BingGo Leaders - Phát triển toàn diện 4 kỹ năng - Tự tin giao tiếp
Ưu đãi lên đến 50% cùng hàng ngàn phần quà hấp dẫn
Ưu đãi cực HOT, bấm nhận ngay!

TỔNG HỢP TỪ VỰNG WRITING TASK 1 CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU HỌC IELTS

Mục lục [Hiện]

Khi bắt đầu luyện thi IELTS, phần viết mô tả biểu đồ (Writing Task 1) luôn là một thử thách lớn khiến các con dễ bị ngợp vì có quá nhiều số liệu và thông tin. Hiểu được điều đó, BingGo Leaders đã tổng hợp từ vựng Writing Task 1 cho người mới bắt đầu học IELTS một cách đầy đủ, dễ hiểu và chia theo từng dạng bài cụ thể ngay dưới đây. Ba mẹ hãy lưu lại bài viết này làm tài liệu học tập để giúp con tự tin xây dựng nền tảng vững chắc ngay từ những ngày đầu tiên nhé!

1. Từ vựng Writing Task 1 dạng bài miêu tả biểu đồ

Trong phần thi IELTS Writing Task 1, con sẽ gặp các bài toán yêu cầu mô tả các loại biểu đồ khác nhau như biểu đồ đường, biểu đồ cột hay biểu đồ tròn. Để hoàn thành bài thi tốt nhất, con cần có một vốn từ vựng Writing Task 1 dạng bài miêu tả biểu đồ chuẩn xác để giới thiệu và phân tích các số liệu. Với bảng từ vựng sau đây, con có thể tích lũy những từ vựng căn bản nhất, tự tin gọi tên và mô tả đúng từng loại biểu đồ trong phòng thi nhé!

Nhóm từ vựng

Từ/Cụm từ

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

Giới thiệu biểu đồ

illustrate

minh họa

The graph illustrates...

show

cho thấy

The chart shows...

present

trình bày

The table presents...

compare

so sánh

The chart compares...

provide information about

cung cấp thông tin về

The graph provides information about...

Các loại biểu đồ

line graph

biểu đồ đường

 

bar chart

biểu đồ cột

 

pie chart

biểu đồ tròn

 

table

bảng số liệu

 

map

bản đồ

 

process diagram

sơ đồ quy trình

 

mixed charts

biểu đồ kết hợp

 

Chỉ thời gian

from...to...

từ...đến...

 

between...and...

giữa...và...

 

over the period

trong giai đoạn

 

throughout the period

xuyên suốt giai đoạn

 

at the beginning/end of the period

vào đầu/cuối giai đoạn

 

Đơn vị

percentage

phần trăm

 

proportion

tỷ lệ

 

figure

số liệu

 

number

số lượng

 

amount

lượng

 

quantity

số lượng

 

rate

tỷ lệ

 

population

dân số

 

>> Xem thêm: TỔNG HỢP TỪ VỰNG IELTS WRITING TASK 2 THEO 20 CHỦ ĐỀ HOT NHẤT

2. Từ vựng Writing Task 1 miêu tả chiều hướng thay đổi

Khi nhìn vào một biểu đồ, nhiệm vụ quan trọng của con là phải chỉ ra được các số liệu đang đi lên, đi xuống hay giữ nguyên. Dưới đây là tổng hợp những từ vựng tăng, giảm thông dụng và dễ dùng nhất, ba mẹ hãy nhắc con học thuộc để áp dụng vào bài viết của mình hằng ngày.

Nhóm từ vựng

Từ/Cụm từ

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

Giới thiệu biểu đồ

illustrate

minh họa

The graph illustrates...

show

cho thấy

The chart shows...

present

trình bày

The table presents...

compare

so sánh

The chart compares...

provide information about

cung cấp thông tin về

The graph provides information about...

Các loại biểu đồ

line graph

biểu đồ đường

 

bar chart

biểu đồ cột

 

pie chart

biểu đồ tròn

 

table

bảng số liệu

 

map

bản đồ

 

process diagram

sơ đồ quy trình

 

mixed charts

biểu đồ kết hợp

 

Chỉ thời gian

from...to...

từ...đến...

 

between...and...

giữa...và...

 

over the period

trong giai đoạn

 

throughout the period

xuyên suốt giai đoạn

 

at the beginning/end of the period

vào đầu/cuối giai đoạn

 

Đơn vị

percentage

phần trăm

 

proportion

tỷ lệ

 

figure

số liệu

 

number

số lượng

 

amount

lượng

 

quantity

số lượng

 

rate

tỷ lệ

 

population

dân số

 

So sánh

higher than

cao hơn

 

lower than

thấp hơn

 

similar to

tương tự

 

equal to

bằng

 

compared with

so với

 

whereas

trong khi

 

while

trong khi

 

respectively

lần lượt

 

Mô tả xu hướng tổng quan

overall

nhìn chung

 

generally

nhìn chung

 

in general

nói chung

 

it is clear that...

rõ ràng rằng...

 

it can be seen that...

có thể thấy rằng...

 

>> Xem thêm: TUYỂN CHỌN 7 SÁCH TỪ VỰNG IELTS HIỆU QUẢ CHO CON BỨT PHÁ BAND ĐIỂM 

3. Từ vựng Writing Task 1 miêu tả tốc độ và mức độ thay đổi

Để bài viết được điểm cao, con không chỉ cần nói số liệu tăng hay giảm mà còn phải mô tả được mức độ thay đổi đó là mạnh hay nhẹ, nhanh hay chậm. Bộ từ vựng Writing Task 1 miêu tả tốc độ và mức độ thay đổi chính là công cụ giúp con làm rõ các chi tiết ấy.

Nhóm

Từ/Cụm từ

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

Tăng rất nhanh

dramatically

tăng mạnh

Sales increased dramatically.

sharply

tăng đột ngột

 

rapidly

tăng nhanh

 

swiftly

tăng nhanh

 

steeply

tăng dốc

 

abruptly

tăng bất ngờ

 

exponentially

tăng theo cấp số nhân

 

Tăng vừa phải

steadily

tăng đều

 

gradually

tăng dần

 

moderately

tăng vừa phải

 

consistently

tăng ổn định

 

progressively

tăng từng bước

 

Tăng nhẹ

slightly

tăng nhẹ

 

marginally

tăng không đáng kể

 

minimally

tăng rất ít

 

gently

tăng nhẹ nhàng

 

Giảm mạnh

dramatically

giảm mạnh

Prices fell dramatically.

sharply

giảm mạnh

 

steeply

giảm dốc

 

rapidly

giảm nhanh

 

considerably

giảm đáng kể

 

significantly

giảm rõ rệt

 

Giảm nhẹ

slightly

giảm nhẹ

 

marginally

giảm không đáng kể

 

gradually

giảm từ từ

 

gently

giảm nhẹ

 

Không đổi

steadily

ổn định

 

consistently

duy trì ổn định

 

relatively

tương đối

 

almost

gần như

 

Mức độ

a slight increase

tăng nhẹ

 

a gradual rise

tăng từ từ

 

a steady growth

tăng ổn định

 

a sharp increase

tăng mạnh

 

a dramatic rise

tăng đột biến

 

a significant decline

giảm đáng kể

 

a slight drop

giảm nhẹ

 

a steep fall

giảm mạnh

 

a rapid decrease

giảm nhanh

 

4. Từ vựng Writing Task 1 miêu tả sự xuất hiện, hình thành

Đối với những đề bài thi viết về quy trình sản xuất (Process) hoặc sự thay đổi của một vùng đất (Map), con sẽ cần dùng đến nhóm từ vựng Writing Task 1 miêu tả sự xuất hiện, hình thành của các đồ vật, tòa nhà hoặc các bước trong quy trình.

