____ today. I’m in class now. We have Art and (2) __IT_____ today . We are surfing the (3)____internet___ for our IT project. Yesterday was Sunday. I was not at school. I had a (4) ____birthday_____ party with a lot of classmates. We had lots of fun. We had a big birthday cake. We watched videos, listened to music and (5)___danced____.

Dịch nghĩa:

Xin chào, tôi là Mimi đến từ Trường tiểu học Maya. Hôm nay là thứ Hai. Bây giờ tôi đang ở trong lớp. Ngày nay chúng ta có Nghệ thuật và CNTT. Chúng tôi đang lướt internet cho dự án CNTT của chúng tôi. Hôm qua là Chủ nhật. Tôi đã không ở trường. Tôi đã có một bữa tiệc sinh nhật với rất nhiều bạn cùng lớp. Chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui. Chúng tôi đã có một chiếc bánh sinh nhật lớn. Chúng tôi đã xem video, nghe nhạc và nhảy

Bài tập 8: Choose the right sentence. (Chọn câu đúng)

  1. Is they dancing?
  2. Are they dancing?
  3. My birthday is on the third of July. 
  4. My birthday is in the third of July. 

3.

  1. Where do you have English?
  2. When do you have English?
  3. I watched cartoon yesterday. 
  4. I watches cartoon yesterday. 

Đáp án: 

1 - B 2 - A 3 - B 4 - A

>> Xem thêm: CHI TIẾT ÔN LUYỆN TIẾNG ANH LỚP 4 - CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

3. Lời kết

BingGo Leaders đã hướng dẫn chi tiết cách giải bài tập tiếng Anh lớp 4 Review 2 trong sách Global Success cho các bạn trong những chia sẻ trên. Hy vọng với những hướng dẫn này, các bạn có thể tự tin làm bài tập và đạt được kết quả tốt trong các bài kiểm tra sắp tới. Hãy dành thời gian để luyện tập tiếng Anh hàng ngày cùng tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders để học tập tốt hơn mỗi ngày nhé. Chúc các em thành công!

Khoá học tại BingGo Leaders

BingGo Leaders có gì?

KHÓA HỌC KINDERGARTEN

(3 - 5 tuổi)

  • 100% Giáo viên nước ngoài có chứng chỉ giảng dạy kết hợp trợ giảng Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge
  • Tạo môi trường "tắm" ngôn ngữ tiếng Anh ban đầu cho trẻ, không áp lực bài tập.
  • Khơi dậy niềm đam mê với ngôn ngữ mới
  • Làm quen với ngôn ngữ, học chữ cái và phát âm cơ bản

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC STARTERS

(6 - 7 tuổi)

  • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Phát triển từ vựng với các chủ đề xoay quanh cuộc sống của con
  • Rèn sự tự tin trong giao tiếp hàng ngày
  • Thành thạo ngữ pháp trình độ Starters khung tham chiếu Châu Âu

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC MOVERS

(8 - 9 tuổi)

  • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Mở rộng vốn từ vựng thuộc những đề tài thuộc nhiều đề tài hơn ở giai đoạn trước.
  • Phát triển đồng bộ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết
  • Tăng cường tối đa kỹ năng giao tiếp, rèn luyện thuyết trình bằng tiếng Anh"

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC FLYERS

(10 - 13 tuổi)

  • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Bộ từ vựng nâng cao và đa dạng hơn cả về số lượng và chủ đề
  • Các bài tập dạng câu hỏi mở ở phần thi 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và Viết theo khung Cambridge
  • Bứt phá tiếng Anh, thành thạo giao tiếp, tự tin thuyết trình trước lớp"

XEM CHI TIẾT

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

( Số lượng quà tặng có hạn )

Khuyến mãi sắp kết thúc

Đăng ký ngay