Khi bắt đầu luyện thi IELTS, phần viết mô tả biểu đồ (Writing Task 1) luôn là một thử thách lớn khiến các con dễ bị ngợp vì có quá nhiều số liệu và thông tin. Hiểu được điều đó, BingGo Leaders đã tổng hợp từ vựng Writing Task 1 cho người mới bắt đầu học IELTS một cách đầy đủ, dễ hiểu và chia theo từng dạng bài cụ thể ngay dưới đây. Ba mẹ hãy lưu lại bài viết này làm tài liệu học tập để giúp con tự tin xây dựng nền tảng vững chắc ngay từ những ngày đầu tiên nhé!
1. Từ vựng Writing Task 1 dạng bài miêu tả biểu đồ
Trong phần thi IELTS Writing Task 1, con sẽ gặp các bài toán yêu cầu mô tả các loại biểu đồ khác nhau như biểu đồ đường, biểu đồ cột hay biểu đồ tròn. Để hoàn thành bài thi tốt nhất, con cần có một vốn từ vựng Writing Task 1 dạng bài miêu tả biểu đồ chuẩn xác để giới thiệu và phân tích các số liệu. Với bảng từ vựng sau đây, con có thể tích lũy những từ vựng căn bản nhất, tự tin gọi tên và mô tả đúng từng loại biểu đồ trong phòng thi nhé!
|
Nhóm từ vựng |
Từ/Cụm từ |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
|---|---|---|---|
|
Giới thiệu biểu đồ |
illustrate |
minh họa |
The graph illustrates... |
|
show |
cho thấy |
The chart shows... |
|
|
present |
trình bày |
The table presents... |
|
|
compare |
so sánh |
The chart compares... |
|
|
provide information about |
cung cấp thông tin về |
The graph provides information about... |
|
|
Các loại biểu đồ |
line graph |
biểu đồ đường |
|
|
bar chart |
biểu đồ cột |
||
|
pie chart |
biểu đồ tròn |
||
|
table |
bảng số liệu |
||
|
map |
bản đồ |
||
|
process diagram |
sơ đồ quy trình |
||
|
mixed charts |
biểu đồ kết hợp |
||
|
Chỉ thời gian |
from...to... |
từ...đến... |
|
|
between...and... |
giữa...và... |
||
|
over the period |
trong giai đoạn |
||
|
throughout the period |
xuyên suốt giai đoạn |
||
|
at the beginning/end of the period |
vào đầu/cuối giai đoạn |
||
|
Đơn vị |
percentage |
phần trăm |
|
|
proportion |
tỷ lệ |
||
|
figure |
số liệu |
||
|
number |
số lượng |
||
|
amount |
lượng |
||
|
quantity |
số lượng |
||
|
rate |
tỷ lệ |
||
|
population |
dân số |
>> Xem thêm: TỔNG HỢP TỪ VỰNG IELTS WRITING TASK 2 THEO 20 CHỦ ĐỀ HOT NHẤT
2. Từ vựng Writing Task 1 miêu tả chiều hướng thay đổi
Khi nhìn vào một biểu đồ, nhiệm vụ quan trọng của con là phải chỉ ra được các số liệu đang đi lên, đi xuống hay giữ nguyên. Dưới đây là tổng hợp những từ vựng tăng, giảm thông dụng và dễ dùng nhất, ba mẹ hãy nhắc con học thuộc để áp dụng vào bài viết của mình hằng ngày.
|
Nhóm từ vựng |
Từ/Cụm từ |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
|
Giới thiệu biểu đồ |
illustrate |
minh họa |
The graph illustrates... |
|
show |
cho thấy |
The chart shows... |
|
|
present |
trình bày |
The table presents... |
|
|
compare |
so sánh |
The chart compares... |
|
|
provide information about |
cung cấp thông tin về |
The graph provides information about... |
|
|
Các loại biểu đồ |
line graph |
biểu đồ đường |
|
|
bar chart |
biểu đồ cột |
||
|
pie chart |
biểu đồ tròn |
||
|
table |
bảng số liệu |
||
|
map |
bản đồ |
||
|
process diagram |
sơ đồ quy trình |
||
|
mixed charts |
biểu đồ kết hợp |
||
|
Chỉ thời gian |
from...to... |
từ...đến... |
|
|
between...and... |
giữa...và... |
||
|
over the period |
trong giai đoạn |
||
|
throughout the period |
xuyên suốt giai đoạn |
||
|
at the beginning/end of the period |
vào đầu/cuối giai đoạn |
||
|
Đơn vị |
percentage |
phần trăm |
|
|
proportion |
tỷ lệ |
||
|
figure |
số liệu |
||
|
number |
số lượng |
||
|
amount |
lượng |
||
|
quantity |
số lượng |
||
|
rate |
tỷ lệ |
||
|
population |
dân số |
||
|
So sánh |
higher than |
cao hơn |
|
|
lower than |
thấp hơn |
||
|
similar to |
tương tự |
||
|
equal to |
bằng |
||
|
compared with |
so với |
||
|
whereas |
trong khi |
||
|
while |
trong khi |
||
|
respectively |
lần lượt |
||
|
Mô tả xu hướng tổng quan |
overall |
nhìn chung |
|
|
generally |
nhìn chung |
||
|
in general |
nói chung |
||
|
it is clear that... |
rõ ràng rằng... |
||
|
it can be seen that... |
có thể thấy rằng... |
>> Xem thêm: TUYỂN CHỌN 7 SÁCH TỪ VỰNG IELTS HIỆU QUẢ CHO CON BỨT PHÁ BAND ĐIỂM
3. Từ vựng Writing Task 1 miêu tả tốc độ và mức độ thay đổi
Để bài viết được điểm cao, con không chỉ cần nói số liệu tăng hay giảm mà còn phải mô tả được mức độ thay đổi đó là mạnh hay nhẹ, nhanh hay chậm. Bộ từ vựng Writing Task 1 miêu tả tốc độ và mức độ thay đổi chính là công cụ giúp con làm rõ các chi tiết ấy.
|
Nhóm |
Từ/Cụm từ |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
|
Tăng rất nhanh |
dramatically |
tăng mạnh |
Sales increased dramatically. |
|
sharply |
tăng đột ngột |
||
|
rapidly |
tăng nhanh |
||
|
swiftly |
tăng nhanh |
||
|
steeply |
tăng dốc |
||
|
abruptly |
tăng bất ngờ |
||
|
exponentially |
tăng theo cấp số nhân |
||
|
Tăng vừa phải |
steadily |
tăng đều |
|
|
gradually |
tăng dần |
||
|
moderately |
tăng vừa phải |
||
|
consistently |
tăng ổn định |
||
|
progressively |
tăng từng bước |
||
|
Tăng nhẹ |
slightly |
tăng nhẹ |
|
|
marginally |
tăng không đáng kể |
||
|
minimally |
tăng rất ít |
||
|
gently |
tăng nhẹ nhàng |
||
|
Giảm mạnh |
dramatically |
giảm mạnh |
Prices fell dramatically. |
|
sharply |
giảm mạnh |
||
|
steeply |
giảm dốc |
||
|
rapidly |
giảm nhanh |
||
|
considerably |
giảm đáng kể |
||
|
significantly |
giảm rõ rệt |
||
|
Giảm nhẹ |
slightly |
giảm nhẹ |
|
|
marginally |
giảm không đáng kể |
||
|
gradually |
giảm từ từ |
||
|
gently |
giảm nhẹ |
||
|
Không đổi |
steadily |
ổn định |
|
|
consistently |
duy trì ổn định |
||
|
relatively |
tương đối |
||
|
almost |
gần như |
||
|
Mức độ |
a slight increase |
tăng nhẹ |
|
|
a gradual rise |
tăng từ từ |
||
|
a steady growth |
tăng ổn định |
||
|
a sharp increase |
tăng mạnh |
||
|
a dramatic rise |
tăng đột biến |
||
|
a significant decline |
giảm đáng kể |
||
|
a slight drop |
giảm nhẹ |
||
|
a steep fall |
giảm mạnh |
||
|
a rapid decrease |
giảm nhanh |
4. Từ vựng Writing Task 1 miêu tả sự xuất hiện, hình thành
Đối với những đề bài thi viết về quy trình sản xuất (Process) hoặc sự thay đổi của một vùng đất (Map), con sẽ cần dùng đến nhóm từ vựng Writing Task 1 miêu tả sự xuất hiện, hình thành của các đồ vật, tòa nhà hoặc các bước trong quy trình.
|
Nhóm từ |
Từ/Cụm từ |
Nghĩa tiếng Việt |
Ví dụ |
|
Xuất hiện |
appear |
xuất hiện |
A new road appeared... |
|
emerge |
xuất hiện, hình thành |
||
|
be introduced |
được đưa vào |
||
|
be added |
được bổ sung |
||
|
come into existence |
hình thành |
||
|
be established |
được xây dựng |
||
|
Hình thành |
form |
hình thành |
|
|
create |
tạo ra |
||
|
generate |
tạo nên |
||
|
produce |
sản xuất, tạo ra |
||
|
develop |
phát triển |
||
|
be developed |
được phát triển |
||
|
Xây dựng |
construct |
xây dựng |
|
|
build |
xây dựng |
||
|
erect |
dựng lên |
||
|
install |
lắp đặt |
||
|
set up |
thiết lập |
||
|
Mở rộng |
expand |
mở rộng |
|
|
extend |
mở rộng |
||
|
enlarge |
mở rộng quy mô |
||
|
widen |
mở rộng (đường) |
||
|
Thay thế |
replace |
thay thế |
|
|
substitute |
thay thế |
||
|
convert into |
chuyển đổi thành |
||
|
transform into |
biến đổi thành |
||
|
redevelop |
tái phát triển |
||
|
Loại bỏ |
remove |
loại bỏ |
|
|
demolish |
phá dỡ |
||
|
eliminate |
loại bỏ |
||
|
clear |
dọn bỏ |
||
|
disappear |
biến mất |
||
|
Kết nối |
connect |
kết nối |
|
|
link |
liên kết |
||
|
join |
nối |
||
|
be connected to |
được kết nối với |
||
|
Vị trí |
be located |
nằm ở |
|
|
be situated |
tọa lạc |
||
|
be positioned |
được đặt |
||
|
occupy |
chiếm vị trí |
||
|
be surrounded by |
được bao quanh bởi |
||
|
be adjacent to |
nằm cạnh |
||
|
be replaced by |
được thay thế bởi |
Lời kết:
Học từ vựng cho phần viết mô tả biểu đồ tuy có đôi phần khô khan lúc ban đầu nhưng lại là bước đi không thể thiếu để con xây dựng nền tảng vững chắc cho cả chặng đường ôn thi phía sau. Hy vọng tài liệu tổng hợp từ vựng Writing Task 1 cho người mới trên đây sẽ là người bạn đồng hành hữu ích cùng con vượt qua những bỡ ngỡ ban đầu. Ba mẹ hãy lưu lại bài viết và động viên con luyện tập đều đặn nhé. Chúc các con học tập thật vui và sớm đạt được những cột mốc điểm số đầu tiên!









