BingGo Leaders - Phát triển toàn diện 4 kỹ năng - Tự tin giao tiếp
Ưu đãi lên đến 50% cùng hàng ngàn phần quà hấp dẫn
Ưu đãi cực HOT, bấm nhận ngay!

TỔNG HỢP BÀI TẬP BỔ TRỢ TIẾNG ANH LỚP 2 FAMILY AND FRIENDS CÓ ĐÁP ÁN

Mục lục [Hiện]

 Lớp 2 là giai đoạn các con bắt đầu làm quen bài bản hơn với tiếng Anh, vì vậy nhiều ba mẹ băn khoăn không biết nên cho con luyện thêm ở nhà như thế nào để vừa đúng chương trình, vừa không tạo áp lực cho bé. Thông qua những chủ đề quen thuộc, BingGo Leaders sẽ tổng hợp cho ba mẹ bộ bài tập bổ trợ Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends, giúp bé tự tin khi sử dụng tiếng Anh ngay từ những năm đầu tiểu học.

1. Ngữ pháp trọng tâm tiếng Anh lớp 2 Family and Friends

Family and Friends Level 2 là giáo trình tiếng Anh dành cho học sinh tiểu học, được biên soạn theo lộ trình học rõ ràng, phù hợp với độ tuổi của trẻ. Nội dung sách được chia thành 15 bài học, xoay quanh những chủ đề quen thuộc trong cuộc sống hằng ngày. Thông qua từng bài học, học sinh dần mở rộng vốn từ vựng, làm quen với phát âm chuẩn, nắm được các cấu trúc ngữ pháp cơ bản và đồng thời rèn luyện đầy đủ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết. 

Dựa trên nền tảng đó, BingGo Leaders đã tổng hợp và hệ thống lại các điểm ngữ pháp trọng tâm của chương trình, giúp ba mẹ và các con thuận tiện hơn khi ôn tập, củng cố kiến thức và luyện tập ngay tại nhà.

Chủ điểm ngữ pháp

Cấu trúc / Cách sử dụng

Ví dụ

Cấu trúc "This / That is...", "These / Those are..."

  • This: đại từ chỉ định số ít ở gần
  • That: đại từ chỉ định số ít ở xa
  • These: đại từ chỉ định số nhiều ở gần
  • Those: đại từ chỉ định số nhiều ở xa
  • This is a pencil.
  • That is my house.
  • These are pens.
  • Those are flowers.

Thì hiện tại đơn với động từ to-be

  • Khẳng định: S + is/am/are + ...
  • Phủ định: S + is/am/are + not + ...
  • Nghi vấn: Is/Am/Are + S + ...?
  • We're fine.
  • They aren't cold.
  • Are they delicious? - Yes, they are.

Cấu trúc với động từ khuyết thiếu “can"

  • Khẳng định: S + Can + Động từ nguyên thể
  • Phủ định: S + Can not (Can’t) + Động từ nguyên thể
  • I can play piano.
  • He can’t ride a horse.

Hỏi đáp về sở thích

  • Khẳng định: S + like/likes + N/V-ing. 
  • Phủ định: S + do not/does not + like + N/V-ing.
  • Nghi vấn: Do/Does + S + like + N/V-ing?
  • Câu hỏi "Wh-": What + do/does + S + like?
  • What do you like? - I like ice cream.
  • I don't like painting.

Hỏi đáp về thời tiết

  • A: What's the weather like?
  • B: It's + ...
  • What's the weather like?
  • It's sunny.

Hỏi đây có phải là ai đó không

  • Is this your + (người)? (Đây có phải là …. của bạn không?)
  • Yes, it is.  / No, it isn’t.
  • Is this your friend?
  • No, it isn’t. 

>> Xem thêm: Top 4 ngữ pháp trọng tâm lớp 2 mà bé cần nắm được để đạt điểm cao 

2. Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 2 Family and Friends

Bài 1. Reorder these words to make meaningful sentences. (Sắp xếp các từ thành các câu có nghĩa.)

  1. The/ is/ goal/ ball/ the/ in/ ./

_______________________________________________

  1. mother/ My/ in/ living room/ the/ is/ ./

_______________________________________________

  1. to/ by/ I/ motorbike/ go/ school/ ./

_______________________________________________

  1. these/ her/ Are/ dress/ ?/

_______________________________________________

  1. is/ my/ This/ grandpa/ ./

_______________________________________________

Bài 2. Read and match. (Hãy đọc và nối.)

Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 2 Family and Friends cho bé
Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 2 Family and Friends cho bé

>> Xem thêm: Hướng dẫn bài tập tiếng Anh lớp 2 theo từng Unit cho bé

Bài 3. Choose the correct words to fill in the gaps. (Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống.)

old

eating

is

are

many

Where

to

  1. There ___ her dresses.
  2. How ___ people are there in your family?
  3. This ___ his T - shirt.
  4. How ___ are you? - I am 10 years olds.
  5. What are they eating? - They are ___ sandwiches
  6. I go ___ school by bike.
  7. ___ is your father? - He is in the kitchen. 

Bài 4. Fill in the missing letters. 

Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 2 Family and Friends cho bé
Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 2 Family and Friends cho bé

>> Xem thêm: Bộ 100+ từ vựng tiếng Anh lớp 2 cho học sinh 

Bài 5. Match. (Hãy nối)

1. Where is the dog?

a. I go to school by bus.

2. How old are you?

b. No, they aren’t.

3. How do you go to school?

c. She is in the kitchen.

4. Are these her shoes?

d. It’s under the table

5. Where’s your mom?

e. I’m 8 years old.

Bài 6. Look and circle. (Hãy nhìn và khoanh tròn.)

Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 2 Family and Friends cho bé
Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 2 Family and Friends cho bé

Bài 7. Read and circle the correct answer (Hãy đọc và khoanh tròn vào đáp án đúng)

My name is Mark. I live in. It’s near Hai Phong but it’s far from Ho Chi Minh City. Today, the weather is sunny and cloudy. My sisters are cycling. My brother and I are skipping.

  1. Hanoi is ___ from Hai Phong. (near/ far)
  2. Ho Chi Minh City is ___ from Hanoi (near/ far)
  3. The weather is sunny and ___ and sunny today. (cloudy/ windy)
  4. Mark’s sisters are ___. (cycling/ flying)
  5. Mark and his brother are ___ .  (skating/ skipping)

>> Xem thêm: Sách tiếng Anh lớp 2 Family and Friends cho bé học tại nhà

Bài 8. Look and write.  (Hãy nhìn và viết.)

Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 2 Family and Friends cho bé
Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 2 Family and Friends cho bé

3. Đáp án

Bài 1. Reorder these words to make meaningful sentences. (Sắp xếp các từ thành các câu có nghĩa.)

  1. The ball is in the goal.
  2. My mother is in the living room.
  3. I go to school by motorbike.
  4. Are these her dresses?
  5. This is my grandpa.

Bài 2. Read and match. (Hãy đọc và nối.)

1 - d

2 - a

3 - b

4 - c

Bài 3. Choose the correct words to fill in the gaps. (Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống.)

1 - are

2 - many

3 - is

4 - old

5 - eating

6 - to

7 - Where

Bài 4. Fill in the missing letters. 

truck

motorbike

phone

kitchen

boat

Bài 5. Match. (Hãy nối)

1 - d

2 - e

3 - a

4 - b

5 - c

Bài 6. Look and circle. (Hãy nhìn và khoanh tròn.)

1 - seesaw

2 - kitchen

3 - sister

4 - near

5 - skip

Bài 7. Read and circle the correct answer (Hãy đọc và khoanh tròn vào đáp án đúng)

1 - near

2 - far

3 - cloudy

4 - cycling

5 - skipping

Bài 8. Look and write. 

1 - curly hair

2 - straight hair

3 - wavy hair

4 - short hair

Lời kết: 

Với nội dung bám sát  chương trình Family and Friends, cấu trúc đề quen thuộc cùng đáp án và lời giải chi tiết, ba mẹ có thể yên tâm đồng hành cùng con trong suốt quá trình học tập ở cả học kì 1 và học kì 2. Hy vọng bộ bài tập Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends sẽ là tài liệu hỗ trợ thiết thực, giúp các con học kỹ, nhớ lâu và thêm tự tin nói tiếng Anh ngay từ những năm đầu tiểu học.

Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders

Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders

BingGo Leaders là trung tâm tiếng Anh trẻ em thuộc hệ sinh thái giáo dục HBR Holdings với hơn 15 năm kinh nghiệm (gồm các thương hiệu: Tiếng Anh giao tiếp Langmaster, Hệ thống luyện thi IELTS LangGo, Trường Doanh nhân HBR). BingGo Leaders ra đời đã xây dựng nên môi trường giáo dục tiếng Anh hoàn toàn khác biệt, giúp trẻ phát triển toàn diện 4 kỹ năng, chinh phục điểm cao trên trường.

Khoá học tại BingGo Leaders

BingGo Leaders có gì?

KHÓA HỌC KINDERGARTEN

(3 - 5 tuổi)

  • 100% Giáo viên nước ngoài có chứng chỉ giảng dạy kết hợp trợ giảng Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge
  • Tạo môi trường "tắm" ngôn ngữ tiếng Anh ban đầu cho trẻ, không áp lực bài tập.
  • Khơi dậy niềm đam mê với ngôn ngữ mới
  • Làm quen với ngôn ngữ, học chữ cái và phát âm cơ bản

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC STARTERS

(6 - 7 tuổi)

  • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Phát triển từ vựng với các chủ đề xoay quanh cuộc sống của con
  • Rèn sự tự tin trong giao tiếp hàng ngày
  • Thành thạo ngữ pháp trình độ Starters khung tham chiếu Châu Âu

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC MOVERS

(8 - 9 tuổi)

  • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Mở rộng vốn từ vựng thuộc những đề tài thuộc nhiều đề tài hơn ở giai đoạn trước.
  • Phát triển đồng bộ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết
  • Tăng cường tối đa kỹ năng giao tiếp, rèn luyện thuyết trình bằng tiếng Anh"

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC FLYERS

(10 - 13 tuổi)

  • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Bộ từ vựng nâng cao và đa dạng hơn cả về số lượng và chủ đề
  • Các bài tập dạng câu hỏi mở ở phần thi 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và Viết theo khung Cambridge
  • Bứt phá tiếng Anh, thành thạo giao tiếp, tự tin thuyết trình trước lớp"

XEM CHI TIẾT

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

( Số lượng quà tặng có hạn )

Khuyến mãi sắp kết thúc

Đăng ký ngay
Follow OA BingGo: