TỪ VỰNG HỆ MẶT TRỜI TIẾNG ANH ĐẦY ĐỦ NHẤT
Hệ mặt trời và vũ trụ giờ đã không còn quá xa lạ trong tiếng Anh giao tiếp. Chủ điểm này thường xuất hiện hàng ngày tại các mặt báo, chương trình tivi
Trình độ |
Lớp học |
Thời gian |
Khai giảng |
|---|---|---|---|
|
Kindergarten 05
|
K5-K15
|
T4,T6
17:45:00 - 19:15:00
|
2026-06-26
|
|
Pre Starters
|
PreS-K11
|
T3,T6
18:00:00 - 19:30:00
|
2026-06-26
|
|
Movers 01
|
M1A-K20
|
T3,T6
18:00:00 - 19:30:00
|
2026-06-26
|
|
Kindergarten 06
|
K6-K10
|
T2,T4
17:45:00 - 19:15:00
|
2026-06-22
|
|
Flyers 01
|
F1A-K07
|
T3,T6
19:30:00 - 21:00:00
|
2026-06-19
|
|
Starters 01
|
IT TEST STARTER 01
|
T5,T6
13:00:00 - 14:00:00
|
2026-04-23
|
|
Starters 01
|
IT TEST STARTER 02
|
T5,T6
14:00:00 - 15:00:00
|
2026-04-23
|