BingGo Leaders - Phát triển toàn diện 4 kỹ năng - Tự tin giao tiếp
Ưu đãi lên đến 50% cùng hàng ngàn phần quà hấp dẫn
Ưu đãi cực HOT, bấm nhận ngay!

TỔNG HỢP BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 FAMILY AND FRIENDS CÓ ĐÁP ÁN

Mục lục [Hiện]

Bước vào lớp 4, môn Tiếng Anh bắt đầu khó nhằn hơn hẳn. Lượng từ vựng nhiều lên, các con phải học thêm nhiều ngữ pháp phức tạp như các thì trong tiếng Anh, cách tả ngoại hình hay hỏi đáp về nghề nghiệp. Nếu chỉ học trên lớp mà không làm bài tập luyện thêm ở nhà, con rất dễ bị quên và lúng túng khi làm bài kiểm tra. Để giúp con ôn tập hiệu quả và tự tin hơn, BingGo Leaders đã biên soạn trọn bộ Bài tập bổ trợ Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends. Ba mẹ có thể tải file PDF hoàn toàn miễn phí ngay dưới đây!

1. Bài tập tiếng Anh lớp 4 Family and friends cho bé ôn luyện

Bài 1. Odd one out (Chọn từ khác loại)

Bé hãy tìm ra một từ khác biệt nhất với các từ còn lại trong mỗi câu nhé.

  1. A. doctor — B. hospital — C. teacher — D. pilot
  2. A. ears — B. straight — C. curly — D. long
  3. A. store — B. office — C. station — D. teacher
  4. A. chicken — B. mango — C. banana — D. apple
  5. A. take — B. some — C. watch — D. study

Bài 2. Choose the correct answers (Chọn đáp án đúng nhất)

Bé hãy khoanh tròn vào đáp án A, B hoặc C đúng nhất để hoàn thành câu.

1 - He ______ short curly hair.

  1. have
  2. has
  3. having

2 - We have Science _______ Fridays.

  1. at
  2. in
  3. on

3 - ______ she work in a hospital?

  1. Does
  2. Do
  3. Is

4 - Teachers _______ students at school.

  1. help
  2. helps
  3. helping

5 - This is Tom. He is ______ brother.

  1. Mary
  2. Mary’s
  3. Marys’

Bài 3. Nhìn tranh và sắp xếp các chữ cái thành từ hoàn chỉnh

Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 4 Family and Friend
Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 4 Family and Friends

>> Xem thêm: TUYỂN CHỌN ĐỀ THI TIẾNG ANH LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ 1 CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT 

Bài 4. Read and complete sentences (Đọc đoạn văn và hoàn thành câu)

Bé hãy đọc kỹ đoạn văn ngắn dưới đây và điền từ thích hợp vào chỗ trống nhé.

Hello, my name’s Nam. This is my family. We are having lunch together. I like fish and rice. My favorite drink is apple juice. My sister’s Mai. She likes pizza. She doesn't like noodles. My mom likes fish, too. Her favorite drink is orange juice. My Dad likes chicken and noodles.

  1. Nam likes fish and ____________.
  2. Mai and her dad like ____________.
  3. Nam's mom's favorite drink is ____________.
  4. Mai doesn't like ____________.
  5. Nam's father likes chicken and ____________.

Bài 5. Write questions for the answers (Đặt câu hỏi cho câu trả lời cho trước)

Bé hãy dựa vào câu trả lời để viết câu hỏi thích hợp.

1 - __________________________________________________?

Hoa would like an orange juice.

2 - __________________________________________________?

Phong likes chicken.

3 - __________________________________________________?

The book is on the table.

4 - __________________________________________________?

Yes, he does. My dad works in a fire station.

5 - __________________________________________________?

No, she doesn’t. My sister doesn’t work in a school.

>> Xem thêm: TRỌN BỘ 6+ ĐỀ THI TIẾNG ANH CUỐI KÌ 2 LỚP 4 CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐI KÈM 

Bài 6. Look at the picture and write

Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 4 Family and Friends
Bài tập bổ trợ tiếng Anh lớp 4 Family and Friends

Bài 7. Read and choose the correct answer (Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng)

Bé hãy đọc đoạn văn về ngày sinh nhật của bạn Minh và chọn đáp án chính xác nhất.

Today is Minh’s birthday. He is having a fun day at Thong Nhat Park with his family. Minh is with his elder brother and his mom. They all love the park. Minh likes watching the birds. His favorite birds are parrots because they’re colorful. The parrots are flying now. Minh’s mom is taking a photo of the flowers. She likes roses a lot. Minh’s brother is riding a bike. He is very happy!

1 - Where are Minh and his family?

  1. They’re at home.
  2. They’re at the park.
  3. They’re at the zoo.

2 - Who is Minh with?

  1. His elder brother and his mom.
  2. His younger sister and his dad.
  3. His parents.

3 - Why does Minh like parrots?

  1. Because they’re funny.
  2. Because they can sing.
  3. Because they’re colorful.

4 - What is Minh’s mom doing?

  1. She’s reading a book.
  2. She’s taking a photo.
  3. She’s drinking juice.

5 - What is Minh's brother doing?

  1. He's flying a kite.
  2. He's playing with a ball.
  3. He's riding a bike.

>> Xem thêm: TRỌN BỘ 5+ ĐỀ THI TIẾNG ANH LỚP 4 HỌC KÌ 2 CÓ ĐÁP ÁN CHO BÉ ÔN LUYỆN 

2. Đáp án Bài tập tiếng Anh lớp 4 Friend and family 

Bài I. Odd one out

  1. B. hospital (Các từ còn lại là nghề nghiệp, hospital là nơi làm việc - bệnh viện)
  2. A. ears (Các từ còn lại là tính từ tả kiểu tóc, ears là cái tai)
  3. D. teacher (Các từ còn lại là nơi làm việc, teacher là nghề nghiệp - giáo viên)
  4. A. chicken (Các từ còn lại là trái cây, chicken là thịt gà/đồ ăn)
  5. B. some (Các từ còn lại là động từ chỉ hành động, some là từ chỉ số lượng)

Bài II. Choose the correct answers

  1. B. has (Chủ ngữ số ít "He" đi với động từ "has")
  2. C. on (Dùng giới từ "on" trước các thứ trong tuần)
  3. A. Does (Câu hỏi Yes/No với chủ ngữ số ít "she" mượn trợ động từ "Does")
  4. A. help (Chủ ngữ số nhiều "Teachers" nên động từ "help" giữ nguyên thể)
  5. B. Mary’s (Sở hữu cách: Mary's sister nghĩa là em gái của Mary)

Bài 3. Nhìn tranh và sắp xếp các chữ cái thành từ hoàn chỉnh

1 - present

2 - snowman

3 - ballon

4 - umbrella

5 - candy

Bài 4. Read and complete sentences

  1. Nam likes fish and rice.
  2. Mai and her dad like pizza 
  3. Nam's mom's favorite drink is orange juice.
  4. Mai doesn't like noodles
  5. Nam's father likes chicken and noodles.

Bài 5. Write questions for the answers

  1. What would Mary like? (Mary muốn uống/ăn gì?)
  2. What does Billy/Phong like? (Phong thích ăn gì?)
  3. Where is the book? (Cuốn sách ở đâu?)
  4. Does your dad work in a fire station? (Bố của bạn làm việc ở trạm cứu hỏa phải không?)
  5. Does your sister work in a school? (Chị/em gái của bạn làm việc ở trường học phải không?)

Bài 6. Look at the picture and write

1 - crayon

2 - zebra

3 - fox 

4 - watch

Bài 7. Read and choose the correct answer

  1. B. They’re at the park. (Dựa vào câu: He is having a fun day at Thong Nhat Park)
  2. A. His elder brother and his mom. (Dựa vào câu: Minh is with his elder brother and his mom)
  3. C. Because they’re colorful. (Dựa vào câu: His favorite birds are parrots because they’re colorful)
  4. B. He’s taking a photo. (Dựa vào câu: Minh’s mom is taking a photo of the flowers)
  5. C. He's riding a bike. (Dựa vào câu: Minh’s brother is riding a bike)

Lời kết:

Hy vọng rằng bộ Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends này sẽ là công cụ hữu ích, giúp những giờ học ở nhà của hai mẹ con trở nên thảnh thơi và hiệu quả hơn. Tương lai bứt phá của con bắt đầu từ chính những nỗ lực nhỏ bé của ngày hôm nay. Chúc các con luôn giữ vững niềm vui thích khám phá và đạt kết quả thật cao trên lớp!

Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders

Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders

BingGo Leaders là trung tâm tiếng Anh trẻ em thuộc hệ sinh thái giáo dục HBR Holdings với hơn 15 năm kinh nghiệm (gồm các thương hiệu: Tiếng Anh giao tiếp Langmaster, Hệ thống luyện thi IELTS LangGo, Trường Doanh nhân HBR). BingGo Leaders ra đời đã xây dựng nên môi trường giáo dục tiếng Anh hoàn toàn khác biệt, giúp trẻ phát triển toàn diện 4 kỹ năng, chinh phục điểm cao trên trường.

Khoá học tại BingGo Leaders

BingGo Leaders có gì?

KHÓA HỌC KINDERGARTEN

(3 - 5 tuổi)

  • 100% Giáo viên nước ngoài có chứng chỉ giảng dạy kết hợp trợ giảng Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge
  • Tạo môi trường "tắm" ngôn ngữ tiếng Anh ban đầu cho trẻ, không áp lực bài tập.
  • Khơi dậy niềm đam mê với ngôn ngữ mới
  • Làm quen với ngôn ngữ, học chữ cái và phát âm cơ bản

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC STARTERS

(6 - 7 tuổi)

  • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Phát triển từ vựng với các chủ đề xoay quanh cuộc sống của con
  • Rèn sự tự tin trong giao tiếp hàng ngày
  • Thành thạo ngữ pháp trình độ Starters khung tham chiếu Châu Âu

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC MOVERS

(8 - 9 tuổi)

  • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Mở rộng vốn từ vựng thuộc những đề tài thuộc nhiều đề tài hơn ở giai đoạn trước.
  • Phát triển đồng bộ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết
  • Tăng cường tối đa kỹ năng giao tiếp, rèn luyện thuyết trình bằng tiếng Anh"

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC FLYERS

(10 - 13 tuổi)

  • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Bộ từ vựng nâng cao và đa dạng hơn cả về số lượng và chủ đề
  • Các bài tập dạng câu hỏi mở ở phần thi 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và Viết theo khung Cambridge
  • Bứt phá tiếng Anh, thành thạo giao tiếp, tự tin thuyết trình trước lớp"

XEM CHI TIẾT

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

( Số lượng quà tặng có hạn )

Khuyến mãi sắp kết thúc

Đăng ký ngay
Follow OA BingGo: