BingGo Leaders - Phát triển toàn diện 4 kỹ năng - Tự tin giao tiếp
Ưu đãi lên đến 50% cùng hàng ngàn phần quà hấp dẫn
Ưu đãi cực HOT, bấm nhận ngay!

TUYỂN TẬP ĐỀ THI TIẾNG ANH LỚP 2 HỌC KÌ 1 CÓ ĐÁP ÁN CHO BÉ ÔN LUYỆN

Mục lục [Hiện]

Bước vào kỳ thi học kỳ 1, nhiều bậc phụ huynh không khỏi lo lắng khi cùng con ôn tập khối lượng từ vựng và cấu trúc ngữ pháp mới. Hiểu được điều đó, BingGo Leaders đã biên soạn tuyển tập đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 1 có đáp án chi tiết, bám sát nội dung các bộ sách giáo khoa hiện hành. Hãy cùng khám phá ngay bộ đề thi giúp bé tự tin chinh phục điểm 10 và làm chủ môn tiếng Anh!

1. Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 1 Global success có đáp án 

ENGLISH SEMESTER 1 TEST - GRADE 2 (PRACTICE TEST 1)

Time: 40 minutes

I - Look at the picture and complete the sentences (Nhìn tranh và hoàn thành câu)

(Học sinh nhìn hình ảnh tương ứng để điền chữ cái còn thiếu)

Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 1
Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 1

II - Count and write

(Đếm và viết số bằng chữ)

  1. 9 apples: __________________
  2. 5 pencils: __________________
  3. 10 birds: __________________

III - Look at the picture and answer these following questions 

(Nhìn tranh và trả lời câu hỏi)

Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 1
Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 1
  1. How many students are there? => __________________________________________
  2. What are the students doing? => __________________________________________
  3. Is the teacher skipping? => __________________________________________

IV - Reorder these words to have correct sentences 

(Sắp xếp từ thành câu đúng)

  1. see/ What/ he/ can/ ?/
  2. jam,/ Pass/ the/ please/ me/ ./
  3. can/ He/ see/ rainbow/ a/ ./
  4. This/ volleyball/ ./ is / a
  5. the/ juice./ at/ Look/

ANSWER KEY (ĐÁP ÁN)

I - Complete the sentences

  1. Village (ngôi làng)
  2. Juice (nước ép)
  3. Rainbow (cầu vồng)
  4. Pizza (bánh pizza)
  5. Bike (xe đạp)
  6. Sail (cánh buồm)

II - Count and write

  1. Nine
  2. Five
  3. Ten

III - Answer the questions

  1. There are six students. (Có 6 học sinh)
  2. They are studying. (Các em đang học bài)
  3. No, she isn’t. (Không, cô giáo đang giảng bài, không phải đang nhảy dây)

IV - Reorder the words

  1. What can he see? (Anh ấy có thể nhìn thấy gì?)
  2. Pass me the jam, please. (Làm ơn đưa cho tôi lọ mứt.)
  3. He can see a rainbow. (Anh ấy có thể nhìn thấy một cầu vồng.)
  4. This is a volleyball. (Đây là một quả bóng chuyền.)
  5. Look at the juice. (Hãy nhìn vào cốc nước ép.)

>> Xem thêm: Tuyển tập bài tập bổ trợ Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án 

2. Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 1 Family and Friends có đáp án 

ENGLISH SEMESTER 1 TEST - GRADE 2 (FAMILY AND FRIENDS)

Time: 45 minutes

I - Look at the pictures and complete the words 

(Hoàn thành từ theo tranh)

Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 1
Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 1

    II - Match 

    (Nối từ ở cột A với cụm từ ở cột B)

    Cột A

    Cột B

    1. Brush

    A. my dinner

    2. Go

    B. a sandwich

    3. Have

    C. my teeth

    4. Eat

    D. to school

    III - Underline the correct word 

    (Gạch chân đáp án đúng)

    1. What ( do / does / are ) he like? – He likes candy.
    2. ( Have / Has / Is ) she got a milkshake? – Yes, she ( has / have / is ).
    3. ( Where / What / How ) are the shoes? – They are under the bed.
    4. I ( get / go / has ) up at six o’clock.
    5. They ( don't / doesn't / hasn't ) like yogurt.

    IV - Put the words in order 

    (Sắp xếp từ thành câu đúng)

    1. your/ Open/ ./ book/ Don’t/
    2. got/ I/ ./ salad/ have/ today/
    3. Rosy/ the/ in/ garden/ ./ is/

    V - Read and circle True (T) or False (F) 

    (Đọc và khoanh tròn Đúng/Sai)

    Hello, my name is Nam. This is my house. It has a big living room and a small kitchen. My dad is in the dining room. He is hungry. My mom is in the bedroom. She is tired. I have got a new ball under the table. I am happy.

    1. The kitchen is big. T / F
    2. Dad is in the dining room. T / F
    3. Dad is thirsty. T / F
    4. Mom is in the bedroom. T / F
    5. The ball is under the table. T / F

    ANSWER KEY (ĐÁP ÁN CHI TIẾT)

    I - Complete the words

    1. Pencil
    2. Happy
    3. Kitchen
    4. Socks
    5. Apple
    6. Tiger

    II - Match

    1 - C (Brush my teeth) 

    2 - D (Go to school) 

    3 - A (Have my dinner) 

    4 - B (Eat a sandwich)

    III. Underline the correct word

    1. does (Chủ ngữ "he" đi với does)
    2. Has / has (Has she got...? - Yes, she has)
    3. Where (Hỏi vị trí của đôi giày)
    4. get (Get up: ngủ dậy)
    5. don't (They đi với don't)
    1. Put the words in order
    1. Don’t open your book. (Đừng mở sách ra.)
    2. I have got salad today. (Hôm nay mình có món salad.)
    3. Rosy is in the garden. (Rosy đang ở trong vườn.)
    1. Read and circle True or False
    1. F (Trong bài: kitchen is small)
    2. T (My dad is in the dining room)
    3. F (Trong bài: He is hungry - đói, không phải khát)
    4. T (My mom is in the bedroom)
    5. T (I have got a new ball under the table)

    >> Xem thêm: Tổng hợp bài tập bổ trợ Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án 

    3. Bộ đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 2 i-Learn Smart Start

    ENGLISH SEMESTER 1 TEST - GRADE 2 (i-LEARN SMART START)

    Time: 45 minutes

    I - Look at the pictures and complete the words 

    (Nhìn tranh hoàn thành từ)

    Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 1
    Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 1

    II - Read and match 

    (Đọc và nối cột A với cột B)

    Cột A

    Cột B

    1. What color

    A. your hands

    2. Stand

    B. is it?

    3. Clap

    C. old are you?

    4. How

    D. up, please

    5. Sit

    E. down, please

    III - Read and fill in the missing words 

    (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

    am  name  How  What

    1. Hello! My ___________ is Peter.
    2. ___________ color is the bird? – It’s blue.
    3. I ___________ from Vietnam.
    4. ___________ many triangles are there? – There are four.

    IV - Reorder these words to have correct sentences 

    (Sắp xếp từ thành câu đúng)

    1. bird/ It’s/ a/ ./ small/
    2. is/ My/ Tom/ ./ name/
    3. many/ are/ How/ squares/ there/ ?/

    V - Read and circle True (T) or False (F) 

    (Đọc và khoanh tròn Đúng/Sai)

    (Bài bổ sung 1 - Kỹ năng đọc hiểu)

    Hello, I am Lucy. I am seven years old. I am from America. Today, I am happy. I can see three circles and one big square. Look! This is my cat. It is a black cat. I like my cat very much.

    1. Lucy is eight years old. T / F
    2. She is from America. T / F
    3. She is sad today. T / F
    4. There are three circles. T / F
    5. Lucy has a white cat. T / F

    ANSWER KEY (ĐÁP ÁN CHI TIẾT)

    I - Complete the words

    1. Square
    2. Happy
    3. Monkey
    4. Duck
    5. Circle
    6. Sing

    II - Read and match

    1 - B (What color is it?)

    2 - D (Stand up, please)

    3 - A (Clap your hands)

    4 - C (How old are you?)

    5 - E (Sit down, please)

    III - Fill in the missing words

    1. name (My name is Peter.)
    2. What (What color is the bird?)
    3. am (I am from Vietnam.)
    4. How (How many triangles are there?)

    IV - Reorder the words

    1. It’s a small bird. (Nó là một con chim nhỏ.)
    2. My name is Tom. (Tên mình là Tom.)
    3. How many squares are there? (Có bao nhiêu hình vuông vậy?)

    V - Read and circle True or False

    1. F (Lucy is seven, không phải eight)
    2. T (I am from America)
    3. F (I am happy, không phải sad)
    4. T (Three circles)
    5. F (Black cat, không phải white cat)

    >> Xem thêm: Trọn bộ bài tập Tiếng Anh lớp 2 - Ôn luyện hiệu quả cho bé 

    4. Đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 2 Explore Our World

    ENGLISH SEMESTER 1 TEST - GRADE 2 (EXPLORE OUR WORLD)

    Time: 45 minutes

    I - Look at the pictures and complete the words 

    (Nhìn tranh hoàn thành từ)

    Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 1
    Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 1

      II - Read and match 

      (Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời ở cột B)

      Cột A

      Cột B

      1. What is it?

      A. I have two eyes.

      2. What can a bird do?

      B. It’s a grey elephant.

      3. How many eyes do you have?

      C. No, it isn't. It's small.

      4. Is the mouse big?

      D. It can fly.

      5. Touch your nose!

      E. (Học sinh chạm tay vào mũi)

      III - Read and fill in the missing words 

      (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

      can  This  legs  What

      1. ___________ is my head.
      2. ___________ color is the hippo? – It’s grey.
      3. A tiger ___________ run fast.
      4. How many ___________ does a cat have? – It has four.

      IV - Reorder these words to have correct sentences 

      (Sắp xếp từ thành câu đúng)

      1. eye/ touch/ Your/ ./
      2. long/ It/ a/ has/ ./ nose/
      3. can/ What/ do/ ?/ you/

      V - Read and circle True (T) or False (F) 

      (Đọc và khoanh tròn Đúng/Sai)

      (Bài bổ sung 1 - Kỹ năng đọc hiểu) This is my monster. Its name is Bluey. It is big and blue. It has three eyes and one big mouth. It has four arms and two short legs. Bluey can jump, but it cannot swim. I like my monster!

      1. The monster is small. T / F
      2. It has three eyes. T / F
      3. It has four legs. T / F
      4. Bluey can jump. T / F
      5. Bluey can swim. T / F

      ANSWER KEY (ĐÁP ÁN CHI TIẾT)

      I - Complete the words

      1. Arm (Cánh tay)
      2. Lion (Sư tử)
      3. Bird (Con chim)
      4. Foot (Bàn chân)
      5. Mouth (Cái miệng)

      II - Read and match

      1 - B (Nó là cái gì? - Nó là một con voi màu xám) 2 - D (Con chim có thể làm gì? - Nó có thể bay) 3 - A (Bạn có bao nhiêu mắt? - Mình có hai mắt) 4 - C (Con chuột có to không? - Không, nó nhỏ) 5 - E (Chạm vào mũi của bạn đi!)

      III - Fill in the missing words

      1. This (This is my head.)
      2. What (What color is the hippo?)
      3. can (A tiger can run fast.)
      4. legs (How many legs does a cat have?)

      IV - Reorder the words

      1. Touch your eye. (Hãy chạm vào mắt của bạn.)
      2. It has a long nose. (Nó có một cái mũi dài.)
      3. What can you do? (Bạn có thể làm được gì?)

      V - Read and circle True or False

      1. F (Trong bài: monster is big)
      2. T (Three eyes)
      3. F (Trong bài: four arms, but two legs)
      4. T (Bluey can jump)
      5. F (It cannot swim)
      1. Answer the questions
      1. It can climb. (Hoặc: A monkey can climb)
      2. They are ears.
      3. Yes, it is.

      Lời kết:

      Kỳ thi học kỳ 1 chỉ là bước đệm đầu tiên, điều quan trọng nhất là các con yêu thích và tìm thấy niềm đam mê với tiếng Anh. BingGo Leaders hy vọng bộ đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 1 bám sát chương trình Global Success, Smart Start, Family and Friends... sẽ giúp các bé ôn luyện hiệu quả nhất. Chúc các con hoàn thành bài thi thật tốt và có một học kỳ thành công!

      Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders

      Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders

      BingGo Leaders là trung tâm tiếng Anh trẻ em thuộc hệ sinh thái giáo dục HBR Holdings với hơn 15 năm kinh nghiệm (gồm các thương hiệu: Tiếng Anh giao tiếp Langmaster, Hệ thống luyện thi IELTS LangGo, Trường Doanh nhân HBR). BingGo Leaders ra đời đã xây dựng nên môi trường giáo dục tiếng Anh hoàn toàn khác biệt, giúp trẻ phát triển toàn diện 4 kỹ năng, chinh phục điểm cao trên trường.

      Khoá học tại BingGo Leaders

      BingGo Leaders có gì?

      KHÓA HỌC KINDERGARTEN

      (3 - 5 tuổi)

      • 100% Giáo viên nước ngoài có chứng chỉ giảng dạy kết hợp trợ giảng Việt Nam
      • Giáo trình: Cambridge
      • Tạo môi trường "tắm" ngôn ngữ tiếng Anh ban đầu cho trẻ, không áp lực bài tập.
      • Khơi dậy niềm đam mê với ngôn ngữ mới
      • Làm quen với ngôn ngữ, học chữ cái và phát âm cơ bản

      XEM CHI TIẾT

      KHÓA HỌC STARTERS

      (6 - 7 tuổi)

      • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
      • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
      • Phát triển từ vựng với các chủ đề xoay quanh cuộc sống của con
      • Rèn sự tự tin trong giao tiếp hàng ngày
      • Thành thạo ngữ pháp trình độ Starters khung tham chiếu Châu Âu

      XEM CHI TIẾT

      KHÓA HỌC MOVERS

      (8 - 9 tuổi)

      • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
      • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
      • Mở rộng vốn từ vựng thuộc những đề tài thuộc nhiều đề tài hơn ở giai đoạn trước.
      • Phát triển đồng bộ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết
      • Tăng cường tối đa kỹ năng giao tiếp, rèn luyện thuyết trình bằng tiếng Anh"

      XEM CHI TIẾT

      KHÓA HỌC FLYERS

      (10 - 13 tuổi)

      • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
      • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
      • Bộ từ vựng nâng cao và đa dạng hơn cả về số lượng và chủ đề
      • Các bài tập dạng câu hỏi mở ở phần thi 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và Viết theo khung Cambridge
      • Bứt phá tiếng Anh, thành thạo giao tiếp, tự tin thuyết trình trước lớp"

      XEM CHI TIẾT

      ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

      ( Số lượng quà tặng có hạn )

      Khuyến mãi sắp kết thúc

      Đăng ký ngay
      Follow OA BingGo: