TỪ VỰNG HỆ MẶT TRỜI TIẾNG ANH ĐẦY ĐỦ NHẤT
Hệ mặt trời và vũ trụ giờ đã không còn quá xa lạ trong tiếng Anh giao tiếp. Chủ điểm này thường xuất hiện hàng ngày tại các mặt báo, chương trình tivi
Trình độ |
Lớp học |
Thời gian |
Khai giảng |
|---|---|---|---|
|
Starters 04
|
S2B-K17
|
T3,T6
19:30:00 - 21:00:00
|
2026-01-09
|
|
Starters 04
|
S2B-K16
|
T3,T5
18:00:00 - 19:30:00
|
2026-01-06
|
|
Flyers 04
|
NP-K01
|
T3,T5
19:30:00 - 21:00:00
|
2025-12-18
|
|
Starters 01
|
S1A-K19
|
T3,T6
19:30:00 - 21:00:00
|
2025-12-16
|
|
Starters 01
|
S1A-K20
|
T3,T5
18:30:00 - 20:00:00
|
2025-12-16
|
|
Kindergarten 03
|
K3-K17
|
T4,T6
18:00:00 - 19:30:00
|
2025-12-12
|
|
Kindergarten 02
|
K2-K18
|
T2,T4
18:00:00 - 19:30:00
|
2025-12-10
|
|
Flyers 03
|
F2A-K02
|
T3,T6
18:00:00 - 19:30:00
|
2025-12-09
|