TỪ VỰNG HỆ MẶT TRỜI TIẾNG ANH ĐẦY ĐỦ NHẤT
Hệ mặt trời và vũ trụ giờ đã không còn quá xa lạ trong tiếng Anh giao tiếp. Chủ điểm này thường xuất hiện hàng ngày tại các mặt báo, chương trình tivi
Trình độ |
Lớp học |
Thời gian |
Khai giảng |
|---|---|---|---|
|
Starters 01
|
S1A-K22
|
T2,T5
18:00:00 - 19:30:00
|
2026-03-12
|
|
Movers 01
|
test 02
|
T3,T4
13:00:00 - 14:00:00
|
2026-03-11
|
|
Starters 01
|
S1A-K23
|
T4,T6
19:30:00 - 21:00:00
|
2026-03-11
|
|
Starters 01
|
it test
|
T2,T4
09:00:00 - 10:00:00
|
2026-03-10
|
|
Starters 02
|
S1B-K18
|
T2,T5
18:00:00 - 19:30:00
|
2026-03-09
|
|
Starters 01
|
S1A-K21
|
T3,T6
19:30:00 - 21:00:00
|
2026-02-27
|
|
Starters 04
|
S2B-K18
|
T3,T6
18:00:00 - 19:30:00
|
2026-02-27
|
|
Kindergarten 04
|
K4-K12
|
T4,T6
17:45:00 - 19:15:00
|
2026-02-27
|
|
Starters 01
|
IT TEST OFF
|
T6,T7
22:00:00 - 23:00:00
|
2026-02-27
|
|
Kindergarten 06
|
K6-K09
|
T3,T6
18:00:00 - 19:30:00
|
2026-02-24
|
|
Movers 04
|
M2B-K06
|
T3,T6
19:30:00 - 21:00:00
|
2026-02-10
|
|
Kindergarten 05
|
K5-K13
|
T2,T4
17:45:00 - 19:15:00
|
2026-02-04
|
|
Kindergarten 05
|
K5-K12
|
T4,T6
17:45:00 - 19:15:00
|
2026-01-28
|