Nhóm từ

Từ/Cụm từ

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

Xuất hiện

appear

xuất hiện

A new road appeared...

emerge

xuất hiện, hình thành

 

be introduced

được đưa vào

 

be added

được bổ sung

 

come into existence

hình thành

 

be established

được xây dựng

 

Hình thành

form

hình thành

 

create

tạo ra

 

generate

tạo nên

 

produce

sản xuất, tạo ra

 

develop

phát triển

 

be developed

được phát triển

 

Xây dựng

construct

xây dựng

 

build

xây dựng

 

erect

dựng lên

 

install

lắp đặt

 

set up

thiết lập

 

Mở rộng

expand

mở rộng

 

extend

mở rộng

 

enlarge

mở rộng quy mô

 

widen

mở rộng (đường)

 

Thay thế

replace

thay thế

 

substitute

thay thế

 

convert into

chuyển đổi thành

 

transform into

biến đổi thành

 

redevelop

tái phát triển

 

Loại bỏ

remove

loại bỏ

 

demolish

phá dỡ

 

eliminate

loại bỏ

 

clear

dọn bỏ

 

disappear

biến mất

 

Kết nối

connect

kết nối

 

link

liên kết

 

join

nối

 

be connected to

được kết nối với

 

Vị trí

be located

nằm ở

 

be situated

tọa lạc

 

be positioned

được đặt

 

occupy

chiếm vị trí

 

be surrounded by

được bao quanh bởi

 

be adjacent to

nằm cạnh

 

be replaced by

được thay thế bởi

 

Lời kết:

Học từ vựng cho phần viết mô tả biểu đồ tuy có đôi phần khô khan lúc ban đầu nhưng lại là bước đi không thể thiếu để con xây dựng nền tảng vững chắc cho cả chặng đường ôn thi phía sau. Hy vọng tài liệu tổng hợp từ vựng Writing Task 1 cho người mới trên đây sẽ là người bạn đồng hành hữu ích cùng con vượt qua những bỡ ngỡ ban đầu. Ba mẹ hãy lưu lại bài viết và động viên con luyện tập đều đặn nhé. Chúc các con học tập thật vui và sớm đạt được những cột mốc điểm số đầu tiên!

Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders

Tiếng Anh trẻ em BingGo Leaders

BingGo Leaders là trung tâm tiếng Anh trẻ em thuộc hệ sinh thái giáo dục HBR Holdings với hơn 15 năm kinh nghiệm (gồm các thương hiệu: Tiếng Anh giao tiếp Langmaster, Hệ thống luyện thi IELTS LangGo, Trường Doanh nhân HBR). BingGo Leaders ra đời đã xây dựng nên môi trường giáo dục tiếng Anh hoàn toàn khác biệt, giúp trẻ phát triển toàn diện 4 kỹ năng, chinh phục điểm cao trên trường.

Khoá học tại BingGo Leaders

BingGo Leaders có gì?

KHÓA HỌC KINDERGARTEN

(3 - 5 tuổi)

  • 100% Giáo viên nước ngoài có chứng chỉ giảng dạy kết hợp trợ giảng Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge
  • Tạo môi trường "tắm" ngôn ngữ tiếng Anh ban đầu cho trẻ, không áp lực bài tập.
  • Khơi dậy niềm đam mê với ngôn ngữ mới
  • Làm quen với ngôn ngữ, học chữ cái và phát âm cơ bản

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC STARTERS

(6 - 7 tuổi)

  • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Phát triển từ vựng với các chủ đề xoay quanh cuộc sống của con
  • Rèn sự tự tin trong giao tiếp hàng ngày
  • Thành thạo ngữ pháp trình độ Starters khung tham chiếu Châu Âu

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC MOVERS

(8 - 9 tuổi)

  • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Mở rộng vốn từ vựng thuộc những đề tài thuộc nhiều đề tài hơn ở giai đoạn trước.
  • Phát triển đồng bộ 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết
  • Tăng cường tối đa kỹ năng giao tiếp, rèn luyện thuyết trình bằng tiếng Anh"

XEM CHI TIẾT

KHÓA HỌC FLYERS

(10 - 13 tuổi)

  • 50% Giáo viên nước ngoài - 50% giáo viên Việt Nam
  • Giáo trình: Cambridge kết hợp SGK
  • Bộ từ vựng nâng cao và đa dạng hơn cả về số lượng và chủ đề
  • Các bài tập dạng câu hỏi mở ở phần thi 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc và Viết theo khung Cambridge
  • Bứt phá tiếng Anh, thành thạo giao tiếp, tự tin thuyết trình trước lớp"

XEM CHI TIẾT

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

( Số lượng quà tặng có hạn )

Khuyến mãi sắp kết thúc

Đăng ký ngay
Follow OA BingGo: