BingGo Leaders - Phát triển toàn diện 4 kỹ năng - Tự tin giao tiếp
Ưu đãi lên đến 50% cùng hàng ngàn phần quà hấp dẫn
Ưu đãi cực HOT, bấm nhận ngay!

BỘ ĐỀ THI TIẾNG ANH LỚP 2 HỌC KÌ 2 CÓ ĐÁP ÁN, BÁM SÁT CHƯƠNG TRÌNH

Mục lục [Hiện]

Kỳ thi học kỳ 2 đang đến gần, đây là thời điểm các bé cần hệ thống lại kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài. Nhằm giúp phụ huynh và học sinh ôn tập hiệu quả, BingGo Leaders đã tổng hợp bộ đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 có đáp án chi tiết. Nội dung đề thi được biên soạn bám sát chương trình của các bộ sách phổ biến như Global Success, Smart Start, Family and Friends và Explore Our World. Hãy cùng khám phá ngay bộ tài liệu dưới đây để giúp bé tự tin chinh phục điểm 10 môn tiếng Anh!

1. Đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 2 Global Success

ENGLISH SEMESTER 2 TEST - GRADE 2 (GLOBAL SUCCESS)

Time: 40 minutes

I - Look at the pictures and complete the words 

(Hoàn thành từ theo tranh)

Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 2
Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 2

    II -  Match 

    (Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời phù hợp ở cột B)

    Column A

    Column B

    1. Where is the ball?

    A. No, they aren't.

    2. How old is your brother?

    B. It's under the chair.

    3. How do you go to school?

    C. She's in the garden.

    4. Are these your socks?

    D. He's seven years old.

    5. Where's your mother?

    E. I go by bus.

    III - Reorder these words to have correct sentences (Sắp xếp từ thành câu đúng)

    1. your/ What/ name/ is/ ?/
    1. old/ is/ How/ she/ ?/
    1. color/ the/ What/ kites/ are/ ?/
    1. flying/ They/ kites/ are/ ./
    1. book/ the/ The/ is/ desk/ on/ ./

    IV - Read and circle the correct answer (Đọc và khoanh tròn đáp án đúng)

    Hi, I’m Lan. I live in Da Nang. It’s near Hue but it’s far from Hanoi. Today, the weather is rainy and windy. My friends are skating in the park. My brother and I are flying kites.

    1. Da Nang is near / far from Hue.
    2. Hanoi is near / far from Da Nang.
    3. The weather is sunny and cloudy / rainy and windy today.
    4. Lan’s friends are skating / cycling in the park.
    5. Lan and her brother are skipping / flying kites.

    ANSWER KEY (ĐÁP ÁN)

    I - Complete the words

    1. Cycling
    2. Kitchen
    3. Skipping
    4. Table
    5. Shoes
    1. Match

    1 - B (Where is the ball? - It's under the chair.)

    2 - D (How old is your brother? - He's seven years old.)

    3 - E (How do you go to school? - I go by bus.)

    4 - A (Are these your socks? - No, they aren't.)

    5 - C (Where's your mother? - She's in the garden.)

    III - Reorder the words

    1. What is your name?
    2. How old is she?
    3. What color are the kites?
    4. They are flying kites.
    5. The book is on the desk.

    IV - Read and circle

    1. near
    2. far from
    3. rainy and windy
    4. skating
    5. flying kites

    >> Xem thêm: Tuyển tập bài tập bổ trợ Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án 

    2. Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 2 có đáp án Smart Start

    ENGLISH SEMESTER 2 TEST - GRADE 2 (SMART START)

    Time: 40 minutes

    I - Choose the odd one out 

    (Chọn từ khác loại)

    1. A. apple B. mango C. beans
    2. A. tiger B. bird             C. zoo
    3. A. bakery B. What C. zoo
    4. A. thirsty B. sad  C. want
    5. A. Yes  B. No   C. Are

    II - Fill the blanks 

    (Điền từ thích hợp vào chỗ trống)

    hungry 

    Where 

    do 

    snake 

    How

    1. ___________ do you feel?
    2. I am ___________. I want some bread.
    3. What ___________ you want to eat?
    4. I don’t like the ___________. It’s scary!
    5. ___________ is the monkey? – It’s on the tree.

    III - Put the words in order

    (Sắp xếp từ thành câu đúng)

    1. eat/ What/ you/ to/ want/ do/ ?/
    1. some/ have/ I/ Can/ cookies/ ?/
    1. am/ I/ to/ going/ toy/ the/ shop/ ./
    1. Peter/ Is/ hungry/ ?/
    1. you/ see/ Can/ lightning/ the/ ?/

    IV - Match

    (Nối câu ở cột A với câu trả lời ở cột B)

    Cột A

    Cột B

    1. How do you feel?

    A. Yes, I can.

    2. What do you want to eat?

    B. It’s in the cage.

    3. Can you hear the thunder?

    C. I feel happy.

    4. Where is the monkey?

    D. No, she isn't. She's sad.

    5. Is she happy?

    E. I want some sausages.

    V -  Read and circle True (T) or False (F) 

    (Đọc và khoanh tròn Đúng hoặc Sai)

    Today is Sunday. It is a sunny day. My family is at the zoo. I can see a big elephant and a long snake. I don't like the snake. My sister is hungry. She wants some pizza. My father is thirsty. He wants some water. We are very happy.

    1. Today is Saturday.                         T / F
    2. The family is at the zoo.             T / F
    3. The snake is short.                 T / F
    4. The sister wants some pizza. T / F
    5. The father is thirsty.                  T / F

    ANSWER KEY (ĐÁP ÁN)

    I - Choose the odd one out

    1. C. beans (Các từ còn lại là trái cây)
    2. C. zoo (Các từ còn lại là con vật)
    3. B. What (Các từ còn lại là địa điểm)
    4. C. want (Các từ còn lại là tính từ chỉ cảm xúc/trạng thái)
    5. C. Are (Các từ còn lại là từ trả lời Yes/No)

    II - Fill the blanks

    1. How (How do you feel? - Bạn cảm thấy thế nào?)
    2. hungry (I am hungry. - Mình đang đói.)
    3. do (What do you want to eat? - Bạn muốn ăn gì?)
    4. snake (I don’t like the snake. - Mình không thích con rắn.)
    5. Where (Where is the monkey? - Con khỉ ở đâu?)

    III - Put the words in order

    1. What do you want to eat?
    2. Can I have some cookies?
    3. I am going to the toy shop.
    4. Is Peter hungry?
    5. Can you see the lightning?

    >> Xem thêm: Trọn bộ bài tập Tiếng Anh lớp 2 - Ôn luyện hiệu quả cho bé 

    3. Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends

    ENGLISH SEMESTER 2 TEST - GRADE 2 (FAMILY AND FRIENDS)

    Time: 40 minutes

    I - Choose the odd one out 

    (Chọn từ khác loại)

    1. A. dad           B. brother C. kitchen D. aunt
    2. A. socks B. thirsty C. coat D. pants
    3. A. Tuesday B. Saturday C. Friday D. week
    4. A. bedroom B. garden C. table D. bathroom
    5. A. cold B. happy C. hot    D. pizza

    II - Look at the picture and complete the words 

    (Hoàn thành từ theo tranh)

    Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 2
    Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 2

    III - Read and complete the sentences with available words 

    (Điền từ vào chỗ trống)

    these  It’s  She’s  Is  Are

    1. ___________ a little bird.
    2. ___________ this your grandpa?
    3. ___________ in the living room.
    4. Are ___________ his trousers?
    5. ___________ they in the dining room?

    IV - Reorder these words to have correct sentences 

    (Sắp xếp từ thành câu đúng)

    1. old/ How/ he/ is/ ?/
      ________________________________________________
    2. sister/ your/ Is/ this/ ?/
      ________________________________________________
    3. shorts/ Are/ her/ these/ ?/
      ________________________________________________
    4. thirsty/ I/ and/ am/ hungry/ ./
      ________________________________________________
    5. under/ The/ is/ bear/ bed/ the/ ./
      ________________________________________________

    V - Match 

    (Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B)

    Cột A

    Cột B

    1. Where’s Grandma?

    A. No, they aren't.

    2. Are these his socks?

    B. Yes, she is.

    3. How do you feel?

    C. She's in the bedroom.

    4. Is this your dad?

    D. I feel cold.

    5. Is Mom in the kitchen?

    E. Yes, it is.

    ANSWER KEY (ĐÁP ÁN)

    I - Choose the odd one out

    1. C. kitchen (Các từ còn lại là thành viên gia đình)
    2. B. thirsty (Các từ còn lại là quần áo)
    3. D. week (Các từ còn lại là các thứ trong tuần)
    4. C. table (Các từ còn lại là phòng trong nhà)
    5. D. pizza (Các từ còn lại là tính từ chỉ cảm xúc/trạng thái)

    II - Complete the words

    1. House
    2. Dress
    3. Happy
    4. Socks
    5. Stairs

    III - Read and complete

    1. It’s (It’s a little bird.)
    2. Is (Is this your grandpa?)
    3. She’s (She’s in the bedroom.)
    4. these (Are these his trousers?)
    5. Are (Are they in the dining room?)

    IV - Reorder the words

    1. How old is he?
    2. Is this your sister?
    3. Are these her shorts?
    4. I am hungry and thirsty. (hoặc: I am thirsty and hungry.)
    5. The bear is under the bed.

    V - Match

    1 - C (Bà ở đâu? - Bà ở trong phòng ngủ.)

    2 - A (Đây có phải tất của anh ấy không? - Không phải.)

    3 - D (Con cảm thấy thế nào? - Con thấy lạnh.)

    4 - E (Đây có phải bố của bạn không? - Đúng vậy.)

    5 - B (Mẹ có ở trong bếp không? - Có, mẹ có.)

    >> Xem thêm: Tổng hợp bài tập bổ trợ Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án 

    4. Đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 2 Explore Our World

    ENGLISH SEMESTER 2 TEST - GRADE 2 (EXPLORE OUR WORLD)

    Time: 40 minutes

    I - Look at the pictures and complete the following words 

    (Nhìn tranh và hoàn thành từ)

    Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 2
    Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 2

      II - Reorder these words to have correct sentences 

      (Sắp xếp từ thành câu đúng)

      1. The/ is/ drinking/ hippo/ ./
      2. is/ T-shirt/ She/ wearing/ a/ ./
      3. apples/ don’t/ oranges./ like/ I/ and/
      4. can/ The/ run/ fast/ ./ tiger/
      5. is/ What/ sister/ your/ doing/ ?/

      III. Choose the correct answer 

      (Chọn đáp án đúng)

      1. The giraffe is ___________. A. short B. tall C. small
      2. What ___________ you doing? - I’m jumping. A. am B. is C. are
      3. I like ___________. They are sweet. A. beans B. grapes C. onions
      4. The crocodile is ___________ in the water. A. flying B. climbing C. swimming
      5. Is he wearing a hat? - ___________, he is. A. Yes B. No C. Not

      IV - Read and circle True (T) or False (F) 

      (Đọc và khoanh tròn Đúng/Sai)

      Look at the picture. This is a big park. I can see a yellow tiger. It is sleeping under the tree. My friend, Nam, is wearing a blue T-shirt and black shorts. He is eating an ice cream. He likes ice cream very much.

      1. The tiger is small. T / F
      2. The tiger is sleeping. T / F
      3. Nam is wearing a green T-shirt. T / F
      4. Nam is eating an ice cream. T / F
      5. Nam likes ice cream. T / F

      ANSWER KEY (ĐÁP ÁN CHI TIẾT)

      I - Complete the words

      1. Zebra
      2. Father
      3. Juice
      4. Skirt
      5. Fish
      1. Reorder the words
      1. The hippo is drinking.
      2. She is wearing a T-shirt.
      3. I don’t like apples and oranges. (Hoặc: I don't like oranges and apples.)
      4. The tiger can run fast.
      5. What is your sister doing?

      III - Choose the correct answer

      1. B. tall
      2. C. are
      3. B. grapes
      4. C. swimming
      5. A. Yes

      IV - Read and circle True or False

      1. F (Trong bài là "big park" và hổ thường được hiểu là to lớn)
      2. T (It is sleeping under the tree)
      3. F (Trong bài là "blue T-shirt")
      4. T (He is eating an ice cream)
      5. T (He likes ice cream very much)

      >> Xem thêm: Top 4 ngữ pháp Tiếng Anh trọng tâm lớp 2 giúp bé đạt điểm cao 

      Lời kết:

      Trên đây là tổng hợp các dạng đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 có đáp án chi tiết nhất dành cho phụ huynh và học sinh tham khảo. Với nội dung bám sát khung chương trình mới nhất 2026, bộ tài liệu này chính là công cụ hỗ trợ đắc lực để các em học sinh hệ thống lại kiến thức. Chúc các bé ôn tập tốt và đạt kết quả cao nhất trong kỳ thi sắp tới

      Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders

      Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders

      BingGo Leaders là trung tâm tiếng Anh trẻ em thuộc hệ sinh thái giáo dục HBR Holdings với hơn 15 năm kinh nghiệm (gồm các thương hiệu: Tiếng Anh giao tiếp Langmaster, Hệ thống luyện thi IELTS LangGo, Trường Doanh nhân HBR). BingGo Leaders ra đời đã xây dựng nên môi trường giáo dục tiếng Anh hoàn toàn khác biệt, giúp trẻ phát triển toàn diện 4 kỹ năng, chinh phục điểm cao trên trường.

      Khoá học tại BingGo Leaders

      BingGo Leaders có gì?

      KHÓA HỌC KINDERGARTEN

      (3 - 5 tuổi)

      • 100% Giáo viên nước ngoài có chứng chỉ giảng dạy kết hợp trợ giảng Việt Nam
      • Giáo trình: Cambridge
      • Tạo môi trường "tắm" ngôn ngữ tiếng Anh ban đầu cho trẻ, không áp lực bài tập.
      • Khơi dậy niềm đam mê với ngôn ngữ mới
      • Làm quen với ngôn ngữ, học chữ cái và phát âm cơ bản

      XEM CHI TIẾT

      KHÓA HỌC STARTERS

      (6 - 7 tuổi)

      • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
      • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
      • Phát triển từ vựng với các chủ đề xoay quanh cuộc sống của con
      • Rèn sự tự tin trong giao tiếp hàng ngày
      • Thành thạo ngữ pháp trình độ Starters khung tham chiếu Châu Âu

      XEM CHI TIẾT

      KHÓA HỌC MOVERS

      (8 - 9 tuổi)

      • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
      • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
      • Mở rộng vốn từ vựng thuộc những đề tài thuộc nhiều đề tài hơn ở giai đoạn trước.
      • Phát triển đồng bộ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết
      • Tăng cường tối đa kỹ năng giao tiếp, rèn luyện thuyết trình bằng tiếng Anh"

      XEM CHI TIẾT

      KHÓA HỌC FLYERS

      (10 - 13 tuổi)

      • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
      • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
      • Bộ từ vựng nâng cao và đa dạng hơn cả về số lượng và chủ đề
      • Các bài tập dạng câu hỏi mở ở phần thi 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và Viết theo khung Cambridge
      • Bứt phá tiếng Anh, thành thạo giao tiếp, tự tin thuyết trình trước lớp"

      XEM CHI TIẾT

      ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

      ( Số lượng quà tặng có hạn )

      Khuyến mãi sắp kết thúc

      Đăng ký ngay
      Follow OA BingGo: